Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành Quy định về quản lý và điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
Removed / left-side focus
  • Về ban hành Quy định về quản lý và điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định về quản lý và điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nô...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Quy định này quy định về quản lý và điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết...
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ Điều 4. Trách nhiệm quản lý, thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã. 1. Hạt Kiểm lâm huyện, thị xã, Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng s...

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG
  • NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý, thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã.
  • 1. Hạt Kiểm lâm huyện, thị xã, Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng số 2 đơn vị phụ trách địa bàn thành phố Pleiku (sau đây gọi chung là Hạt Kiểm lâm) có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ Điều 8. Điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Chuồng, trại nuôi phù hợp với đ...

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
  • Điều 8. Điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã.
  • Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã phải đáp ứng các điều kiện sau:
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 10. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành. 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quy định này theo thẩm quyền. 2. Các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định về quản lý và Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm từ rừng Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng: cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có ho...
Điều 2. Điều 2. Phân nhóm thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm: 1. Giải thích từ ngữ: Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm là loài thực vật, động vật có giá trị đặc biệt về kinh tế, khoa học và môi trường, số lượng còn ít trong tự nhiên hoặc có nguy cơ bị tuyệt chủng, thuộc danh mục các loài thực vật, động vật rừng...
Điều 3. Điều 3. Chính sách của Nhà nước về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm: 1. Nhà nước đầu tư để quản lý, bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm tại các khu rừng đặc dụng, các hoạt động cứu hộ đối với thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm bị xử lý tịch thu. 2. Hỗ trợ khắc phục thiệt hại do...
Điều 4. Điều 4. Theo dõi diễn biến thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm: 1. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện đánh giá tình trạng thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm tại địa phương; tổng hợp trên địa bàn cùng với việc thống kê rừng, kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến tài nguyên rừng quy đị...
Điều 5. Điều 5. Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm: 1. Những khu rừng có thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm phân bố tập trung thì được đưa vào xem xét thành lập khu rừng đặc dụng theo quy định của pháp luật. Đối với thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm sinh sống ở ngoài các khu rừng đặc dụng phải...
Điều 6. Điều 6. Khai thác thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm từ: 1. Khai thác thực vật rừng, động vật rừng Nhóm I: Thực vật rừng, động vật rừng Nhóm I chỉ được khai thác vì mục đích nghiên cứu khoa học (kể cả để tạo nguồn giống ban đầu phục vụ cho nuôi sinh sản, trồng cấy nhân tạo), quan hệ hợp tác quốc tế. Việc khai thác thực vậ...
Điều 7. Điều 7. Vận chuyển, cất giữ thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên và sản phẩm của chúng: Thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của chúng được khai thác từ tự nhiên, khi vận chuyển, cất giữ phải theo các quy định sau: 1. Có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc khai thác hợp pháp theo quy định...
Điều 8. Điều 8. Phát triển thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm: 1. Hoạt động trồng cấy nhân tạo thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, trồng...