Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh và tỷ lệ (%) trích lại cho tổ chức bán đấu giá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh và tỷ lệ (%) trích lại cho tổ chức bán đấu giá
Removed / left-side focus
  • V/v Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quyết định mức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh và tỷ lệ (%) trích lại cho tổ chức bán đấu giá; cụ thể như sau: 1/ Đối tượng thu, nộp phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản: - Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quyết định mức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh và tỷ lệ (%) trích lại cho tổ chức bán đấu giá; cụ thể như sau:
  • 1/ Đối tượng thu, nộp phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản:
  • - Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ phải nộp phí đấu giá tài sản cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, trừ trường hợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2008/QĐ-UBND ngày 01/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản bao gồm: - Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ phải nộp phí đấu giá tài sản cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, trừ trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản bao gồm:
  • - Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ phải nộp phí đấu giá tài sản cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, trừ trường hợ...
  • - Tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ phải nộp phí tham gia đấu giá tài sản cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp hoặc Hội đồ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2008/QĐ-UBND ngày 01/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Quyết định này có hiệu lực thi h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản được quản lý, sử dụng như sau: 1/ Hội đồng bán đấu giá tài sản được sử dụng số tiền phí thu được của người tham gia đấu giá để trang trải các chi phí cho Hội đồng đấu giá tài sản theo chế dộ quy định, nếu thừa nộp vào ngân sách nhà nước. 2/ Đối với Trung tâm dịch vụ bán đấu giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1/ Hội đồng bán đấu giá tài sản được sử dụng số tiền phí thu được của người tham gia đấu giá để trang trải các chi phí cho Hội đồng đấu giá tài sản theo chế dộ quy định, nếu thừa nộp vào ngân sách...
  • 2/ Đối với Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản: Thực hiện theo Khoản 3, Điều 1 của Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này quy định một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp (sau đây viết tắt là HĐND). Các khoản chi tiêu hoạt động của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân không quy định trong quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1/ Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định có liên quan về phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản quy định tại Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 và Điểm 12, Điều 1, Điều 2 của Quyết định 89/2007/QĐ-UBND ngày24/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai. 2/ Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/ Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định có liên quan về phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản quy định tại Quyết định số 123/2006/QĐ-UB...
  • 2/ Các nội dung khác liên quan đến chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp (sau đây viết tắt là HĐND).
  • Các khoản chi tiêu hoạt động của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân không quy định trong quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các khoản chi thuộc HĐND cấp nào thì ngân sách cấp đó đảm bảo và được bố trí vào dự toán ngân sách hàng năm để chi cho các hoạt động của HĐND, đại biểu HĐND và quyết toán với ngân sách cùng cấp đúng quy định.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Giám đốc Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các khoản chi thuộc HĐND cấp nào thì ngân sách cấp đó đảm bảo và được bố trí vào dự toán ngân sách hàng năm để chi cho các hoạt động của HĐND, đại biểu HĐND và quyết toán với ngân sách cùng...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và cán bộ đại diện các cơ quan, đơn vị được HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND mời tham dự các hoạt động HĐND (tham dự kỳ họp HĐND, họp Thường trực HĐND, họp Ban HĐND, giám sát, khảo sát, tiếp xúc cử tri,...) được HĐND thanh toán tiền công tác phí, hội nghị phí từ nguồn kinh phí hoạt động củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. CHẾ ĐỘ CÁC KỲ HỌP CỦA HĐND

MỤC 1. CHẾ ĐỘ CÁC KỲ HỌP CỦA HĐND

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng và mức chi phục vụ kỳ họp HĐND 1. Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND tham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau: a) Cấp tỉnh: 150.000 đ/người/ngày b) Cấp huyện: 100.000 đ/người/ngày c) Cấp xã: 70.000 đ/người/ngày 2. Chi bồi dưỡng cho đại biểu khách mời tham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau: a) Cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. CHẾ ĐỘ CÁC CUỘC HỌP, HỘI NGHỊ, HỌP BÁO

MỤC 2. CHẾ ĐỘ CÁC CUỘC HỌP, HỘI NGHỊ, HỌP BÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chế độ các hội nghị, các phiên họp của Thường trực HĐND, các Ban HĐND, cuộc họp do Thường trực HĐND mời và chủ trì, họp báo tuyên truyền kỳ họp và các phiên họp của Đảng đoàn HĐND: 1. Chi cho Chủ trì hội nghị. Mức chi cụ thể từng cấp như sau: a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/buổi/người b) Cấp huyện: 80.000 đ/buổi/người c) Cấp xã: 50.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng và mức chi phục vụ hoạt động tiếp xúc cử tri của HĐND các cấp, cụ thể như sau: 1. Hỗ trợ cho các xã, phường, thị trấn để phục vụ cho công tác tiếp xúc cử tri của HĐND các cấp: Thuê hội trường, âm thanh, ánh sáng, nước uống…, mức chi cụ thể cho từng cấp như sau: a) Cấp tỉnh: 500.000 đ/địa điểm/lần tiếp xúc cử tri b) Cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. CHI CHO HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT, KHẢO SÁT

