Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Bảng giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh công bố ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 5 năm (2015-2019)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 5 năm (2015-2019)
Removed / left-side focus
  • Về Bảng giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh công bố ngày 01 tháng 01 năm 2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh công bố ngày 01 tháng 01 năm 2015 nêu tại Tờ trình số 6863/TTr-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố, cụ thể: 1. Phân loại đô thị: a) Đối với 19 quận của Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng khung giá của đô thị đặc biệt (vùng 6 - vùng Đông Nam B...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh công bố ngày 01 tháng 01 năm 2015 nêu tại Tờ trình số 6863/TTr-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành ph...
  • 1. Phân loại đô thị:
  • a) Đối với 19 quận của Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng khung giá của đô thị đặc biệt (vùng 6 - vùng Đông Nam Bộ), từ 1.500.000 đồng/m 2 đến 162.000.000 đồng/m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố có kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố có kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Hội đồng nhân dân Thành phố giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố xem xét thông qua việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất khi có kiến nghị của Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố trong kỳ họp cuối năm. 2. Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 05 NĂM...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
  • VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 05 NĂM (2015-2019)
Removed / left-side focus
  • Hội đồng nhân dân Thành phố giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố xem xét thông qua việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất khi có kiến nghị của Ủy ban nhân dân thành phố theo quy địn...
  • 2. Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2014./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Bảng giá đất quy định tại Quyết định này được sử dụng để xác định giá đất trong các trường hợp được quy định tại khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp; cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các nội dung tại Điều 1 Quy định này. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan.
Chương II Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Đất nông nghiệp 1. Phân loại vị trí đất nông nghiệp để xác định giá như sau: a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn quận; b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn huyện. 2. Trên cơ sở xác định vị trí đất nông nghiệp tại khoản 1 Điều này để xác định giá đất lúa nước, đất trồng cây hàng năm, đấ...
Điều 4. Điều 4. Đất ở tại nông thôn Phân loại khu vực, vị trí đất ở tại nông thôn để xác định giá như sau: 1. Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất ở nằm ven các đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã và được phân thành 3 vị trí để định giá, cụ thể như sau: a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp v...
Điều 5. Điều 5. Đất ở tại đô thị 1. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố và vị trí đất để xác định giá. 2. Phân loại vị trí đất ở tại đô thị: Đất ở tại đô thị theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố được phân thành 04 vị trí để định giá, cụ thể như sau: a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một...
Điều 6. Điều 6. Đất thương mại, dịch vụ 1. Giá đất thương mại dịch vụ được xác định tương ứng với thời hạn sử dụng đất 70 năm. 2. Phân loại vị trí đất thương mại, dịch vụ: a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được phân loại vị trí theo khoản 2 Điều 5 Quy định này; b) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được phân loại vị trí theo Điều 4 Quy...