Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực địa chất và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực địa chất và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn xác định chi phí tiền lương làm cơ sở lập, thẩm định, phê duyệt dự toán giá của sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là sản phẩm, dịch vụ công ích) để đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch đối với sản phẩm, dịch vụ côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Người lao động tham gia thực hiện các sản phẩm, dịch vụ công ích; cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán, quyết định giá sản phẩm, dịch vụ công ích và thanh toán sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Định mức lao động 1. Trên cơ sở định mức lao động hiện hành, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo rà soát, sửa đổi định mức lao động cho phù hợp, bổ sung và ban hành định mức lao động mới, bảo đảm mức trung bình tiên tiến làm cơ sở cho việc xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Căn cứ k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định tiền lương của các loại lao động trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất; lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ tính trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định theo công thức sau: Trong đó: a) V lđ là tiền lương của từng loại lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Rà soát, sửa đổi, bổ sung và ban hành định mức lao động mới theo quy định tại Khoản 1, Điều 4 Thông tư này; b) Quy định, hướng dẫn xác định chi phí tiền lương đối với từng sản phẩm, dịch vụ công ích cụ thể; c) Tiếp nhận báo cáo của đơn vị thực hiện sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015. 2. Việc điều chỉnh giá sản phẩm, dịch vụ công ích do xác định tiền lương theo quy định tại Thông tư này được thực hiện như sau: a) Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích theo hình thức đấu thầu thì việc điều chỉnh giá được thực hiện theo Luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các nội dung sau: Định mức kinh tế kỹ thuật công tác đánh giá khoáng sản tỷ lệ 1/25.000, 1/10.000, 1/5.000, 1/ 2.000, 1/ 1.000. Định mức kinh tế kỹ thuật công tác khoan. Định mức kinh tế kỹ thuật công tác khai đào hố. Định mức...
Phần II Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN MỤC 1 CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ KHOÁNG SẢN TỶ LÊ 1/25.000, 1/10.000, 1/5.000, 1/2.000, 1/1.000 Ngoài trời Định mức lao động I.1.1.Nội dung công việc Chuẩn bị các thủ tục đăng kí Nhà nước, chuẩn bị tài liệu, phương tiện, vật tư- trang bị. Liên hệ địa phương, biê...
Phần mềm số hóa Phần mềm số hóa bản 24,6 32,4 43,2 52,2 Máy điều hòa nhiệt độ cái 2,2 11,46 15,32 21,83 28,7 Điện năng kW 401,45 547,14 779,12 1.025,20 4 Biên tập phục vụ chế in Máy xử lý phim cái 3 0,6 0,6 0,6 0,6 Máy đo kiểm tra phim cái 0,8 0,4 0,5 0,6 0,8 Máy vi tính cái 0,4 20,9 26,59 31,73 39,61 Thiết bị nối mạng Hub bộ 0,1 1,4 1,7 2,...
Phần mềm số hóa Phần mềm số hóa bản 21,6 25,2 31,8 39,6 Máy ghi đĩa CD cái 0,4 0,5 0,5 0,5 0,5 Máy soát phim cái 3,6 2,8 3,5 4,6 5,6 Máy in phun (Mapsecter) bộ 12 1 1,4 1,8 2,1 Điều hòa cái 2,2 4,61 5,94 7,09 8,85 Điện năng kW 366,59 474,38 592,21 713,11 Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong Bảng 99 sau đối v...