Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điều thứ 3 Sắc lệnh số 17 ngày 31 tháng 1 năm 1946 phân chia các ngân sách và mục đề ngoài ngân sách của Bình dân ngân quỹ tổng cục cho hai cơ quan: Nông nghiệp tín dụng và kinh tế tín dụng

Open section

Tiêu đề

sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2022/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2022/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Điều thứ 3 Sắc lệnh số 17 ngày 31 tháng 1 năm 1946 phân chia các ngân sách và mục đề ngoài ngân sách của Bình dân ngân quỹ tổng cục cho hai cơ quan: Nông nghiệp tín dụng và kinh tế...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Giám sát an toàn vi mô là hình thức giám sát an toàn đối với từng đối tượng giám sát an toàn vi mô.”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau: “b) Đối tượng giám sát an toàn vĩ mô là hệ thống các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân h...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 “1. Các nguyên tắc quy định tại Điều 51 Luật số 46/2010/QH12.”.
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7 1. Sửa đổi, bổ sung điểm l khoản 1 Điều 7 như sau: “l) Tài liệu, thông tin, dữ liệu từ các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các nguồn khác (nếu có).”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau: “2. Đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô thu thập tài liệu, thông tin, dữ liệu từ...
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b và c khoản 1 như sau: “a) Giám sát tuân thủ chế độ báo cáo thống kê, chế độ thông tin báo cáo theo quy định của Luật số 46/2010/QH12, Luật số 32/2024/QH15 và các văn bản hướng dẫn có liên quan trong phạm vi thẩm quyền, trách nhiệm của đơn vị thực hiện...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 1. Sửa đổi, bổ sung câu mũ khoản 1 như sau: “1. Căn cứ tình hình, thực trạng hoạt động của đối tượng giám sát an toàn vi mô, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô quyết định (đối với trường hợp đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh), xem xét, bá...
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 12 “3. Nguyên tắc lập, phê duyệt báo cáo giám sát an toàn vi mô định kỳ: a) Báo cáo giám sát an toàn vi mô 6 tháng đầu năm phải được hoàn thành trước ngày 31 tháng 8 trong năm. Báo cáo giám sát an toàn vi mô hằng năm phải được hoàn thành trước ngày 30 tháng 4 năm tiếp theo. Đối với tổ chức tín dụng...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 13 “2. Trường hợp đối tượng giám sát ngân hàng được can thiệp sớm, hồ sơ giám sát an toàn vi mô cần bổ sung thêm phương án khắc phục, các văn bản, yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước đối với việc can thiệp sớm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định tại Chương IX Luật số 32/2024/QH15.”.
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 15 1. Thay thế cụm từ “Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng” tại khoản 1. 2. Bỏ cụm từ “, nhóm” tại điểm b khoản 3. 3. Bãi bỏ khoản 5 và khoản 6.