Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập
32/2010/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Gia Lai
27/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Gia Lai
- Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Gia Lai. Đối với các khoản chi phục vụ các cuộc họp, hội nghị của Hội đồng nhân dân các cấp không quy định trong quyết định này, thì thực hiện theo Nghị quyết số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Gia Lai.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Gia Lai.
- Đối với các khoản chi phục vụ các cuộc họp, hội nghị của Hội đồng nhân dân các cấp không quy định trong quyết định này, thì thực hiện theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 18/7/2008 của Hội đồng nhân...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 79/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các đơn vị hành chính sự nghiệp và các cơ quan...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2016. Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án kho...
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các đơn vị hành chính sự nghiệp và các cơ quan có...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Phạm Thế Dũng
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 79/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2016.
Left
Chương I
Chương I CÁC MỨC CHI THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- CÁC MỨC CHI THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí: Thực hiện đúng quy định tại khoản 1 đến khoản 7, Điều 1, Phần I, Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ ( nhiệm vụ KH&CN ); các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN của cơ quan có thẩm quyền; quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, giao dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN; quy định chi công bố kết qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ ( nhiệm vụ KH&CN )
- các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN của cơ quan có thẩm quyền
- Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí:
- Thực hiện đúng quy định tại khoản 1 đến khoản 7, Điều 1, Phần I, Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí: Thực hiện đúng khoản 1, khoản 2, Điều 2, Phần I, Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và các nội dung sau: 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác. Thực hiện đúng theo điểm a đến điểm d, khoản 1, Điều 2, Thông tư số 97/2010/TT-BTC. 2. Thanh toán tiền tự túc phương t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
- các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí:
- Thực hiện đúng khoản 1, khoản 2, Điều 2, Phần I, Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và các nội dung sau:
- 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng, phạm vi áp dụng nội dung chi, mức chi: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng, nội dung chi: Thực hiện đúng quy định tại khoản 1 đến khoản 4, Điều 3 và khoản 1, Điều 4, Phần II, Thông tư 97/2010/TT-BTC. 2. Một số mức chi cụ thể: a) Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nh...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh; Giám đốc các sở; thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Võ Ngọc Thành QUY ĐỊNH Về đ ịnh mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh
- Giám đốc các sở
- thủ trưởng các ban, ngành
- Điều 3. Đối tượng, phạm vi áp dụng nội dung chi, mức chi:
- 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng, nội dung chi:
- Thực hiện đúng quy định tại khoản 1 đến khoản 4, Điều 3 và khoản 1, Điều 4, Phần II, Thông tư 97/2010/TT-BTC.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 4
Điều 4: 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi phí hoạt động, đơn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 27 và 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP, ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
- Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 27 và 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP, ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một...
- Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toá...
- Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi phí hoạt động, đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ...
- Những khoản chi công tác phí, chi hội nghị không đúng quy định của UBND tỉnh, khi kiểm tra phát hiện, cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính các cấp, cơ quan thanh tra, cơ quan Kiểm toán Nhà n...
Unmatched right-side sections