Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn; hoạt động khuyến nông, xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả và ngành nghề nông thôn cho các địa phương sản xuất lúa giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
10/2013/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình ở các xã xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2014 - 2016
03/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn; hoạt động khuyến nông, xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả và ngành nghề nông thôn cho các địa phương sản xuất lúa giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình ở các xã xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2014 - 2016
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình ở các xã xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2014 - 2016
- Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn
- hoạt động khuyến nông, xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả và ngành nghề nông thôn cho các địa phương sản xuất lúa giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo nghị quyết này Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn; hoạt động khuyến nông, xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả và ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn bổ sung có mục tiêu của ngân sách Trung ương hỗ trợ sản xuất lúa giai đoạn 2013-2015 trên địa b...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình ở các xã được lựa chọn thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011- 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Danh sách các xã cụ thể theo Kế hoạch của Ban Chỉ đạo Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh) như sau: 1. Nguyên tắc hỗ trợ a) Nguồn vốn ngân sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Danh sách các xã cụ thể theo Kế hoạch của Ban Chỉ đạo Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh) như sau:
- 1. Nguyên tắc hỗ trợ
- a) Nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý hỗ trợ theo quy định này chỉ hỗ trợ một phần chi phí đầu tư
- hoạt động khuyến nông, xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả và ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn bổ sung có mục tiêu của ngân sách Trung ương hỗ trợ sản xuất lúa giai đoạn...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo nghị quyết này Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn Right: Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình ở các xã được lựa chọn thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày được thông qua.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Thời điểm áp dụng từ ngày 01/01/2014 đến hết ngày 31/12/2016 và thay thế Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của HĐND tỉnh. Các hạng mục công trình đã khởi công trước năm 2014 vẫn áp dụng theo mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Thời điểm áp dụng từ ngày 01/01/2014 đến hết ngày 31/12/2016 và thay thế Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của HĐND tỉnh.
- Các hạng mục công trình đã khởi công trước năm 2014 vẫn áp dụng theo mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của HĐND tỉnh.
- Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày được thông qua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; UBND tỉnh hàng năm xây dựng kế hoạch phân bổ nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương để hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn; hoạt động khuyến nông, xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả và ngành nghề nông thôn cho các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVII, kỳ họp thứ 9 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- UBND tỉnh hàng năm xây dựng kế hoạch phân bổ nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương để hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn
- hoạt động khuyến nông, xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả và ngành nghề nông thôn cho các huyện, thành phố
- hướng dẫn thanh quyết toán nguồn vốn đúng quy định.
- Left: Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết Right: Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 7 thông qua./. Right: Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVII, kỳ họp thứ 9 thông qua./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi Quy định này quy định mức hỗ trợ đầu tư các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn; hoạt động khuyến nông, xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả và ngành nghề nông thôn cho các địa phương sản xuất lúa trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. N guồn vốn hỗ trợ Từ Ngân sách Trung ương hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách tỉnh hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn: a) Hỗ trợ một phần để đầu tư xây dựng hạ tầng nông nghiệp, nông thôn, phần còn lại do ngân sách huyện, thành phố hỗ trợ và các xã tự cân đối từ các nguồn vốn huy động hợp pháp khác do HĐND cùng cấp xem xét quyết định cho phù hợp với tình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nội dung và mức hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng nông nghiệp, nông thôn 1. Cứng hóa kênh mương: Hỗ trợ 350.000.000 đồng (Ba trăm năm mươi triệu đồng)/km. 2. Đường trục chính giao thông nội đồng: Hỗ trợ 700.000.000 đồng (Bảy trăm triệu đồng)/km. 3. Hồ đập chứa nước quy mô nhỏ: Hỗ trợ 100% giá trị công trình, nhưng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ hoạt động khuyến nông, xây dựng, phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả và ngành nghề nông thôn 1. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo a) Nội dung chi: Chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp học; văn phòng phẩm; nước uống; thuê phương tiện, hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Nội dung và mức chi hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này được áp dụng từ ngày 01/01/2013 đến 31/12/2015./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.