Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
470/2011/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn Nghị định số 20/2011/NĐ-CP ngày 23/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc hội về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
120/2011/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất, phần dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo quy hoạch ho...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể: 1. Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông nghiệp nhưng không quá hạn mức nhận ch...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng...
- Đối tượng thu tiền thuê đất:
- Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể:
- Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông nghiệp nhưng không quá hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối v...
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng...
- Đối tượng thu tiền thuê đất:
Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể: 1. Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông ngh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh quy định trong Bảng giá đất ban hành và công bố vào ngày 01/01 hàng năm hoặc giá đất do UBND tỉnh quyết định cho từng thửa đất phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất 1. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất tại các huyện, thành phố không thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư được áp dụng như sau: a) Thành phố Bắc Giang: - Trong các khu, cụm công nghiệp: 1,5%; - Đất thuộc các phường và đất nằm ven các trục đường phố đã được đặt tên thuộc các xã: 2%; - Đất nằm ở các vị trí c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời hạn ban hành và thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Căn cứ vào giá đất do UBND tỉnh quy định và công bố vào ngày 01/01 hàng năm hoặc giá đất do UBND tỉnh quyết định cho từng thửa đất phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm cho thuê đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp 1. Hạn mức giao đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật đất đai, Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai và các mức cụ thể do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Thời hạn ban hành và thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
- Căn cứ vào giá đất do UBND tỉnh quy định và công bố vào ngày 01/01 hàng năm hoặc giá đất do UBND tỉnh quyết định cho từng thửa đất phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường tr...
- căn cứ vào tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất quy định tại Điều 3 của Quyết định này
- Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp
- Hạn mức giao đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật đất đai, Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai và các mức cụ thể do Uỷ ban...
- Trường hợp Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa ban hành các mức cụ thể về hạn mức giao đất nông nghiệp thì áp dụng mức tối đa quy định tại Điều 70 Luật đất đai, Điều 69 N...
- Điều 4. Thời hạn ban hành và thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
- Căn cứ vào giá đất do UBND tỉnh quy định và công bố vào ngày 01/01 hàng năm hoặc giá đất do UBND tỉnh quyết định cho từng thửa đất phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường tr...
- căn cứ vào tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất quy định tại Điều 3 của Quyết định này
Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp 1. Hạn mức giao đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật đất đai, Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ địa chính để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể và thời hạn bàn giao hồ sơ 1. Hồ sơ địa chính để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể do cơ quan Tài nguyên - Môi trường chuyển đến cơ quan tài chính gồm: a) Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính; b) Hợp đồng thuê đất; c) Biê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất 1. Những dự án đã thực hiện đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006; Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 và Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 của UBND tỉnh thì tiếp tục thực hiện theo đơn giá thuê đất đã được Sở Tài chính hoặc Chủ tịch UBND huy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 của UBND tỉnh; các quyết định liên quan đến đơn giá thuê đất đã ban hành trái với quyết định này đều bãi bỏ. 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections