Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành Quy định về quản lý và điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản
Removed / left-side focus
  • Về ban hành Quy định về quản lý và điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định về quản lý và điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nô...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Quy định này quy định về quản lý và điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết...
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
explicit-citation Similarity 0.27 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ Điều 4. Trách nhiệm quản lý, thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã. 1. Hạt Kiểm lâm huyện, thị xã, Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng s...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp đo, tính khối lượng gỗ tròn, gỗ xẻ Phương pháp đo và tính khối lượng gỗ tròn, gỗ xẻ thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý, sử dụng búa bài cây và búa kiểm lâm. Đối với gốc cây, gỗ nhỏ đường kính đầu lớn dưới 25 cm thì có thể được phép đo, tính bằng đơn vị khối lượng là ste rồi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương pháp đo, tính khối lượng gỗ tròn, gỗ xẻ
  • Phương pháp đo và tính khối lượng gỗ tròn, gỗ xẻ thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý, sử dụng búa bài cây và búa kiểm lâm.
  • Đối với gốc cây, gỗ nhỏ đường kính đầu lớn dưới 25 cm thì có thể được phép đo, tính bằng đơn vị khối lượng là ste rồi quy đổi:
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý, thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã.
  • 1. Hạt Kiểm lâm huyện, thị xã, Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng số 2 đơn vị phụ trách địa bàn thành phố Pleiku (sau đây gọi chung là Hạt Kiểm lâm) có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ Điều 8. Điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Chuồng, trại nuôi phù hợp với đ...

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT LÂM SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT LÂM SẢN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
  • Điều 8. Điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã.
  • Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã phải đáp ứng các điều kiện sau:
similar-content Similarity 0.89 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 10. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành. 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quy định này theo thẩm quyền. 2. Các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn,...

Open section

Chương II

Chương II THỦ TỤC VẬN CHUYỂN, CẤT GIỮ, CHẾ BIẾN LÂM SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC VẬN CHUYỂN, CẤT GIỮ,
  • CHẾ BIẾN LÂM SẢN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 10. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành.
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quy định này theo thẩm quyền.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về kiểm tra, kiểm soát lâm sản”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 47/1999/QĐ-BNN-KL ngày 12/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn "Quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản"; bãi bỏ quy định tại tiết a, điểm 1.4 khoản 1, Chương II Thông tư số 62...
Điều 3. Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT LÂM SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định về trình tự kiểm tra, kiểm soát và thủ tục vận chuyển, cất giữ, chế biến lâm sản trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Bản quy định này áp dụng đối với tổ chức, cộng đồng, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến việc kiểm tra, kiểm soát vận chuyển, cất giữ, chế biến lâm sản.
Điều 3. Điều 3. Giải thích một số từ ngữ trong bản quy định này 1. Đồ mộc hoàn chỉnh: là các loại sản phẩm chế biến từ gỗ được lắp ráp hoàn chỉnh theo công dụng của loại sản phẩm hoặc các chi tiết tháo rời của sản phẩm hoàn chỉnh, khi lắp ráp có thể sử dụng được ngay theo công dụng của sản phẩm đó. 2. Đồ mộc chưa hoàn chỉnh: là bán sản phẩm đư...
Điều 4. Điều 4. Lâm sản không phải kiểm tra thủ tục vận chuyển, cất giữ, chế biến 1. Thực vật rừng và sản phẩm của chúng (trừ gỗ) không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và các loại phế liệu gỗ, lâm sản khác sau chế biến. 2. Đồ mộc hoàn chỉnh. 3. Các loại ván nhân tạo, dăm, bột được chế biến từ lâm sản.
Điều 5. Điều 5. Giấy phép vận chuyển đặc biệt 1. Thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm theo quy định hiện hành về chế độ quản lý và danh mục các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của chúng không thuộc quy định tại Điều 4 của Quy định này có nguồn gốc trong nước, khi vận chuyển ra n...