Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất, phần dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo quy hoạch ho...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng...
  • Đối tượng thu tiền thuê đất:
Added / right-side focus
  • 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân:
  • - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng...
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 2, Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Điều 2, Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính ph...
Rewritten clauses
  • Left: Đối tượng thu tiền thuê đất: Right: Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh quy định trong Bảng giá đất ban hành và công bố vào ngày 01/01 hàng năm hoặc giá đất do UBND tỉnh quyết định cho từng thửa đất phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất 1. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất tại các huyện, thành phố không thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư được áp dụng như sau: a) Thành phố Bắc Giang: - Trong các khu, cụm công nghiệp: 1,5%; - Đất thuộc các phường và đất nằm ven các trục đường phố đã được đặt tên thuộc các xã: 2%; - Đất nằm ở các vị trí c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn ban hành và thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Căn cứ vào giá đất do UBND tỉnh quy định và công bố vào ngày 01/01 hàng năm hoặc giá đất do UBND tỉnh quyết định cho từng thửa đất phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm cho thuê đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thời hạn ban hành và thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • Căn cứ vào giá đất do UBND tỉnh quy định và công bố vào ngày 01/01 hàng năm hoặc giá đất do UBND tỉnh quyết định cho từng thửa đất phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường tr...
  • căn cứ vào tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất quy định tại Điều 3 của Quyết định này
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
  • 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời hạn ban hành và thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • Căn cứ vào giá đất do UBND tỉnh quy định và công bố vào ngày 01/01 hàng năm hoặc giá đất do UBND tỉnh quyết định cho từng thửa đất phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường tr...
  • căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp
Rewritten clauses
  • Left: căn cứ vào tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất quy định tại Điều 3 của Quyết định này Right: 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Đi...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ địa chính để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể và thời hạn bàn giao hồ sơ 1. Hồ sơ địa chính để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể do cơ quan Tài nguyên - Môi trường chuyển đến cơ quan tài chính gồm: a) Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính; b) Hợp đồng thuê đất; c) Biê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất 1. Những dự án đã thực hiện đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006; Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 và Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 của UBND tỉnh thì tiếp tục thực hiện theo đơn giá thuê đất đã được Sở Tài chính hoặc Chủ tịch UBND huy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất
  • 1. Những dự án đã thực hiện đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006
  • Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 và Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 của UBND tỉnh thì tiếp tục thực hiện theo đơn giá thuê đất đã được Sở Tài chính hoặc Chủ tịch UBND huyện...
Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành đơn giá thuê đất cho từng loại đất, loại đô thị, loại xã, khu vực, loại đường phố, vị trí, hạng đất.
  • 2. Căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định:
Removed / left-side focus
  • Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 và Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 của UBND tỉnh thì tiếp tục thực hiện theo đơn giá thuê đất đã được Sở Tài chính hoặc Chủ tịch UBND huyện...
  • sau khi hết thời hạn ổn định đơn giá thuê đất thì điều chỉnh theo đơn giá thuê đất do UBND tỉnh quy định tại thời điểm.
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước không nêu trong Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 về thu tiền thuê đất,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất Right: Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • Left: 1. Những dự án đã thực hiện đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 Right: căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này
Target excerpt

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác đ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 của UBND tỉnh; các quyết định liên quan đến đơn giá thuê đất đã ban hành trái với quyết định này đều bãi bỏ. 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...
Điều 5. Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...
Điều 7. Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...
Điều 8. Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...