Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai
26/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành tiêu chuẩn ngành
1527/2003/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tiêu chuẩn ngành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tiêu chuẩn ngành
- Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ” Số đăng ký: 22 TCN 306-03
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành:
- “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ”
- Số đăng ký: 22 TCN 306-03
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Ngô Thịnh Đức CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ 22TCN 306-03 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Có hiệu lực từ 13/6/2003 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KT. BỘ TRƯỞNG
- BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Ngô Thịnh Đức
- Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các Sở ban, ngành
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./. Right: Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi áp dụng - Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ áp dụng thống nhất trong cả nước đối với các tuyến đường do Trung ương và địa phương quản lý. - Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. - Công tác bảo dưỡng thường xuyên đối với cầu có tổng chiề...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1.1. Phạm vi áp dụng
- - Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ áp dụng thống nhất trong cả nước đối với các tuyến đường do Trung ương và địa phương quản lý.
- - Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định nội dung, công tác quản lý, bảo trì đường bộ; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì đường bộ, trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ. 2. Các hệ thống đường giao thông trên địa bàn cấp huyện, cấp xã là một mạng lưới giao thông liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã), các phòng ban trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Đường bộ bao gồm : Nền đường, mặt đường, mép đường, lề đường, hè phố, cầu đường bộ (cầu vượt sông, vượt suối) và cầu tạm, cống thoát nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình đưa vào khai thác sử dụng đến khi hết thời hạn sử dụng theo qui định. 2. Công tác quản lý, bảo trì công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ, ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. CÔNG TÁC QUẢN LÝ 2.1. Quản lý hồ sơ, tài liệu Lưu giữ và bổ sung kịp thời những thay đổi của công trình vào hồ sơ, tài liệu. 2.1.1. Hồ sơ, tài liệu gồm: - Hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký kiểm tra cầu, đường, hồ sơ kiểm định cầu. - Tài liệu: + Các văn bản pháp quy + Các biên bản kiểm tra định kỳ và đột xuất + Các biên bản nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC QUẢN LÝ
- 2.1. Quản lý hồ sơ, tài liệu
- Lưu giữ và bổ sung kịp thời những thay đổi của công trình vào hồ sơ, tài liệu.
- QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ, ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường bộ 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất thực hiện theo các qui định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải. 2. Tổ chức, thực hiện quản lý, bảo vệ công trình đường bộ; phối hợp với cơ quan Công an, Thanh tra gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung bảo trì đường huyện, xã, đường đô thị Công tác bảo trì đường bộ gồm: Bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 1. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, có các giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ. 1. Áp dụng trong bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. a) Đối với hệ thống đường huyện, đường đô thị, đường xã áp dụng theo “Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ” ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 của Bộ trư...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tiêu chuẩn ngành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tiêu chuẩn ngành
- Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ.
- 1. Áp dụng trong bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
- a) Đối với hệ thống đường huyện, đường đô thị, đường xã áp dụng theo “Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ” ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 của Bộ t...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý vốn bảo dưỡng thường xuyên đường bộ Đối với hệ thống đường huyện, xã, đường đô thị: Uỷ ban nhân dân cấp huyện căn cứ kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên đường địa phương của huyện, xã, đường đô thị để phân bổ vốn duy tu sửa chữa cho phù hợp với nguồn vốn của huyện, thành phố, thực hiện theo đúng Luật Ngân sách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ, ĐƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN 3.1. Nền đường Nền đường phải đảm bảo kích thước hình học, thoát nước tốt. Cây cỏ thường xuyên được phát quang đảm bảo tầm nhìn và mỹ quan. 3.1.1. Đối với nền đường không có gia cố mái Nội dung gồm có các công việc sau: 3.1.1.1. Đắp phụ nền Những vị trí nền đường bị thu hẹp, bề rộng nền đường không còn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
- 3.1. Nền đường
- Nền đường phải đảm bảo kích thước hình học, thoát nước tốt. Cây cỏ thường xuyên được phát quang đảm bảo tầm nhìn và mỹ quan.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ,
- ĐƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Sở Giao thông vận tải là cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các địa phương, các chủ đầu tư về công tác chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, bảo trì đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý hệ thống đường bộ trên địa bàn mình quản lý, riêng các đoạn Quốc lộ, đường tỉnh đi qua nội thành phố, thị xã, thị trấn thì quản lý từ mép đường (bó vỉa) trở ra; ban hành về quy hoạch, kế hoạch quản lý Nhà nước về quản lý hệ thống đường giao thông tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Lập kế hoạch quản lý nhà nước về quản lý hệ thống đường giao thông trên địa bàn xã, phường, thị trấn, để xây dựng mới hoặc bảo trì duy tu sửa chữa các hệ thống cầu, đường do xã quản lý, tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cầu, đường, bến bãi, thiết lập hệ thống báo hiệu, bảo đảm giao t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm Công an huyện Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền quy định, chỉ đạo lực lượng cảnh sát giao thông đường bộ tham gia phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã và các ngành liên quan để xác định các công trình xây dựng tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Thanh tra giao thông Thanh tra giao thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, xác định danh mục, lập phương án bảo vệ các công trình đường bộ quan trọng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm các Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm lập kế hoạch, quy hoạch và xây dựng hệ thống công trình thủy lợi có liên quan đến công trình đường bộ; phối hợp với phòng Kinh tế và Hạ tầng của huyện hướng dẫn việc sử dụng đất hành lang an toàn đường bộ để canh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương 4.
Chương 4. NGHIỆM THU – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ 4.1. Công tác nghiệm thu Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ là công tác mang tính chất thường xuyên, liên tục nên việc nghiệm thu phải được phân cấp như sau: 4.1.1. Nghiệm thu ở cấp Hạt QLĐB Hàng ngày Hạt phải thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn kỹ thuật cho công nhân để đảm bảo việc BDTX đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGHIỆM THU – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
- 4.1. Công tác nghiệm thu
- Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ là công tác mang tính chất thường xuyên, liên tục nên việc nghiệm thu phải được phân cấp như sau:
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn, thị xã có trách nhiệm thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có những vấn đề phát sinh cần bổ sung, điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections