Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
29/2013/NQ-HĐND
Right document
Sửa đối, bổ sung một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số n/2007/NQ-HĐNĐ ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh
11/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này qui định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí 1. Đối tượng nộp phí gồm: a) Hộ gia đình; cơ quan nhà nước; đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân); trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất chế biến; các cơ sở rửa xe ô tô, xe má...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức phí 1. Đối với trường hợp được cung cấp nước sạch: Mức thu 6% trên giá bán của 1 m 3 (một mét khối) nước sạch chưa có thuế giá trị gia tăng. 2. Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cung cấp nước sạch): Mức thu là 6% trên gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Thu, nộp phí: a) Đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do đơn vị cung cấp. b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định khối lượng nước sử dụng bình quân tại địa phương và thu phí đối với tổ chức, hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh, d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại (80%) điều tiết như sau:
Phần còn lại (80%) điều tiết như sau: Đối với thành phố Bắc Giang: Điều tiết 100% vào ngân sách thành phố để sử dụng cho việc bảo vệ môi trường, đầu tư mới, nạo vét cống rãnh, duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước tại địa phương. Đối với các huyện: Điều tiết 100% vào ngân sách cấp xã (nơi phát sinh số thu phí bảo vệ môi trường đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/01/2014; Bãi bỏ Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh Bắc Giang về “Bổ sung, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND và số 11/2010/NQ-HĐND của HĐND tỉnh”. 2. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quy...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh khoá XVI như sau: 1. Sửa đổi các loại phí quy định tại phần A - Danh mục phí kèm theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là phần A - Danh...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- Bãi bỏ Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh Bắc Giang về “Bổ sung, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND và số 11/2010/NQ...
- 1. Sửa đổi các loại phí quy định tại phần A - Danh mục phí kèm theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là phần A - Danh mục phí), bao gồm:
- a. Phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở giáo dục, đào tạo quy định tại mục 4, phần A- Danh mục phí.
- b. Phí thư viện quy định tại mục 5, phần A- Danh mục phí.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- 2. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Left: Bãi bỏ Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh Bắc Giang về “Bổ sung, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND và số 11/2010/NQ... Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh khoá XVI như sau:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh khoá XVI như sau: 1. Sửa đổi các loại phí quy định tại phần A - Danh...
Unmatched right-side sections