Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 1
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về ban hành Quy định về quản lý và điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.38 targeted reference

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định về quản lý và điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Quy định này quy định về quản lý và điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết...
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định về quản lý và điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết... Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

referenced-article Similarity 0.27 guidance instruction

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ Điều 4. Trách nhiệm quản lý, thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã. 1. Hạt Kiểm lâm huyện, thị xã, Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường 1. Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và theo quy định hiện hành. 2. Bảo đảm an toàn cho người nuôi và người dân trong vùng, bảo đảm an toàn dịch bệnh, vệ sinh môi trường theo quy định của Nhà nước. 3. Có nguồn gốc vật nuôi h...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý, thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã.
  • 1. Hạt Kiểm lâm huyện, thị xã, Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng số 2 đơn vị phụ trách địa bàn thành phố Pleiku (sau đây gọi chung là Hạt Kiểm lâm) có trách nhiệm:
Added / right-side focus
  • 1. Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và theo quy định hiện hành.
  • 2. Bảo đảm an toàn cho người nuôi và người dân trong vùng, bảo đảm an toàn dịch bệnh, vệ sinh môi trường theo quy định của Nhà nước.
  • 3. Có nguồn gốc vật nuôi hợp pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý, thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã.
  • 1. Hạt Kiểm lâm huyện, thị xã, Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng số 2 đơn vị phụ trách địa bàn thành phố Pleiku (sau đây gọi chung là Hạt Kiểm lâm) có trách nhiệm:
  • Tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn, kiểm tra xác nhận hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý chuyển Chi cục Kiểm lâm...
Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ Right: Điều 4. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
  • Left: tổng hợp báo cáo tình hình quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh. Right: 4. Có người đủ chuyên môn đáp ứng yêu cầu quản lý, kỹ thuật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, chăm sóc loài vật nuôi và ngăn ngừa dịch bệnh.
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường 1. Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và theo quy định hiện hành. 2. Bảo đảm an toàn cho người nuôi và ng...

referenced-article Similarity 0.25 guidance instruction

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ Điều 8. Điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Chuồng, trại nuôi phù hợp với đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã Mọi hoạt động nuôi động vật hoang dã của tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Chi cục Kiểm lâm tỉnh. 1. Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
  • Điều 8. Điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã.
  • Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã phải đáp ứng các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Mọi hoạt động nuôi động vật hoang dã của tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Chi cục Kiểm lâm tỉnh.
  • Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các loài động vật hoang dã (quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này)...
  • 3. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã phải chấp hành sự kiểm tra, hướng dẫn của Cơ quan Kiểm lâm và thực hiện đúng các nội dung củ...
Removed / left-side focus
  • 1. Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và theo quy định hiện hành.
  • 2. Bảo đảm an toàn cho người nuôi và người dân trong vùng, bảo đảm an toàn dịch bệnh, vệ sinh môi trường theo quy định của Nhà nước.
  • 4. Chủ trại nuôi phải cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm về các hậu quả của hoạt động nuôi động vật hoang dã gây ra.
Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ Right: 4. Thời hạn thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã.
  • Left: Điều 8. Điều kiện trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã. Right: Điều 8. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã
  • Left: Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã phải đáp ứng các điều kiện sau: Right: 2. Chi cục Kiểm lâm tiếp nhận hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã của các tổ chức, cá nhân
Target excerpt

Điều 8. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã Mọi hoạt động nuôi động vật hoang dã của tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Chi cục Kiểm lâm tỉnh. 1. Tổ chức, cá...

referenced-article Similarity 0.25 amending instruction

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 10. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành. 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quy định này theo thẩm quyền. 2. Các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Các cơ quan Kiểm lâm, Công an, Quản lý thị trường, Thú y theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, ngăn chặn, phát hiện kịp thời, xử lý nghiêm minh đúng pháp luật những hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước trong hoạt động nuôi, vận chuyển động vật hoang dã. 2....

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 10. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành.
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quy định này theo thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Các cơ quan Kiểm lâm, Công an, Quản lý thị trường, Thú y theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, ngăn chặn, phát hiện kịp thời, xử lý nghiêm minh đúng pháp luậ...
  • Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về nuôi, vận chuyển động vật hoang dã được quy định tại Quy định này, thì căn cứ tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính, truy cứ...
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quy định này theo thẩm quyền.
  • 2. Các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra thi hành Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành. Right: Điều 10. Kiểm tra, xử lý vi phạm
Target excerpt

Điều 10. Kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Các cơ quan Kiểm lâm, Công an, Quản lý thị trường, Thú y theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, ngăn chặn, phát hiện kịp thời, xử lý nghiêm mi...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 2. Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và các tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hàn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trại nuôi sinh sản là nơi nuôi động vật hoang dã để sinh đẻ ra các thế hệ kế tiếp trong môi trường có kiểm soát. 2. Trại nuôi sinh trưởng là nơi nuôi con non, trứng của các loài động vật hoang dã từ tự nhiên để nuôi lớn, cho ấp nở thành cá thể con t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Điều 5. Điều 5. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ; ngoài các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, phải có chuồng nuôi và hàng rào kiên cố, bảo đảm an toàn tuyệt đối không để động vật thoát ra ng...