Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập
32/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
79/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Gia Lai. Đối với các khoản chi phục vụ các cuộc họp, hội nghị của Hội đồng nhân dân các cấp không quy định trong quyết định này, thì thực hiện theo Nghị quyết số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 312/TTr-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2013 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh (Kèm theo Quy định).
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Gia Lai.
- Left: Đối với các khoản chi phục vụ các cuộc họp, hội nghị của Hội đồng nhân dân các cấp không quy định trong quyết định này, thì thực hiện theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 18/7/2008 của Hội đồng nhân... Right: Quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 312/TTr-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2013 của Thường trực Hội đồng nhân dân...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 79/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các đơn vị hành chính sự nghiệp và các cơ quan...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định triển khai thực hiện. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định triển khai thực hiện.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số khoản chi cho hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 79/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các đơn vị hành chính sự nghiệp và các cơ quan có...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Phạm Thế Dũng Right: Phạm Đình Thu
- Left: (Kèm theo Quyết định số: 32/2010/QĐ-UBND ngày 20 /12 /2010 của UBND tỉnh Right: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 79/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND tỉnh)
Left
Chương I
Chương I CÁC MỨC CHI THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- CÁC MỨC CHI THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí: Thực hiện đúng quy định tại khoản 1 đến khoản 7, Điều 1, Phần I, Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định này quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp (sau đây viết tắt là HĐND). Các khoản chi tiêu hoạt động của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân không quy định trong quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp (sau đây viết tắt là HĐND).
- Các khoản chi tiêu hoạt động của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân không quy định trong quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
- Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí:
- Thực hiện đúng quy định tại khoản 1 đến khoản 7, Điều 1, Phần I, Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí: Thực hiện đúng khoản 1, khoản 2, Điều 2, Phần I, Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và các nội dung sau: 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác. Thực hiện đúng theo điểm a đến điểm d, khoản 1, Điều 2, Thông tư số 97/2010/TT-BTC. 2. Thanh toán tiền tự túc phương t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các khoản chi thuộc HĐND cấp nào thì đưa vào dự toán kinh phí hằng năm của HĐND cấp đó để chi cho các hoạt động của HĐND, đại biểu HĐND và quyết toán với ngân sách cùng cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các khoản chi thuộc HĐND cấp nào thì đưa vào dự toán kinh phí hằng năm của HĐND cấp đó để chi cho các hoạt động của HĐND, đại biểu HĐND và quyết toán với ngân sách cùng cấp.
- Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí:
- Thực hiện đúng khoản 1, khoản 2, Điều 2, Phần I, Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và các nội dung sau:
- 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng, phạm vi áp dụng nội dung chi, mức chi: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng, nội dung chi: Thực hiện đúng quy định tại khoản 1 đến khoản 4, Điều 3 và khoản 1, Điều 4, Phần II, Thông tư 97/2010/TT-BTC. 2. Một số mức chi cụ thể: a) Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và cán bộ đại diện các cơ quan, đơn vị được HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND mời tham dự các hoạt động HĐND (tham dự kỳ họp HĐND, họp Thường trực HĐND, họp Ban HĐND, giám sát, khảo sát, tiếp xúc cử tri,...) được HĐND thanh toán tiền công tác phí, hội nghị phí từ nguồn kinh phí hoạt động củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và cán bộ đại diện các cơ quan, đơn vị được HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND mời tham dự các hoạt động HĐND (tham dự kỳ họp HĐND, họp Thường trực HĐND, họp Ba...
- Điều 3. Đối tượng, phạm vi áp dụng nội dung chi, mức chi:
- 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng, nội dung chi:
- Thực hiện đúng quy định tại khoản 1 đến khoản 4, Điều 3 và khoản 1, Điều 4, Phần II, Thông tư 97/2010/TT-BTC.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 4
Điều 4: 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi phí hoạt động, đơn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng và mức chi phục vụ kỳ họp HĐND 1. Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND tham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau: a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/người/ngày b) Cấp huyện: 150.000 đ/người/ngày c) Cấp xã: 100.000 đ/người/ngày 2. Chi bồi dưỡng cho đại biểu khách mời tham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau: a) Cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng và mức chi phục vụ kỳ họp HĐND
- 1. Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND tham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
- a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/người/ngày
- Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toá...
- Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi phí hoạt động, đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ...
- Những khoản chi công tác phí, chi hội nghị không đúng quy định của UBND tỉnh, khi kiểm tra phát hiện, cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính các cấp, cơ quan thanh tra, cơ quan Kiểm toán Nhà n...
Unmatched right-side sections