Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
193/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội; mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
20/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội; mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội; mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội; mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội
- mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã h...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội: 360.000 đồng/tháng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội: 360.000 đồng/tháng.
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Phối hợp quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP 1. Hỗ trợ chi phí mai táng khi chết đối với đối tượng bảo trợ xã hội đang chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên địa bàn tỉnh bằng 60 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội. 2. Mức trợ giúp xã hội khác không quy định tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
- 1. Hỗ trợ chi phí mai táng khi chết đối với đối tượng bảo trợ xã hội đang chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên địa bàn tỉnh bằng 60 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội.
- 2. Mức trợ giúp xã hội khác không quy định tại Nghị quyết này được áp dụng bằng các mức tối thiểu quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Phối hợp quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã,
- hộ kinh doanh sau đăng ký trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này xác định nguyên tắc, trách nhiệm và nội dung phối hợp giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc thanh tra, kiểm tra; xử lý vi phạm và cung cấp thông tin đối với các doanh nghiệp (bao gồm cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thành lập theo Luật Đầu tư), hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và hộ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được hưởng chính sách trợ giúp xã hội, gồm: 1. Trẻ em dưới 16 tuổi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Mồ côi cha hoặc mẹ, người còn lại đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng (không bao gồm con của người đơn thân nghèo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được hưởng chính sách trợ giúp xã hội, gồm:
- 1. Trẻ em dưới 16 tuổi thuộc một trong các trường hợp sau:
- a) Mồ côi cha hoặc mẹ, người còn lại đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng (không bao gồm con của người đơn thân nghèo) ;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này xác định nguyên tắc, trách nhiệm và nội dung phối hợp giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc thanh tra, kiểm tra
- xử lý vi phạm và cung cấp thông tin đối với các doanh nghiệp (bao gồm cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thành lập theo Luật Đầu tư), hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và hộ kinh doanh sau đăn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước ở địa phương có chức năng quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi chung là hợp tác xã) và hộ kinh doanh.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị quyết này bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội nhân hệ số như sau: a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 4 dưới 4 tuổi; b) Hệ số 1,5 đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 4 từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác
- 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị quyết này bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội nhân hệ số như sau:
- a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 4 dưới 4 tuổi;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước ở địa phương có chức năng quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi chung là hợp tác xã) và hộ kinh doanh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp trong thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm a) Công tác phối hợp thanh tra, kiểm tra giữa các cơ quan chức năng có liên quan dựa trên cơ sở, chức năng, nhiệm vụ được pháp luật quy định. Việc thanh tra, kiểm tra đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh phải được tiến hành cô...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiền ăn tăng thêm các ngày lễ, Tết; tiền ăn tăng thêm những ngày bị ốm phải điều trị tại cơ sở y tế đối với đối tượng đang chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên địa bàn tỉnh, gồm: 1. Ngày lễ, tết Dương lịch 06 ngày: Ngày tết Dương lịch (ngày 01 tháng 01 dương lịch) ; ngày Giỗ Tổ Hùng Vương (ngày 10 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiền ăn tăng thêm các ngày lễ, Tết; tiền ăn tăng thêm những ngày bị ốm phải điều trị tại cơ sở y tế đối với đối tượng đang chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên địa b...
- 1. Ngày lễ, tết Dương lịch 06 ngày: Ngày tết Dương lịch (ngày 01 tháng 01 dương lịch)
- ngày Giỗ Tổ Hùng Vương (ngày 10 tháng 3 âm lịch)
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Nguyên tắc phối hợp trong thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
- a) Công tác phối hợp thanh tra, kiểm tra giữa các cơ quan chức năng có liên quan dựa trên cơ sở, chức năng, nhiệm vụ được pháp luật quy định. Việc thanh tra, kiểm tra đối với các doanh nghiệp, hợp...
Left
Chương 2
Chương 2 PHỐI HỢP THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung thanh tra, kiểm tra Các cơ quan quản lý Nhà nước phối hợp thực hiện thanh tra, kiểm tra các doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh về chấp hành các quy đinh của pháp luật, gồm: 1. Thanh tra, kiểm tra các nội dung trong hồ sơ đăng ký a) Chấp hành các quy định về thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước bảo đảm trong dự toán ngân sách hằng năm của cơ quan, đơn vị theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện
- Kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước bảo đảm trong dự toán ngân sách hằng năm của cơ quan, đơn vị theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định củ...
- Điều 4. Nội dung thanh tra, kiểm tra
- Các cơ quan quản lý Nhà nước phối hợp thực hiện thanh tra, kiểm tra các doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh về chấp hành các quy đinh của pháp luật, gồm:
- 1. Thanh tra, kiểm tra các nội dung trong hồ sơ đăng ký
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan chủ trì thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra, kiểm tra các nội dung trong hồ sơ đăng ký a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thanh tra, kiểm tra các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh (trừ các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp); b) UBND các huyện, thành phố chủ trì thanh tra, kiểm tra các hợp tác xã, hộ kinh doanh; c) Ban Quản...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khoá X, kỳ họp thứ 11 thông qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 5. Cơ quan chủ trì thanh tra, kiểm tra
- 1. Thanh tra, kiểm tra các nội dung trong hồ sơ đăng ký
- a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thanh tra, kiểm tra các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh (trừ các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp);
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra, kiểm tra các nội dung trong hồ sơ đăng ký a) Trước ngày 20 tháng 11 hàng năm, UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan lập kế hoạch thanh tra, kiểm tra năm sau các hợp tác xã, hộ kinh doanh đăng ký trong năm trên địa bàn huyện, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thanh tra, kiểm tra 1. Trên cơ sở kế hoạch thanh tra, kiểm tra được duyệt, cơ quan chủ trì tiến hành các bước thanh tra, kiểm tra theo quy định. 2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm cử đại diện tham gia thanh tra, kiểm tra khi có đề nghị của cơ quan chủ trì.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phối hợp xử lý vi phạm 1. Phối hợp xử lý vi phạm trong thanh tra, kiểm tra các nội dung trong hồ sơ đăng ký Khi tiến hành thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm các nội dung quy định tại Khoản 1, Điều 4 Quy chế này, cơ quan chủ trì thanh tra, kiểm tra có trách nhiệm xử lý v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 PHỐI HỢP CUNG CẤP THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung cung cấp thông tin 1. Thông tin về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh của hợp tác xã, hộ kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh. 2. Thông tin về chuyển đổi, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, tạm ngừng hoạt động và hoạt động trở lại, giải thể, phá sản của doanh nghiệp, hợp tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Là cơ quan đầu mối tiếp nhận, quản lý, xử lý, xây dựng hệ thống thông tin phục vụ công tác quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh; b) Định kỳ chậm nhất vào ngày 15 hàng tháng, cung cấp danh sách kèm thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thực hiện Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc thực hiện Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.