MỤC 3. CHI CHO HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT, KHẢO SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và mức cho phục vụ hoạt động giám sát của HĐND các cấp, cụ thể như sau: 1. Chi bồi dưỡng cho Trưởng đoàn giám sát (Trường hợp Trưởng đoàn vắng thì Phó đoàn thay thế Trưởng đoàn). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau: a) Cấp tỉnh: 70.000 đ/buổi/người b) Cấp huyện: 50.000 đ/buổi/người c) Cấp xã: 30.000 đ/buổi/người 2. Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ chi phục vụ hoạt động khảo sát của HĐND các cấp. Mức chi cho hoạt động khảo sát của HĐND các cấp bằng 50% mức chi hoạt động giám sát được quy định tại Điều 7 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4. CHI CÔNG TÁC THẨM TRA

MỤC 4. CHI CÔNG TÁC THẨM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng và mức chi cho công tác thẩm tra báo cáo, đề án, tờ trình do Ủy ban nhân dân, Thường trực HĐND trình HĐND các cấp. 1. Chi bồi dưỡng Chủ trì cuộc họp thẩm tra, mức chi cụ thể cho từng cấp như sau: a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/buổi/người b) Cấp huyện: 50.000 đ/buổi/người c) Cấp xã: 30.000 đ/buổi/người 2. Chi bồi dưỡng cho thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5. CHI CÁC HOẠT ĐỘNG THAM VẤN NHÂN DÂN

MỤC 5. CHI CÁC HOẠT ĐỘNG THAM VẤN NHÂN DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng và mức chi cho hoạt động tham vấn nhân dân đối với đề án, tờ trình, dự thảo Nghị quyết do Ủy ban nhân dân, Thường trực HĐND trình HĐND các cấp. 1. Chi bồi dưỡng Chủ trì cuộc họp, mức chi cụ thể cho từng cấp như sau: a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/buổi/người b) Cấp huyện: 50.000 đ/buổi/người c) Cấp xã: 30.000 đ/buổi/người 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 6. MỘT SỐ KHOẢN CHI KHÁC

MỤC 6. MỘT SỐ KHOẢN CHI KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi đào tạo, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng chuyên đề giám sát, thẩm tra đối với đề án, tờ trình, chủ trương, chính sách có tính phức tạp như quy hoạch KT-XH, quy hoạch ngành, kế hoạch phát triển KT-XH 5 năm trở lên; dự toán, quyết toán NSNN hằng năm,… thực hiện theo các quy định tại Thông tư 139/2010/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi hỗ trợ hoạt động của các tổ đại biểu HĐND (kể cả chi họp tổ đại biểu). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau: a) Cấp tỉnh: 3.000.000đ/tổ/năm b) Cấp huyện: 2.000.000đ/tổ/năm c) Cấp xã: 1.000.000đ/tổ/năm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chi hỗ trợ mỗi đại biểu HĐND để may trang phục/nhiệm kỳ (đại biểu HĐND trúng cử nhiều cấp thì chỉ nhận mức hỗ trợ ở một cấp cao nhất). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau: a) Cấp tỉnh: 5.000.000đ/nhiệm kỳ b) Cấp huyện: 3.000.000đ/nhiệm kỳ c) Cấp xã: 2.000.000đ/nhiệm kỳ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chi phụ cấp làm việc trong các ngày lễ, ngày nghỉ: Đối với các kỳ họp HĐND và các cuộc họp của Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các tổ đại biểu HĐND tổ chức vào ngày thứ 7, chủ nhật, ngày lễ thì được hưởng như chế độ làm thêm giờ quy định tại Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chi tiền nước uống trong các kỳ họp, cuộc họp, hội nghị của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các khoản chi khác như chi cho hoạt động trao đổi, học tập kinh nghiệm của đại biểu HĐND, Thường trực HĐND và các Ban HĐND; chi thăm hỏi, ốm đau, hiếu hỷ; trợ cấp khó khăn đột xuất; thăm, tặng quà cho cá nhân, cơ quan, tổ chức... Thường trực HĐND căn cứ tổng nguồn ngân sách được phân bổ cho hoạt động của HĐND các cấp, khả năng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trong quá trình thực hiện, nếu giá cả thị trường biến động vượt mức 10%, Thường trực HĐND tỉnh thống nhất với UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung phù hợp và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giao Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện đúng quy định tại Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.