Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Bảng phân loại đường - cự ly vận chuyển
11/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai
26/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Bảng phân loại đường - cự ly vận chuyển
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Về việc ban hành Bảng phân loại đường - cự ly vận chuyển
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng phân loại đường - Cự ly vận chuyển vật liệu để làm căn cứ tính cước vận chuyển hàng hoá, vật liệu xây dựng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng phân loại đường - Cự ly vận chuyển vật liệu để làm căn cứ tính cước vận chuyển hàng hoá, vật liệu xây dựng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạ...
Open sectionThe right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các Sở ban, ngành
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 74/QĐ-UBND ngày 07/3/2008 của UBND tỉnh Gia Lai. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Đường bộ bao gồm : Nền đường, mặt đường, mép đường, lề đường, hè phố, cầu đường bộ (cầu vượt sông, vượt suối) và cầu tạm, cống thoát nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Đường bộ bao gồm : Nền đường, mặt đường, mép đường, lề đường, hè phố, cầu đường bộ (cầu vượt sông, vượt suối) và cầu tạm, cống thoát nước và mương thoát nước.
- Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 74/QĐ-UBND ngày 07/3/2008 của UBND tỉnh Gia Lai.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections