Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
475/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
85/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ - UBND ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm: a) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên do tỉnh quản lý gồm: Vốn ngân sách trung ương; ngân sách địa phương; trái phiếu Chính phủ; vốn xổ số kiến thiết; vốn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư; b) Tổng hợp, trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư hàng năm và 5 năm. Phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch đầu tư t...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Quy trình chỉ định thầu 1. Quy trình chỉ định thầu thông thường đối với một gói thầu (trừ gói thầu quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này), bao gồm: a) Lập và phê duyệt hồ sơ yêu cầu Hồ sơ yêu cầu do bên mời thầu lập không cần nêu tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp đối với gói thầu dịch vụ tư vấn; không cần nêu các yếu tố để xác đ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 41.` in the comparison document.
- Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư;
- Điều 41. Quy trình chỉ định thầu
- 1. Quy trình chỉ định thầu thông thường đối với một gói thầu (trừ gói thầu quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này), bao gồm:
- a) Lập và phê duyệt hồ sơ yêu cầu
- Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư;
Điều 41. Quy trình chỉ định thầu 1. Quy trình chỉ định thầu thông thường đối với một gói thầu (trừ gói thầu quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này), bao gồm: a) Lập và phê duyệt hồ sơ yêu cầu Hồ sơ yêu cầu do bên mờ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh. 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương; nhóm B thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp; 3. Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng; b) Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi Tờ trình đến Người quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập dự án đầu tư 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau: a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng; Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu 1. Báo Đầu thầu là đơn vị sự nghiệp có thu. 2. Báo Đấu thầu được phát hành hàng ngày. 3. Cung cấp thông tin về đấu thầu a) Trách nhiệm cung cấp thông tin - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan khác ở Trung ương và Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tạ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 10. Lập dự án đầu tư
- 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau:
- a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm the...
- Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu
- 1. Báo Đầu thầu là đơn vị sự nghiệp có thu.
- 2. Báo Đấu thầu được phát hành hàng ngày.
- Điều 10. Lập dự án đầu tư
- 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau:
- a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm the...
Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu 1. Báo Đầu thầu là đơn vị sự nghiệp có thu. 2. Báo Đấu thầu được phát hành hàng ngày. 3. Cung cấp thông tin về đấu thầu a) Trách nhiệm cung cấp thông tin - C...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện việc đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư phải tổ chức việc lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định dự án và điều chỉnh dự án đầu tư. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, Bộ phận Tài chính - Kế toán cấp xã là đơn vị đầu mối thẩm định dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cùng cấp. Đối với các dự án đã được uỷ quyền quyết định đầu tư thì người được uỷ quyền quyết định...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự thực hiện sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu: a) Yêu cầu về năng lực kỹ thuật; b) Yêu cầu về năng lực tài chính; c) Yêu cầu về kinh nghiệm. Tiêu chuẩn đánh gi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 12. Thẩm định dự án và điều chỉnh dự án đầu tư.
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, Bộ phận Tài chính - Kế toán cấp xã là đơn vị đầu mối thẩm định dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cùng cấp.
- Đối với các dự án đã được uỷ quyền quyết định đầu tư thì người được uỷ quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định.
- Điều 14. Trình tự thực hiện sơ tuyển
- 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển
- Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu:
- Điều 12. Thẩm định dự án và điều chỉnh dự án đầu tư.
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, Bộ phận Tài chính - Kế toán cấp xã là đơn vị đầu mối thẩm định dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cùng cấp.
- Đối với các dự án đã được uỷ quyền quyết định đầu tư thì người được uỷ quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định.
Điều 14. Trình tự thực hiện sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nh...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP và Điều 20 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Thẩm tra thiết kế công trình được thực hiện như sau: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ thiết kế triển kha...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá được quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình tự đánh giá được quy định...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 13. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế công trình
- 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP và Điều 20 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.
- 2. Thẩm tra thiết kế công trình được thực hiện như sau:
- Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời t...
- Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu theo quy định tại Điều 36 của Luật Đấu thầu.
- Điều 13. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế công trình
- 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP và Điều 20 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.
- 2. Thẩm tra thiết kế công trình được thực hiện như sau:
Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong...
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy thiết bị thi công 1. Định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công, công bố giá vật liệu xây dựng, cước vận chuyển hành hóa bằng ô tô do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc ban hành làm cơ sở tham khảo trong việc lập và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giá vật liệu xây dựng, thiết bị 1. Giá vật liệu xây dựng a) Hàng quý, Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính (Liên sở Xây dựng - Tài chính) công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố; trường hợp giá cả thị trường có nhiều biến động; trường hợp có biến động hoặc theo đề nghị của chủ đầu tư, Liên Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (Nghị định số 112/2009/NĐ-CP). Đối với công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo k...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Cá nhân khác có nhu cầu. 2. Điều kiện để các cơ sở tổ chức hoạt động đào tạo, bồi dưỡng a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án
- 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (Nghị định số 112/2009/NĐ-...
- kỹ thuật xây dựng công trình thì tổng mức đầu tư đồng thời là dự toán công trình và chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng tái định cư (nếu có).
- Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu
- a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu;
- b) Cá nhân khác có nhu cầu.
- Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án
- 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (Nghị định số 112/2009/NĐ-...
- kỹ thuật xây dựng công trình thì tổng mức đầu tư đồng thời là dự toán công trình và chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng tái định cư (nếu có).
Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Cá nhân khác có nhu cầu....
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt dự toán theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP. Trường hợp chủ đầu tư phê duyệt lại cơ cấu chi phí trong tổng mức đầu tư, duyệt lại dự toán công trình sử dụng kinh phí dự phòng trong tổng mức đầu tư của dự án thì phải bá...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu. Nội dung của từng gói thầu bao gồm: 1. Tên gói thầu Tên gói thầu thể hiện tín...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 17. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình
- 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt dự toán theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP.
- Trường hợp chủ đầu tư phê duyệt lại cơ cấu chi phí trong tổng mức đầu tư, duyệt lại dự toán công trình sử dụng kinh phí dự phòng trong tổng mức đầu tư của dự án thì phải báo cáo người quyết định đầ...
- Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
- Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
- Nội dung của từng gói thầu bao gồm:
- Điều 17. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình
- 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt dự toán theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP.
- Trường hợp chủ đầu tư phê duyệt lại cơ cấu chi phí trong tổng mức đầu tư, duyệt lại dự toán công trình sử dụng kinh phí dự phòng trong tổng mức đầu tư của dự án thì phải báo cáo người quyết định đầ...
Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn...
Left
Điều 18.
Điều 18. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Tạm ứng và thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về Quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước; Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu 1. Lập kế hoạch đấu thầu a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP);...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu. Nội dung của từng gói thầu bao gồm: 1. Tên gói thầu Tên gói thầu thể hiện tín...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 19. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu
- 1. Lập kế hoạch đấu thầu
- a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọ...
- Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
- Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
- Nội dung của từng gói thầu bao gồm:
- Điều 19. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu
- 1. Lập kế hoạch đấu thầu
- a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọ...
Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn...
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu a) Đơn vị đầu mối thẩm định dự án chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp người quyết định đầu tư đồng thời làm chủ đầu tư thì đơn vị đầu mối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bên mời thầu, tổ chuyên gia đấu thầu 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu. 2. Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm m...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu có liên quan. Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định đầu tư thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án. 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thoả thuận quốc tế đối với các dự án s...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 21. Bên mời thầu, tổ chuyên gia đấu thầu
- 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu.
- Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm mời cán bộ, chuyên...
- 1. Quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu có liên quan.
- Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định đầu tư thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án.
- 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thoả thuận quốc tế đối với các dự án sử dụng vốn ODA.
- 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu.
- Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm mời cán bộ, chuyên...
- Left: Điều 21. Bên mời thầu, tổ chuyên gia đấu thầu Right: Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu
Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu có liên quan. Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định đầu tư thì căn cứ theo quyết định của người đứ...
Left
Điều 22.
Điều 22. Quản lý nhà nước về đấu thầu 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu theo quy định tại Điều 69 Luật Đấu thầu. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp việc Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh. 3. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện là...
Open sectionRight
Điều 69.
Điều 69. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật Đấu thầu là tổ chức được thành lập và hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đấu thầu và pháp luật liên quan.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 69.` in the comparison document.
- Điều 22. Quản lý nhà nước về đấu thầu
- 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu theo quy định tại Điều 69 Luật Đấu thầu.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp việc Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh.
- Điều 69. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
- Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật Đấu thầu là tổ chức được thành lập và hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đấu thầu và pháp luật liên quan.
- Điều 22. Quản lý nhà nước về đấu thầu
- 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu theo quy định tại Điều 69 Luật Đấu thầu.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp việc Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh.
Điều 69. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật Đấu thầu là tổ chức được thành lập và hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đấu thầu và...
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư, chủ đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm như sau: a) Trước khi phê duyệt hồ sơ mời thầu, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ gồm: H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Báo cáo công tác đấu thầu 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm) đối với các dự án thuộc thẩm quyền Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đăng tải thông tin về đấu thầu Chủ đầu tư, bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đăng tải thông tin về đấu thầu theo quy định tại Thông tư liên tịch số 20/2010/TTLT-BKH-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính về Quy định đăng tải thông tin trong đấu thầu; các gói thầu tổ chức đấu thầu qua mạng thực hiện đăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (Nghị định số 48/2010/NĐ-CP). Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP. 2. Đối với gói thầu xây lắp có thời gian thi công dư...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách ngắn Tùy theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, chủ đầu tư có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều này hoặc áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn song phải được người có thẩm quyền phê duyệt trong kế hoạch đấu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 26. Hợp đồng xây dựng
- Hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (Nghị định số 48/2010/NĐ-CP).
- Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP.
- Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Lựa chọn danh sách ngắn
- Tùy theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, chủ đầu tư có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều này hoặc áp dụng thủ tục l...
- Điều 26. Hợp đồng xây dựng
- Hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (Nghị định số 48/2010/NĐ-CP).
- Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP.
Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách ngắn Tùy theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, chủ đầu tư có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại điểm a khoản...
Left
Điều 27.
Điều 27. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng 1. Trước khi tạm ứng hợp đồng thì nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương khoản tiền tạm ứng; trường hợp liên danh các nhà thầu thực hiện gói thầu thì từng thành viên trong liên danh phải nộp cho bên giao thầu bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng 1. Nguyên tắc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP và Điều 2 Thông tư số 08/2010/TT-BXD ngày 29/7/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng. 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư 1. Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm được thực hiện theo quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa. 2. Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu kiểm toán được thực hiện theo quy tr...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 34.` in the comparison document.
- Điều 28. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
- Nguyên tắc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP và Điều 2 Thông tư số 08/2010/TT-BXD ngày 29/7/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương ph...
- 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, giá hợp đồng xây dựng và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Điều 35, 36, 38 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP.
- Điều 34. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư
- 1. Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm được thực hiện theo quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa.
- 2. Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu kiểm toán được thực hiện theo quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn.
- Điều 28. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
- Nguyên tắc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP và Điều 2 Thông tư số 08/2010/TT-BXD ngày 29/7/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương ph...
- 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, giá hợp đồng xây dựng và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Điều 35, 36, 38 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP.
Điều 34. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư 1. Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm được thực hiện theo quy trình lựa chọn nhà thầu...
Left
Điều 29.
Điều 29. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng 1. Các dự án đầu tư trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của của Luật Xây dựng, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP; Sở Xây dựng và Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Bảo hành công trình 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị. Thời hạn bảo hành được quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP; 2. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình thực hiện theo quy định Điều 35 Nghị định số 15/2013...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn I 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn I a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị định này; b) Hồ sơ mời thầu giai đoạn I có nội dung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 23 Nghị định n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.
- Điều 31. Bảo hành công trình
- 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị. Thời hạn bảo hành được quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 15/201...
- 2. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình thực hiện theo quy định Điều 35 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.
- Điều 35. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn I
- 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn I
- Điều 31. Bảo hành công trình
- 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị. Thời hạn bảo hành được quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 15/201...
- Left: 2. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình thực hiện theo quy định Điều 35 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. Right: 4. Việc mời thầu giai đoạn I thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 23 Nghị định này.
Điều 35. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn I 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn I a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại điểm a khoản...
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO (BT)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 XÂY DỰNG, CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án 1. Đề xuất danh mục dự án được thực hiện như sau: a) Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương; quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trong từng thời kỳ và sự cần thiết phải đầu tư dự án theo hình thức BOT, BTO, BT, các sở, ngành và UBND các huy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Công bố danh mục dự án, đăng ký thực hiện dự án và công bố danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện 1. Sau khi UBND tỉnh phê duyệt danh mục dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức công bố danh mục dự án trên Báo Đấu thầu trong 3 kỳ liên tiếp và đăng tải trên các trang thông tin điện tử của UBND tỉnh ( www.bacgiang.go...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Dự án do nhà đầu tư đề xuất 1. Nhà đầu tư có thể đề xuất dự án ngoài danh mục dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt. Nhà đầu tư có đề xuất dự án nộp 8 bộ hồ sơ đề xuất về Sở Kế hoạch và Đầu tư. Hồ sơ đề xuất dự án thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt; đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định; trường hợp trình kế hoạch đấu thầu lên Thủ tướng Chính phủ, chủ đầu tư còn phải gửi cho...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 34. Dự án do nhà đầu tư đề xuất
- Nhà đầu tư có thể đề xuất dự án ngoài danh mục dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt.
- Nhà đầu tư có đề xuất dự án nộp 8 bộ hồ sơ đề xuất về Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu
- 1. Trách nhiệm trình duyệt
- Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt
- Điều 34. Dự án do nhà đầu tư đề xuất
- Nhà đầu tư có thể đề xuất dự án ngoài danh mục dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt.
- Nhà đầu tư có đề xuất dự án nộp 8 bộ hồ sơ đề xuất về Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt; đồng thời gửi...
Left
Điều 35.
Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) 1. Căn cứ Danh mục dự án đầu tư được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của từng dự án; Nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án có trách nhiệm thanh toán phần chi phí lập,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội (sau đây gọi tắt là Luật sửa đổi) và hướng dẫn thi hành việc lựa ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình)
- 1. Căn cứ Danh mục dự án đầu tư được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của từng dự án
- Nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án có trách nhiệm thanh toán phần chi phí lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/...
- Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
- Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình)
- 1. Căn cứ Danh mục dự án đầu tư được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của từng dự án
- Nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án có trách nhiệm thanh toán phần chi phí lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án.
- Left: b) Thời hạn thẩm định, trình phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 12 của Quy định này. Right: Thủ tục trình, thẩm định và phê duyệt các nội dung trong quá trình lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định của Nghị định này.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản s...
Left
Điều 36.
Điều 36. Ủy quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho cơ quan đề xuất dự án được ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án đối với các dự án Nhóm B và Nhóm C (khi có nhà đầu tư đăng ký thực hiện). 2. Đối với các dự án do nhà đầu tư đề xuất được phê duyệt (trừ các dự án Nhóm A), Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ quy mô và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư Trên cơ sở danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện và Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt, bên mời thầu (là cơ quan được UBND tỉnh uỷ quyền thực hiện Hợp đồng dự án) tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo nguyên tắc sau: 1. Tổ chức đấu thầu rộng rãi đối với các dự án có từ 02 (hai) nhà đầu tư đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư Quy trình lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương 3 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT ngày 27/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP (Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thành lập và tổ chức của Doanh nghiệp dự án 1. Nhà đầu tư được lựa chọn phải thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT. 2. Quyền, nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án và mối quan hệ giữa nhà đầu tư với Doanh nghiệp dự án phải được quy định cụ thể tại Hợp đồng dự án và phù hợp với quy đị...
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Hình thức hợp đồng theo đơn giá Nguyên tắc thanh toán đối với hình thức theo đơn giá được quy định tại Điều 50 của Luật Đấu thầu, cụ thể như sau: 1. Giá trị thanh toán được tính bằng cách lấy đơn giá trong hợp đồng hoặc đơn giá được điều chỉnh nêu trong hợp đồng nhân với khối lượng, số lượng công việc thực tế mà nhà thầu đã th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 49.` in the comparison document.
- Điều 39. Thành lập và tổ chức của Doanh nghiệp dự án
- 1. Nhà đầu tư được lựa chọn phải thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT.
- 2. Quyền, nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án và mối quan hệ giữa nhà đầu tư với Doanh nghiệp dự án phải được quy định cụ thể tại Hợp đồng dự án và phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số...
- Nguyên tắc thanh toán đối với hình thức theo đơn giá được quy định tại Điều 50 của Luật Đấu thầu, cụ thể như sau:
- 1. Giá trị thanh toán được tính bằng cách lấy đơn giá trong hợp đồng hoặc đơn giá được điều chỉnh nêu trong hợp đồng nhân với khối lượng, số lượng công việc thực tế mà nhà thầu đã thực hiện.
- Đối với công việc xây lắp, trường hợp khối lượng công việc thực tế mà nhà thầu đã thực hiện để hoàn thành theo đúng thiết kế ít hơn khối lượng công việc nêu trong hợp đồng, nhà thầu chỉ được thanh...
- 1. Nhà đầu tư được lựa chọn phải thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT.
- 2. Quyền, nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án và mối quan hệ giữa nhà đầu tư với Doanh nghiệp dự án phải được quy định cụ thể tại Hợp đồng dự án và phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số...
- Doanh nghiệp dự án thực hiện các hoạt động phù hợp với quy định tại Hợp đồng dự án, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Left: Điều 39. Thành lập và tổ chức của Doanh nghiệp dự án Right: Điều 49. Hình thức hợp đồng theo đơn giá
Điều 49. Hình thức hợp đồng theo đơn giá Nguyên tắc thanh toán đối với hình thức theo đơn giá được quy định tại Điều 50 của Luật Đấu thầu, cụ thể như sau: 1. Giá trị thanh toán được tính bằng cách lấy đơn giá trong hợ...
Left
Điều 40.
Điều 40. Nhóm công tác liên ngành đàm phán hợp đồng dự án 1. Căn cứ vào từng dự án cụ thể, cơ quan được uỷ quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đề nghị UBND tỉnh quyết định thành lập Nhóm công tác liên ngành để đàm phán hợp đồng dự án. Nhóm công tác liên ngành gồm đại diện một số cơ quan nhà nước có liên quan, UBND cấp huyện nơi có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Đàm phán, ký kết hợp đồng dự án 1. Đàm phán hợp đồng dự án được thực hiện như sau: a) Căn cứ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và kết quả lựa chọn nhà đầu tư được duyệt, cơ quan được uỷ quyền thực hiện hợp đồng dự án chuẩn bị kế hoạch và nội dung đàm phán hợp đồng dự án; b) Cơ quan được uỷ quyền thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh 1. Nhà đầu tư được lựa chọn để thực hiện dự án nộp 10 bộ hồ sơ trong đó có 01 bộ gốc tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án. Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 2 và điểm b khoản...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Thành phần hợp đồng 1. Thành phần hợp đồng bao gồm các tài liệu hình thành nên hợp đồng để điều chỉnh quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư và nhà thầu. Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau: a) Văn bản hợp đồng (kèm theo Phụ lục gồm biểu giá và các nội dung khác nếu có); b) Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 47.` in the comparison document.
- Điều 42. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh
- Nhà đầu tư được lựa chọn để thực hiện dự án nộp 10 bộ hồ sơ trong đó có 01 bộ gốc tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án.
- Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 2 và điểm b khoản 4 Điều 47 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT.
- Điều 47. Thành phần hợp đồng
- 1. Thành phần hợp đồng bao gồm các tài liệu hình thành nên hợp đồng để điều chỉnh quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư và nhà thầu. Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
- a) Văn bản hợp đồng (kèm theo Phụ lục gồm biểu giá và các nội dung khác nếu có);
- Điều 42. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh
- Nhà đầu tư được lựa chọn để thực hiện dự án nộp 10 bộ hồ sơ trong đó có 01 bộ gốc tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án.
- Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 2 và điểm b khoản 4 Điều 47 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT.
Điều 47. Thành phần hợp đồng 1. Thành phần hợp đồng bao gồm các tài liệu hình thành nên hợp đồng để điều chỉnh quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư và nhà thầu. Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau: a) Vă...
Left
Điều 43.
Điều 43. Ký kết chính thức Hợp đồng dự án 1. Sau khi dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư và cơ quan được uỷ quyền thực hiện hợp đồng dự án ký chính thức hợp đồng dự án. Trong trường hợp hợp đồng dự án chính thức có sự thay đổi so với hợp đồng ký tắt, nhà đầu tư phải thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư để trình UBND tỉnh x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng dự án Nhà đầu tư có thể chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng dự án. Việc chuyển nhượng được thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP và Điều 45 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT.
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt. 1. Căn cứ vào tính chất đặc thù của gói thầu mà không thể áp dụng được hoặc không đủ điều kiện áp dụng một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu được quy định từ Điều 18 đến Điều 23 của Luật Đấu thầu, khoản 4 Điều 2 của Luật sửa đổi và Điều 97 của Luật Xây dựng, chủ đầu tư trình Thủ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 45.` in the comparison document.
- Điều 44. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng dự án
- Nhà đầu tư có thể chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng dự án.
- Việc chuyển nhượng được thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP và Điều 45 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT.
- Điều 45. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt.
- Căn cứ vào tính chất đặc thù của gói thầu mà không thể áp dụng được hoặc không đủ điều kiện áp dụng một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu được quy định từ Điều 18 đến Điều 23 của Luật Đấu thầu,...
- 2. Trường hợp có đặc thù về đấu thầu quy định ở luật khác thì thực hiện theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành luật đó.
- Điều 44. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng dự án
- Nhà đầu tư có thể chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng dự án.
- Việc chuyển nhượng được thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP và Điều 45 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT.
Điều 45. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt. 1. Căn cứ vào tính chất đặc thù của gói thầu mà không thể áp dụng được hoặc không đủ điều kiện áp dụng một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu được quy định từ Đ...
Left
Mục 4
Mục 4 TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN, CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Triển khai, thực hiện dự án đầu tư 1. Doanh nghiệp dự án chịu trách nhiệm lựa chọn nhà thầu tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu; Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định lựa chọn nhà thầu, Doanh nghiệp dự án phải thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu đến cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quản lý và khai thác kinh doanh công trình 1. Đối với các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO: Nhà đầu tư thực hiện quản lý, kinh doanh công trình phù hợp với các quy định của pháp luật và theo các điều kiện thoả thuận trong Hợp đồng dự án; Trong quá trình thực hiện dự án, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Bảo đảm dự thầu 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu. Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu (trừ tổng thầu thiết kế) thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 46. Quản lý và khai thác kinh doanh công trình
- 1. Đối với các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO: Nhà đầu tư thực hiện quản lý, kinh doanh công trình phù hợp với các quy định của pháp luật và theo các điều kiện thoả thuận trong Hợp đồng dự án;
- Trong quá trình thực hiện dự án, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định tại Khoản 3 Điều 32 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP.
- Điều 32. Bảo đảm dự thầu
- Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu.
- Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu (trừ tổng thầu thiết kế) thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu...
- Điều 46. Quản lý và khai thác kinh doanh công trình
- 1. Đối với các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO: Nhà đầu tư thực hiện quản lý, kinh doanh công trình phù hợp với các quy định của pháp luật và theo các điều kiện thoả thuận trong Hợp đồng dự án;
- Trong quá trình thực hiện dự án, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định tại Khoản 3 Điều 32 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP.
Điều 32. Bảo đảm dự thầu 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu. Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa,...
Left
Điều 47.
Điều 47. Thanh toán, quyết toán và chuyển giao công trình dự án 1. Thanh toán dự án đầu tư theo hình thức BT được thực hiện theo hình thức như sau: a) Thanh toán bằng tiền được thực hiện thanh toán một lần hoặc thanh toán nhiều lần theo Hợp đồng dự án sau khi công trình dự án đầu tư theo hình thức BT hoàn thành, bàn giao và quyết toán...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, không yêu cầu kỹ thuật cao: a) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: sử dụng thang điểm (100, 1.000,...) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá, bao gồm các nội dung sau đây: - Kinh nghiệm và năng lực củ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 47. Thanh toán, quyết toán và chuyển giao công trình dự án
- 1. Thanh toán dự án đầu tư theo hình thức BT được thực hiện theo hình thức như sau:
- a) Thanh toán bằng tiền được thực hiện thanh toán một lần hoặc thanh toán nhiều lần theo Hợp đồng dự án sau khi công trình dự án đầu tư theo hình thức BT hoàn thành, bàn giao và quyết toán theo quy...
- Điều 16. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
- 1. Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, không yêu cầu kỹ thuật cao:
- a) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: sử dụng thang điểm (100, 1.000,...) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá, bao gồm các nội dung sau đây:
- Điều 47. Thanh toán, quyết toán và chuyển giao công trình dự án
- 1. Thanh toán dự án đầu tư theo hình thức BT được thực hiện theo hình thức như sau:
- a) Thanh toán bằng tiền được thực hiện thanh toán một lần hoặc thanh toán nhiều lần theo Hợp đồng dự án sau khi công trình dự án đầu tư theo hình thức BT hoàn thành, bàn giao và quyết toán theo quy...
Điều 16. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, không yêu cầu kỹ thuật cao: a) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: sử dụng...
Left
Điều 48.
Điều 48. Chế độ báo cáo 1. Trước ngày 05 tháng đầu tiên của quý sau, cơ quan ký kết Hợp đồng dự án báo cáo tình hình triển khai thực hiện dự án về UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trước ngày 30 của tháng cuối quý, nhà đầu tư thực hiện dự án có trách nhiệm định kỳ hàng quý báo cáo cơ quan ký kết Hợp đồng dự án và Sở Kế hoạch và Đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, các thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau: 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; nhà thầu thực hiện hợp đồng và nhà thầu tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng được coi là độc lập với nhau về tổ chức, không cùng...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 49. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, các thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước theo quy định tại Điểm e, Điểm...
- Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
- Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau:
- 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 49. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, các thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước theo quy định tại Điểm e, Điểm...
Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau: 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; nhà thầ...
Left
Điều 50.
Điều 50. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn. 2. Thẩm tra thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Trách nhiệm của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng trong các khu, cụm công nghiệp do mình quản lý. 2. Chủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. Phòng Kinh tế và hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị là cơ quan tham mưu giúp UBND cấp huyện thực hiện nhiệm vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Giao cho đơn vị chuyên môn (Phòng Kinh tế và Hạ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế. 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 52. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
- Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
- Phòng Kinh tế và hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị là cơ quan tham mưu giúp UBND cấp huyện thực hiện nhiệm vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
- Điều 6. Chi phí trong đấu thầu
- 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước
- đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế.
- Điều 52. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
- Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
- Phòng Kinh tế và hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị là cơ quan tham mưu giúp UBND cấp huyện thực hiện nhiệm vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với...
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Thu thập các thông tin thực hiện đầu tư xây xựng các dự án trên địa bàn; theo dõi, phản ánh những sai phạm về quản lý chất lượng công trình với cơ quan thẩm quyền để kịp thời kiểm tra, xử lý. 2. Phối hợp với Phòng Kinh tế và Hạ tầng của huyện, Phòng Quản lý đô thị của thành phố lập danh mục công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, quản lý nhà nước về chất lượng công trình, UBND cấp huyện có trách nhiệm gửi báo cáo về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng trước ngày 05 tháng 6 (đối với báo báo 6 tháng) và trước ngày 05 tháng 12 (đối với báo cáo cả n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng thuộc sở hữu nhà nước thì thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình, không thuộc sở hữu nhà nước thì chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. 2. Đối với công trình công nghiệp thuộc sở hữu nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Căn cứ quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình để làm căn cứ thực hiện bảo trì công trình. Nội dung thực hiện bảo trì công trình theo quy định tại Điều 10, 11, 12, 13, 14 Nghị định 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền a) Đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước Lập, phê duyệt và thực hiện các quy định về bảo trì công trình theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư hướng dẫn của Bộ, Ngành trung ư...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn), cho các nhà thầu trong danh sách ngắn với giá bán theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này. Đối với nhà thầu...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 57. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan
- 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền
- a) Đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- Điều 17. Tổ chức đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn), cho các nhà thầu trong danh...
- Điều 57. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan
- 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền
- a) Đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Điều 17. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách n...
Left
Chương V
Chương V GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG 30% VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Nội dung thực hiện công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Giám sát dự án đầu tư bao gồm theo dõi, kiểm tra, đánh giá dự án đầu tư. Nội dung cụ thể thực hiện theo quy định tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7 Nghị định số 113/2009/NĐ-CP ngày 15/12/2009 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư (Nghị định số 113/2009/NĐ-CP). 2. Giám s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Trách nhiệm thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ giám sát, đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: a) Trước ngày 25 tháng 12 hàng năm, lập Kế hoạch giám sát, đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư và UBND tỉnh; b) Thực hiện theo dõi, k...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 59. Trách nhiệm thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ giám sát, đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- a) Trước ngày 25 tháng 12 hàng năm, lập Kế hoạch giám sát, đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư và UBND tỉnh;
- Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
- 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó
- Điều 59. Trách nhiệm thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ giám sát, đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- a) Trước ngày 25 tháng 12 hàng năm, lập Kế hoạch giám sát, đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư và UBND tỉnh;
Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của n...
Left
Điều 60.
Điều 60. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tổng hợp, báo cáo 6 tháng và cả năm gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch UBND tỉnh về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trước ngày 20 tháng 7 hàng năm (đối với báo cáo 6 tháng) và 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm); b) Kịp thời thực hiện và báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 GIÁM SÁT ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Nội dung giám sát đầu tư 1. Các cơ quan nhà nước, nhà đầu tư có trách nhiệm theo dõi dự án a) Các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư có trách nhiệm theo dõi tình hình thực hiện chế độ báo cáo của Chủ đầu tư; tổng hợp tình hình thực hiện dự án đầu tư; tổng hợp tình hình thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, sử dụng đất đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Trách nhiệm trong việc thực hiện giám sát đầu tư 1. Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện lập Kế hoạch giám sát đầu tư hàng năm trên địa bàn tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 25 tháng 12; b) Có trách nhiệm theo dõi tình hình thực hiện của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Kiểm tra dự án đầu tư theo kế hoạch giám sát đầu tư 1. Kế hoạch giám sát đầu tư của Sở Kế hoạch và Đầu tư được thực hiện như sau: a) Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định thành lập Đoàn kiểm tra liên ngành theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Thành phần Đoàn kiểm tra liên ngành thực hiện giám sát đầu tư của UBND tỉnh gồm đại diệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Chế độ báo cáo giám sát đầu tư 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo giám sát đầu tư gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 20 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và ngày 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm); b) Thực hiện lập báo cáo giám sát đầu tư sau kết thúc mỗi đợt kiểm tra dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Tổ chức thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng Các cơ quan, tổ chức và chủ đầu tư các dự án tham gia hoạt động đầu tư, xây dựng có trách nhiệm thực hiện theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế Giám sát đầu và Thông tư Liên tịch số 04/2006/TTLT/KHĐT-UBTWMTTQVN-TC, ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư xây dựng 1. Tất cả hoạt động về đầu tư và xây dựng do mọi tổ chức cá nhân thực hiện trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Thanh tra tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở quản lý công trình xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về quản lý đầu tư và xây dựng công trình, tùy theo mức độ vi phạm đều phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Đối với các dự án chuyển tiếp Các dự án đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải trình duyệt lại dự án, các nội dung công việc tiếp theo thực hiện theo quy định của Quyết định này. Trường hợp các công trình đã phê duyệt dự toán có sử dụng chi phí dự phòng nhưng chưa tổ chức đấu thầu xây lắp, thiết b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc và cán bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định của nhà nước về quản lý đầu tư và xây dựng và theo nội dung tại quy định này. 2. Giao Giám đốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án (tên dự án) với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên dự án: 2. Chủ đầu tư: 3. Địa điểm đầu tư: 4. Mục tiêu đầu tư: 5. Quy mô đầu tư: 6. Hình thức đầu tư: 7. Tổng mức đầu tư dự kiến: 8. Nguồn vốn đầu tư thực hiện dự án: 9. Thời gian thực hiện dự án: 10. Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư: 11. Nguồn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành. Nơi nhận: - Như Điều 3; - …..; - Lưu. CHỦ TỊCH ( Ký tên, đóng dấu)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections