Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định, trang bị, quản lý, sử dụng phương tiện thông tin điện thoại, trong các cơ quan, điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh Bắc Giang
139/2004/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bản Quy định trình tự, thủ tục bảo lãnh vốn vay cho các doanh nghiệp đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng trong khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương
183/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v Quy định, trang bị, quản lý, sử dụng phương tiện thông tin điện thoại, trong các cơ quan, điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh Bắc Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về trang bị, quản lý, sử dụng phương tiện thông tin điện thoại, Fax trong các cơ quan, điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Giao cho Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 183/2001/QĐ-UB ngày 04 tháng 12 năm 2001 của UBND tỉnh; các quy định trước dây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Thủ trưởng các cơ quan, Ban, ngành trực thuộc Tỉnh uỷ, HĐND và UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan căn cứ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở tài chính, Giám đốc Ban QLDA Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, Giám đốc các doanh nghiệp đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng trong Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 183/2001/QĐ-UB ngày 04 tháng 12 năm 2001 của UBND tỉnh; các quy định trước dây trái với Quyết định này đều...
- Thủ trưởng các cơ quan, Ban, ngành trực thuộc Tỉnh uỷ, HĐND và UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Trang bị, quản lý, sử dụng phương tiện thông tin điện thoại trong
- Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở tài chính, Giám đốc Ban QLDA Khu liên hợp công nghiệp
- đô thị Bình Dương, Giám đốc các doanh nghiệp đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng trong Khu liên hợp công nghiệp
- đô thị Bình Dương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 183/2001/QĐ-UB ngày 04 tháng 12 năm 2001 của UBND tỉnh; các quy định trước dây trái với Quyết định này đều...
- Thủ trưởng các cơ quan, Ban, ngành trực thuộc Tỉnh uỷ, HĐND và UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Trang bị, quản lý, sử dụng phương tiện thông tin điện thoại trong
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở tài chính, Giám đốc Ban QLDA Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, Giám đốc các doanh nghiệp đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng trong Khu liên h...
Left
Điều 1
Điều 1 : Thủ trưởng các cơ quan quản lý hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội (gọi tắt là đơn vị) có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước để trang bị phương tiện thông tin, điện thoại và phải căn cứ vào nhu cầu công việc, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Thủ trưởng các đơn vị xây dựng quy chế quản lý, sử dụng điện thoại ở cơ quan chặt chẽ, tiết kiệm. Đơn vị mở sổ theo dõi lắp đặt máy điện thoại, thanh toán cước phí sử dụng điện thoại, thông báo công khai cước phí thanh toán hàng tháng ở đơn vị. Cán bộ công chức sử dụng điện thoại vào việc riêng phải thanh toán tiền cước phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Đối tượng cán bộ được trang vị 01 máy điện thoại tại nhà riêng để sử dụng cho các hoạt động công vụ gồm: a- Bí thư Tỉnh uỷ, Phó bí thư Thường trực Tỉnh uỷ, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND tỉnh; b- Uỷ viên Ban thường vụ Tỉnh uỷ, Phó Chủ tịch HĐND, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; chủ tịch UB MTTQ tỉnh, Phó trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Đối tượng được trang bị điện thoại di động gồm: a- Cán bộ lãnh đạo nêu tại mục a, b, c, d điều 3 quy định này và phó thường trực các ban trực thuộc Tỉnh uỷ, UBND tỉnh (trong trường hợp Trưởng ban là lãnh đạo ở cơ quan khác, giữ chức vụ kiêm nhiệm). b- Người đứng đầu các tổ chức do phải đảm nhận các nhiệm vụ đặc bịêt: - Phó Ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Chi phí mua máy, lắp đặt máy: a- Chi phí mua máy: - Máy điện thoại cố định không quá 300.000đ/máy. - Máy điện thoại di động không quá 3.000.000đ/máy. - Phó Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và Đội kiểm lâm cơ động, Đội QLTT các huyện, thị xã, Đội chống buôn lậu, hàng giả thuộc Chi cục QLTT tỉnh. Chi phí mua máy, mỗi máy điện tho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Mức khoán thanh toán cước phí sử dụng điện thoại hàng tháng (bao gồm cả thuê bao): a- Máy điện thoại cố định: - Bí thư Tỉnh uỷ, Phó bí thư Thường trực Tỉnh uỷ, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND tỉnh: thanh toán mức 300.000đ/máy - Uỷ viên Ban thường vụ Tỉnh uỷ, Phó Chủ tịch HĐND, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; Chủ tịch UB MTTQ tỉnh, Phó tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Tiền khoán thanh toán cước phí điện thoại hàng tháng tại nhà riêng và điện thoại di động do cơ quan chi trả cho các đối tượng được trang bị, để từng cá nhân thanh toán trực tiếp với cơ quan bưu điện. Trường hợp đặc biệt cán bộ phải trực tiếp tham gia tìm kiếm cứu nạn, phòng chống và khắc phục thiên tai trong thời gian thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 : Khi cán bộ có quyết định chuyển công tác vẫn thuộc đối tượng trang bị điện thoại thì cơ quan cũ ngừng chi trả và cơ quan mới thanh toán cho cá nhân theo quyết định điều động của cấp có thẩm quyền kể từ ngày đến công tác. Trường hợp cán bộ chuyển sang cơ quan mới không thuộc đối tượng trang bị máy điện thoại tại nhà riêng , điệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Kinh phí để mua máy, lắp đặt máy ban đầu, thanh toán cước phí điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động cho cán bộ lãnh đạo nằm trong dự toán ngân sách được giao hàng năm của đơn vị. Riêng tiền mua máy và thuê bao máy di động của Phó Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm phụ trách công tác kiểm tra, kiểm soát rừng; Hạt k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội có trách nhiệm thực hiện trang bị và thanh toán cước phí điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động theo đúng quyết định này. Đơn vị nào trang bị, thanh toán tiền mua máy, cước phí điện thoại sai quy định phải có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Cơ quan Tài chính, Kho bạc nhà nước các cấp có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc trang bị, quản lý, sử dụng NSNN để mua máy, thanh toán cước phí điện thoại. Tổ chức, cá nhân nào thực hiện không đúng, Giám đốc Sở Tài chính được quyền xuất toán, thu hồi nộp ngân sách Nhà nước./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections