Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
475/2013/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
112/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tại các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng ít hơn 30% vốn nhà nước áp dụng các quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tại các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên.
- Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng ít hơn 30% vốn nhà nước áp dụng các quy định của Nghị định này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/20...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư; dự toán xây dựng công trình; định mức và giá xây dựng; điều kiện năng lực; quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng; thanh toán, quyết toán vốn đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư
- dự toán xây dựng công trình
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công...
- Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/2010 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ - UBND ngà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là quản lý chi phí) phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường. 2. Quản lý chi phí theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là quản lý chi phí) phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường.
- 2. Quản lý chi phí theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng công trình, các bước thiết kế, loại nguồn vốn và các quy định của Nhà nước.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các
- dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm: a) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên do tỉnh quản lý gồm: Vốn ngân sách trung ương; ngân sách địa phương; trái phiếu Chính phủ; vốn xổ số kiến thiết; vốn v...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự toán công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức việc thẩm định dự toán công trình trước khi phê duyệt. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế; b) Kiểm tra tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng đơn giá xây dựng công trình, định mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự toán công trình
- 1. Chủ đầu tư tổ chức việc thẩm định dự toán công trình trước khi phê duyệt. Nội dung thẩm định bao gồm:
- a) Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm:
- a) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên do tỉnh quản lý gồm: Vốn ngân sách trung ương
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Định mức xây dựng 1. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí tỷ lệ. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. 3. Định mức chi phí tỷ lệ dùng để xác định chi phí của một số loại côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí tỷ lệ.
- 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
- Định mức chi phí tỷ lệ dùng để xác định chi phí của một số loại công việc, chi phí trong đầu tư xây dựng bao gồm:
- Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Định mức xây dựng
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
Left
Mục 1
Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư; b) Tổng hợp, trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư hàng năm và 5 năm. Phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch đầu tư t...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lập và quản lý định mức xây dựng 1. Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập định mức xây dựng và công bố định mức xây dựng. 2. Trên cơ sở phương pháp lập định mức xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này, các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập và công bố các định mức xây dựng cho các công việc đặc thù của ngành, địa phư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lập và quản lý định mức xây dựng
- 1. Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập định mức xây dựng và công bố định mức xây dựng.
- 2. Trên cơ sở phương pháp lập định mức xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này, các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập và công bố các định mức xây dựng cho các công việc đặc thù của ngành...
- Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư;
Left
Điều 4.
Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh. 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này. Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình. 2. Tổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình
- Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
- Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình.
- Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh.
- 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo thẩm quyền.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: a) Tính theo thiết kế cơ sở, trong đó chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường; chi phí thiết bị được tính theo số lượng, chủng loại thiết bị ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập tổng mức đầu tư
- 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
- a) Tính theo thiết kế cơ sở, trong đó chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường
- Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh
- 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã.
- 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 6
Điều 6 . Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương; nhóm B thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, bao gồm các nội dung: a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật và yêu cầu công nghệ của dự án đầu tư xây dựng công trình; b) Tính đầy đủ, hợp lý và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư
- 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, bao gồm các nội dung:
- a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật và yêu cầu công nghệ của dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Điều 6 . Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)
- 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương; nhóm B thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp xã.
- 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp
Left
Điều 7.
Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp; 3. Q...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp điều chỉnh dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản mà làm thay đổi tổng mức đầu tư (tăng hoặc giảm). 2. Người quyết định đầu tư quyết định vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
- Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp điều chỉnh dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây...
- Người quyết định đầu tư quyết định việc phê duyệt tổng mức đầu tư điều chỉnh.
- Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã)
- 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương.
- 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp;
Left
Điều 8.
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng; b) Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là dự toán công trình) được xác định theo công trình xây dựng cụ thể và là căn cứ để chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Dự toán công trình được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các công việc xác định theo thiết kế kỹ thuậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung dự toán xây dựng công trình
- 1. Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là dự toán công trình) được xác định theo công trình xây dựng cụ thể và là căn cứ để chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- Dự toán công trình được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các công việc xác định theo thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công, nhiệm vụ công việc phải thực hiện của công trình và đơn giá xây...
- Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
- a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng;
Left
Mục 2
Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi Tờ trình đến Người quyết định...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập dự toán công trình 1. Dự toán công trình được lập như sau: a) Chi phí xây dựng được lập cho công trình, hạng mục công trình chính, các công việc của công trình cụ thể và được xác định bằng cách lập dự toán (dự toán chi phí xây dựng). Đối với các công trình phụ trợ, công trình tạm phục vụ thi công, chi phí xây dựng được xác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập dự toán công trình
- 1. Dự toán công trình được lập như sau:
- a) Chi phí xây dựng được lập cho công trình, hạng mục công trình chính, các công việc của công trình cụ thể và được xác định bằng cách lập dự toán (dự toán chi phí xây dựng). Đối với các công trình...
- Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư
- 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi...
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập dự án đầu tư 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau: a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng; Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh dự toán công trình 1. Dự toán công trình được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này. b) Các trường hợp được phép thay đổi, bổ sung thiết kế không trái với thiết kế cơ sở hoặc thay đổi cơ cấu chi phí trong dự toán nhưng không vượt tổng mức đầu tư công trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều chỉnh dự toán công trình
- 1. Dự toán công trình được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:
- a) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này.
- Điều 10. Lập dự án đầu tư
- 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau:
- a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm the...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện việc đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư phải tổ chức việc lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đá...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình 1. Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp. Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể. Giá xây dựng tổng hợp được tổng hợp từ các đơn giá xây dựng công trình. 2. Hệ thống giá xây dựng công trình dùng để xác định chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình
- Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp.
- Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể.
- Điều 11. Thực hiện việc đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
- Chủ đầu tư phải tổ chức việc lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính p...
- Đối với các dự án đầu tư phải thực hiện phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền phê duyệt của tỉnh, thực hiện theo quy định tại Quyết định...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định dự án và điều chỉnh dự án đầu tư. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, Bộ phận Tài chính - Kế toán cấp xã là đơn vị đầu mối thẩm định dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cùng cấp. Đối với các dự án đã được uỷ quyền quyết định đầu tư thì người được uỷ quyền quyết định...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Lập đơn giá xây dựng công trình 1. Đơn giá xây dựng công trình được lập trên cơ sở giá thị trường hoặc mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng và các yếu tố chi phí có liên quan cụ thể đến công trình như sau: a) Giá vật liệu xây dựng được xác định phù h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Lập đơn giá xây dựng công trình
- Đơn giá xây dựng công trình được lập trên cơ sở giá thị trường hoặc mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng và các yếu tố...
- a) Giá vật liệu xây dựng được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, chủng loại và chất lượng vật liệu sử dụng cho công trình xây dựng cụ thể.
- Điều 12. Thẩm định dự án và điều chỉnh dự án đầu tư.
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, Bộ phận Tài chính - Kế toán cấp xã là đơn vị đầu mối thẩm định dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cùng cấp.
- Đối với các dự án đã được uỷ quyền quyết định đầu tư thì người được uỷ quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP và Điều 20 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Thẩm tra thiết kế công trình được thực hiện như sau: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ thiết kế triển kha...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quản lý giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình, yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công cụ thể của công trình tổ chức lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp làm cơ sở cho việc xác định tổng mức đầu tư và dự toán xây dựng công trình để quản lý chi phí. 2. Chủ đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quản lý giá xây dựng công trình
- Chủ đầu tư căn cứ phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình, yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công cụ thể của công trình tổ chức lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp làm cơ sở ch...
- Chủ đầu tư xây dựng công trình được thuê tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm thực hiện các công việc hoặc phần công việc liên quan tới việc lập giá xây dựng công trình.
- Điều 13. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế công trình
- 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP và Điều 20 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.
- 2. Thẩm tra thiết kế công trình được thực hiện như sau:
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy thiết bị thi công 1. Định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công, công bố giá vật liệu xây dựng, cước vận chuyển hành hóa bằng ô tô do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc ban hành làm cơ sở tham khảo trong việc lập và...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Chỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở cho việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá hợp đồng xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Chỉ số giá xây dựng được xác định theo loại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Chỉ số giá xây dựng
- Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở cho việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá hợp...
- Chỉ số giá xây dựng được xác định theo loại công trình, theo các yếu tố chi phí, cơ cấu chi phí, loại vật liệu xây dựng chủ yếu, theo khu vực và được công bố theo từng thời điểm.
- Điều 14. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy thiết bị thi công
- Định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công, công bố giá vật liệu xây dựng, cước vận chuyển hành hóa bằng ô tô do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc ban...
- 2. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình
Left
Điều 15.
Điều 15. Giá vật liệu xây dựng, thiết bị 1. Giá vật liệu xây dựng a) Hàng quý, Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính (Liên sở Xây dựng - Tài chính) công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố; trường hợp giá cả thị trường có nhiều biến động; trường hợp có biến động hoặc theo đề nghị của chủ đầu tư, Liên Sở...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quy định chung về điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân quản lý chi phí 1. Tổ chức, cá nhân khi thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí sau đây phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định: a) Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư; b) Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình; c) Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quy định chung về điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân quản lý chi phí
- 1. Tổ chức, cá nhân khi thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí sau đây phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định:
- a) Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư;
- Điều 15. Giá vật liệu xây dựng, thiết bị
- 1. Giá vật liệu xây dựng
- a) Hàng quý, Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính (Liên sở Xây dựng
Left
Điều 16.
Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (Nghị định số 112/2009/NĐ-CP). Đối với công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo k...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: a) Tính theo thiết kế cơ sở, trong đó chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường; chi phí thiết bị được tính theo số lượng, chủng loại thiết bị ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập tổng mức đầu tư
- 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
- a) Tính theo thiết kế cơ sở, trong đó chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường
- Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án
- 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (Nghị định số 112/2009/NĐ-...
- Trong quá trình lập dự án đầu tư nếu tổng mức đầu tư vượt trên 10% so với tổng mức đầu tư trong quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, chủ đầu tư phải báo cáo người có thẩm quyền quyết định chủ tr...
- Left: kỹ thuật xây dựng công trình thì tổng mức đầu tư đồng thời là dự toán công trình và chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng tái định cư (nếu có). Right: kỹ thuật thì tổng mức đầu tư đồng thời là dự toán công trình và chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng tái định cư (nếu có). Dự toán công trình tính theo khối lượng từ thiết kế bản vẽ thi công và...
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt dự toán theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP. Trường hợp chủ đầu tư phê duyệt lại cơ cấu chi phí trong tổng mức đầu tư, duyệt lại dự toán công trình sử dụng kinh phí dự phòng trong tổng mức đầu tư của dự án thì phải bá...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng 1. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được cấp cho các cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định này. 2. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được phân thành Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 và hạng 2 theo mẫu thống nhất và có giá trị trong phạm vi cả nước. 3. Chứng chỉ K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng
- 2. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được phân thành Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 và hạng 2 theo mẫu thống nhất và có giá trị trong phạm vi cả nước.
- Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng do Giám đốc Sở Xây dựng cấp.
- Điều 17. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình
- Trường hợp chủ đầu tư phê duyệt lại cơ cấu chi phí trong tổng mức đầu tư, duyệt lại dự toán công trình sử dụng kinh phí dự phòng trong tổng mức đầu tư của dự án thì phải báo cáo người quyết định đầ...
- 2. Thẩm tra dự toán công trình được thực hiện như sau:
- Left: 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt dự toán theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP. Right: 1. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được cấp cho các cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định này.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Tạm ứng và thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về Quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước; Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/0...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí 1. Tổ chức tư vấn thực hiện các công việc quản lý chi phí phải có đủ điều kiện sau: a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: có ít nhất 5 cá nhân thuộc tổ chức có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1; b) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 2: có ít nhất 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí
- 1. Tổ chức tư vấn thực hiện các công việc quản lý chi phí phải có đủ điều kiện sau:
- a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: có ít nhất 5 cá nhân thuộc tổ chức có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1;
- Điều 18. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
- 1. Tạm ứng và thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về Quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất...
- Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn.
Left
Mục 4
Mục 4 QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu 1. Lập kế hoạch đấu thầu a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP);...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 1. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định, cơ quan thanh toán vốn đầu tư có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư trên cơ sở kế hoạch vốn được giao. 2. Chủ đầu tư chịu tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
- Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định, cơ quan thanh toán vốn đầu tư có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư hoặc đại...
- 2. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về đơn giá, khối lượng và giá trị đề nghị thanh toán trong hồ sơ đề nghị thanh toán
- Điều 19. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu
- 1. Lập kế hoạch đấu thầu
- a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọ...
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu a) Đơn vị đầu mối thẩm định dự án chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp người quyết định đầu tư đồng thời làm chủ đầu tư thì đơn vị đầu mối...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện cấp Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng 1. Điều kiện cấp Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 2: a) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, không bị cấm hành nghề theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, không đang trong tình trạng bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành án phạt tù; b) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều kiện cấp Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng
- 1. Điều kiện cấp Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 2:
- a) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, không bị cấm hành nghề theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, không đang trong tình trạng bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành án phạt tù;
- Điều 20. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu
- 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu
- a) Đơn vị đầu mối thẩm định dự án chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bên mời thầu, tổ chuyên gia đấu thầu 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu. 2. Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm m...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí 1. Phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí: a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: được thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, B, C và các công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí
- 1. Phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí:
- a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: được thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, B, C và các công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - k...
- Điều 21. Bên mời thầu, tổ chuyên gia đấu thầu
- 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu.
- Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm mời cán bộ, chuyên...
Left
Điều 22.
Điều 22. Quản lý nhà nước về đấu thầu 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu theo quy định tại Điều 69 Luật Đấu thầu. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp việc Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh. 3. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện là...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Quản lý việc đào tạo và cấp chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng 1. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng phải có đủ các điều kiện sau: a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các cơ sở không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; có chức năng, nhiệm vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Quản lý việc đào tạo và cấp chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng
- 1. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng phải có đủ các điều kiện sau:
- a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các cơ sở không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật
- Điều 22. Quản lý nhà nước về đấu thầu
- 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu theo quy định tại Điều 69 Luật Đấu thầu.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp việc Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư, chủ đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm như sau: a) Trước khi phê duyệt hồ sơ mời thầu, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ gồm: H...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Quyền và trách nhiệm của Người quyết định đầu tư 1. Người quyết định đầu tư có các quyền và trách nhiệm sau: a) Đảm bảo đủ nguồn vốn đầu tư để thanh toán cho dự án, công trình theo thời gian, tiến độ đã được phê duyệt; b) Tổ chức thẩm định hoặc quyết định thuê tổ chức, cá nhân tư vấn đủ điều kiện năng lực để thẩm tra tổng mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Quyền và trách nhiệm của Người quyết định đầu tư
- 1. Người quyết định đầu tư có các quyền và trách nhiệm sau:
- a) Đảm bảo đủ nguồn vốn đầu tư để thanh toán cho dự án, công trình theo thời gian, tiến độ đã được phê duyệt;
- Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế
- 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư, chủ đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm như sau:
- a) Trước khi phê duyệt hồ sơ mời thầu, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ gồm:
Left
Điều 24.
Điều 24. Báo cáo công tác đấu thầu 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm) đối với các dự án thuộc thẩm quyền Chủ...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Chủ đầu tư có các quyền, trách nhiệm sau: a) Tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng công trình và đưa ra các chỉ dẫn, yêu cầu, giới hạn vốn đầu tư làm cơ sở cho việc lập dự án. Lựa chọn phương án thiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư.
- 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- 2. Chủ đầu tư có các quyền, trách nhiệm sau:
- Điều 24. Báo cáo công tác đấu thầu
- 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng...
Left
Điều 25.
Điều 25. Đăng tải thông tin về đấu thầu Chủ đầu tư, bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đăng tải thông tin về đấu thầu theo quy định tại Thông tư liên tịch số 20/2010/TTLT-BKH-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính về Quy định đăng tải thông tin trong đấu thầu; các gói thầu tổ chức đấu thầu qua mạng thực hiện đăn...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Quyền và trách nhiệm của các nhà thầu tư vấn quản lý chi phí 1. Được thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí theo năng lực và phạm vi hoạt động đã quy định. 2. Được yêu cầu chủ đầu tư thanh toán các khoản chi phí theo hợp đồng đã ký kết; được thanh toán các khoản lãi vay do chậm thanh toán, được quyền đòi bồi thường hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Quyền và trách nhiệm của các nhà thầu tư vấn quản lý chi phí
- 1. Được thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí theo năng lực và phạm vi hoạt động đã quy định.
- 2. Được yêu cầu chủ đầu tư thanh toán các khoản chi phí theo hợp đồng đã ký kết
- Điều 25. Đăng tải thông tin về đấu thầu
- Chủ đầu tư, bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đăng tải thông tin về đấu thầu theo quy định tại Thông tư liên tịch số 20/2010/TTLT-BKH-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Bộ Tài chính về Quy định đăng tải thông tin trong đấu thầu
Left
Mục 5
Mục 5 QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (Nghị định số 48/2010/NĐ-CP). Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP. 2. Đối với gói thầu xây lắp có thời gian thi công dư...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Quyền và trách nhiệm của nhà thầu xây dựng 1. Quyết định định mức, đơn giá và các chi phí khác có liên quan đến giá dự thầu khi tham gia đấu thầu. 2. Trong giai đoạn thi công xây dựng được thay đổi các biện pháp thi công sau khi đã được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chấp thuận nhằm đẩy nhanh tiến độ, bảo đảm chất lượng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Quyền và trách nhiệm của nhà thầu xây dựng
- 1. Quyết định định mức, đơn giá và các chi phí khác có liên quan đến giá dự thầu khi tham gia đấu thầu.
- Trong giai đoạn thi công xây dựng được thay đổi các biện pháp thi công sau khi đã được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chấp thuận nhằm đẩy nhanh tiến độ, bảo đảm chất lượng, an toàn lao động tr...
- Điều 26. Hợp đồng xây dựng
- Hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (Nghị định số 48/2010/NĐ-CP).
- Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng 1. Trước khi tạm ứng hợp đồng thì nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương khoản tiền tạm ứng; trường hợp liên danh các nhà thầu thực hiện gói thầu thì từng thành viên trong liên danh phải nộp cho bên giao thầu bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Thanh toán hợp đồng xây dựng Việc tạm ứng, thanh toán, hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng thực hiện theo các quy định tại Nghị định của Chính phủ về Hợp đồng trong hoạt động xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc tạm ứng, thanh toán, hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng thực hiện theo các quy định tại Nghị định của Chính phủ về Hợp đồng trong hoạt động xây dựng.
- 1. Trước khi tạm ứng hợp đồng thì nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương khoản tiền tạm ứng
- trường hợp liên danh các nhà thầu thực hiện gói thầu thì từng thành viên trong liên danh phải nộp cho bên giao thầu bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương khoản tiền tạm ứng cho từng thà...
- 2. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng được thực hiện theo một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh.
- Left: Điều 27. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng Right: Điều 28. Thanh toán hợp đồng xây dựng
Left
Điều 28.
Điều 28. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng 1. Nguyên tắc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP và Điều 2 Thông tư số 08/2010/TT-BXD ngày 29/7/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng. 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Bộ Tài chính 1. Hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 2. Quy định mức thu lệ phí và hướng dẫn việc quản lý sử dụng lệ phí thẩm định dự án đầu tư, lệ phí cấp chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng. 3. Thanh tra, kiểm tra việc thanh toán, quyết toán các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Bộ Tài chính
- 1. Hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
- 2. Quy định mức thu lệ phí và hướng dẫn việc quản lý sử dụng lệ phí thẩm định dự án đầu tư, lệ phí cấp chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng.
- Điều 28. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
- Nguyên tắc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP và Điều 2 Thông tư số 08/2010/TT-BXD ngày 29/7/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương ph...
- 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, giá hợp đồng xây dựng và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Điều 35, 36, 38 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Các công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước sau khi hoàn thành đều phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 2. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện trong quá trình đầu tư để đưa công trình vào khai thác, sử dụng. Chi phí hợp pháp là c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
- 1. Các công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước sau khi hoàn thành đều phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
- Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện trong quá trình đầu tư để đưa công trình vào khai thác, sử dụng.
- Điều 29. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
- 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP.
- 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Mục 6
Mục 6 KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng 1. Các dự án đầu tư trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của của Luật Xây dựng, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP; Sở Xây dựng và Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Bộ Xây dựng Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng công trình và có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; hướng dẫn phương pháp đo bóc khối lượng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công, điều chỉnh dự toán x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Bộ Xây dựng
- Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng công trình và có trách nhiệm:
- 1. Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- Điều 30. Nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng
- 1. Các dự án đầu tư trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của của Luật Xây dựng, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP;
- Sở Xây dựng và Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng chuyên ngành quản lý trên địa bàn.
Left
Điều 31.
Điều 31. Bảo hành công trình 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị. Thời hạn bảo hành được quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP; 2. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình thực hiện theo quy định Điều 35 Nghị định số 15/2013...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ phương pháp lập định mức xây dựng do Bộ Xây dựng hướng dẫn, tổ chức xây dựng và công bố các định mức xây dựng cho các công việc đặc thù của Bộ, địa phương. Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định kỳ hàng năm gửi những định mức xây dựng đã công bố trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ phương pháp lập định mức xây dựng do Bộ Xây dựng hướng dẫn, tổ chức xây dựng và công bố các định mức xây dựng cho các công việc đặc thù của Bộ, địa phương.
- Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định kỳ hàng năm gửi những định mức xây dựng đã công bố trong năm về Bộ Xây dựng để theo dõi, quản lý.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn, lập, quản lý chi phí xây dựng và kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn.
- 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị. Thời hạn bảo hành được quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 15/201...
- 2. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình thực hiện theo quy định Điều 35 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.
- Left: Điều 31. Bảo hành công trình Right: Điều 33. Các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO (BT)
Open sectionRight
Chương III
Chương III DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG
- XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO (BT)
Left
Mục 1
Mục 1 XÂY DỰNG, CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án 1. Đề xuất danh mục dự án được thực hiện như sau: a) Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương; quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trong từng thời kỳ và sự cần thiết phải đầu tư dự án theo hình thức BOT, BTO, BT, các sở, ngành và UBND các huy...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai hoặc đang triển khai thì các công việc về quản lý chi phí thực hiện theo các quy định của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 và Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Xử lý chuyển tiếp
- Dự án đầu tư xây dựng phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai hoặc đang triển khai thì các công việc về quản lý chi phí thực hiện theo các quy định của Nghị định số 99/...
- Trường hợp thực hiện quản lý chi phí theo các quy định của Nghị định này thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư xem xét, quyết định.
- Điều 32. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án
- 1. Đề xuất danh mục dự án được thực hiện như sau:
- a) Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương
Left
Điều 33.
Điều 33. Công bố danh mục dự án, đăng ký thực hiện dự án và công bố danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện 1. Sau khi UBND tỉnh phê duyệt danh mục dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức công bố danh mục dự án trên Báo Đấu thầu trong 3 kỳ liên tiếp và đăng tải trên các trang thông tin điện tử của UBND tỉnh ( www.bacgiang.go...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Tổ chức thực hiện 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2010 và bãi bỏ các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 01...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Tổ chức thực hiện
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2010 và bãi bỏ các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2...
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị
- Điều 33. Công bố danh mục dự án, đăng ký thực hiện dự án và công bố danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện
- Sau khi UBND tỉnh phê duyệt danh mục dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức công bố danh mục dự án trên Báo Đấu thầu trong 3 kỳ liên tiếp và đăng tải trên các trang thông tin điện tử c...
- 2. Đăng ký thực hiện dự án của nhà đầu tư được thực hiện như sau:
Left
Điều 34.
Điều 34. Dự án do nhà đầu tư đề xuất 1. Nhà đầu tư có thể đề xuất dự án ngoài danh mục dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt. Nhà đầu tư có đề xuất dự án nộp 8 bộ hồ sơ đề xuất về Sở Kế hoạch và Đầu tư. Hồ sơ đề xuất dự án thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) 1. Căn cứ Danh mục dự án đầu tư được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của từng dự án; Nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án có trách nhiệm thanh toán phần chi phí lập,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Ủy quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho cơ quan đề xuất dự án được ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án đối với các dự án Nhóm B và Nhóm C (khi có nhà đầu tư đăng ký thực hiện). 2. Đối với các dự án do nhà đầu tư đề xuất được phê duyệt (trừ các dự án Nhóm A), Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ quy mô và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư Trên cơ sở danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện và Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt, bên mời thầu (là cơ quan được UBND tỉnh uỷ quyền thực hiện Hợp đồng dự án) tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo nguyên tắc sau: 1. Tổ chức đấu thầu rộng rãi đối với các dự án có từ 02 (hai) nhà đầu tư đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư Quy trình lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương 3 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT ngày 27/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP (Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thành lập và tổ chức của Doanh nghiệp dự án 1. Nhà đầu tư được lựa chọn phải thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT. 2. Quyền, nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án và mối quan hệ giữa nhà đầu tư với Doanh nghiệp dự án phải được quy định cụ thể tại Hợp đồng dự án và phù hợp với quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Nhóm công tác liên ngành đàm phán hợp đồng dự án 1. Căn cứ vào từng dự án cụ thể, cơ quan được uỷ quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đề nghị UBND tỉnh quyết định thành lập Nhóm công tác liên ngành để đàm phán hợp đồng dự án. Nhóm công tác liên ngành gồm đại diện một số cơ quan nhà nước có liên quan, UBND cấp huyện nơi có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Đàm phán, ký kết hợp đồng dự án 1. Đàm phán hợp đồng dự án được thực hiện như sau: a) Căn cứ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và kết quả lựa chọn nhà đầu tư được duyệt, cơ quan được uỷ quyền thực hiện hợp đồng dự án chuẩn bị kế hoạch và nội dung đàm phán hợp đồng dự án; b) Cơ quan được uỷ quyền thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh 1. Nhà đầu tư được lựa chọn để thực hiện dự án nộp 10 bộ hồ sơ trong đó có 01 bộ gốc tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án. Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 2 và điểm b khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Ký kết chính thức Hợp đồng dự án 1. Sau khi dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư và cơ quan được uỷ quyền thực hiện hợp đồng dự án ký chính thức hợp đồng dự án. Trong trường hợp hợp đồng dự án chính thức có sự thay đổi so với hợp đồng ký tắt, nhà đầu tư phải thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư để trình UBND tỉnh x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng dự án Nhà đầu tư có thể chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng dự án. Việc chuyển nhượng được thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP và Điều 45 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN, CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Triển khai, thực hiện dự án đầu tư 1. Doanh nghiệp dự án chịu trách nhiệm lựa chọn nhà thầu tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu; Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định lựa chọn nhà thầu, Doanh nghiệp dự án phải thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu đến cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quản lý và khai thác kinh doanh công trình 1. Đối với các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO: Nhà đầu tư thực hiện quản lý, kinh doanh công trình phù hợp với các quy định của pháp luật và theo các điều kiện thoả thuận trong Hợp đồng dự án; Trong quá trình thực hiện dự án, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thanh toán, quyết toán và chuyển giao công trình dự án 1. Thanh toán dự án đầu tư theo hình thức BT được thực hiện theo hình thức như sau: a) Thanh toán bằng tiền được thực hiện thanh toán một lần hoặc thanh toán nhiều lần theo Hợp đồng dự án sau khi công trình dự án đầu tư theo hình thức BT hoàn thành, bàn giao và quyết toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Chế độ báo cáo 1. Trước ngày 05 tháng đầu tiên của quý sau, cơ quan ký kết Hợp đồng dự án báo cáo tình hình triển khai thực hiện dự án về UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trước ngày 30 của tháng cuối quý, nhà đầu tư thực hiện dự án có trách nhiệm định kỳ hàng quý báo cáo cơ quan ký kết Hợp đồng dự án và Sở Kế hoạch và Đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG VÀ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH Right: ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG VÀ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, các thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn. 2. Thẩm tra thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Trách nhiệm của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng trong các khu, cụm công nghiệp do mình quản lý. 2. Chủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. Phòng Kinh tế và hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị là cơ quan tham mưu giúp UBND cấp huyện thực hiện nhiệm vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Giao cho đơn vị chuyên môn (Phòng Kinh tế và Hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Thu thập các thông tin thực hiện đầu tư xây xựng các dự án trên địa bàn; theo dõi, phản ánh những sai phạm về quản lý chất lượng công trình với cơ quan thẩm quyền để kịp thời kiểm tra, xử lý. 2. Phối hợp với Phòng Kinh tế và Hạ tầng của huyện, Phòng Quản lý đô thị của thành phố lập danh mục công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, quản lý nhà nước về chất lượng công trình, UBND cấp huyện có trách nhiệm gửi báo cáo về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng trước ngày 05 tháng 6 (đối với báo báo 6 tháng) và trước ngày 05 tháng 12 (đối với báo cáo cả n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng thuộc sở hữu nhà nước thì thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình, không thuộc sở hữu nhà nước thì chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. 2. Đối với công trình công nghiệp thuộc sở hữu nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Căn cứ quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình để làm căn cứ thực hiện bảo trì công trình. Nội dung thực hiện bảo trì công trình theo quy định tại Điều 10, 11, 12, 13, 14 Nghị định 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền a) Đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước Lập, phê duyệt và thực hiện các quy định về bảo trì công trình theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư hướng dẫn của Bộ, Ngành trung ư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TƯ VẤN QUẢN LÝ CHI PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TƯ VẤN QUẢN LÝ CHI PHÍ
- GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Left
Mục 1
Mục 1 GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG 30% VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Nội dung thực hiện công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Giám sát dự án đầu tư bao gồm theo dõi, kiểm tra, đánh giá dự án đầu tư. Nội dung cụ thể thực hiện theo quy định tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7 Nghị định số 113/2009/NĐ-CP ngày 15/12/2009 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư (Nghị định số 113/2009/NĐ-CP). 2. Giám s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Trách nhiệm thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ giám sát, đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: a) Trước ngày 25 tháng 12 hàng năm, lập Kế hoạch giám sát, đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư và UBND tỉnh; b) Thực hiện theo dõi, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tổng hợp, báo cáo 6 tháng và cả năm gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch UBND tỉnh về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trước ngày 20 tháng 7 hàng năm (đối với báo cáo 6 tháng) và 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm); b) Kịp thời thực hiện và báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 GIÁM SÁT ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Nội dung giám sát đầu tư 1. Các cơ quan nhà nước, nhà đầu tư có trách nhiệm theo dõi dự án a) Các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư có trách nhiệm theo dõi tình hình thực hiện chế độ báo cáo của Chủ đầu tư; tổng hợp tình hình thực hiện dự án đầu tư; tổng hợp tình hình thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, sử dụng đất đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Trách nhiệm trong việc thực hiện giám sát đầu tư 1. Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện lập Kế hoạch giám sát đầu tư hàng năm trên địa bàn tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 25 tháng 12; b) Có trách nhiệm theo dõi tình hình thực hiện của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Kiểm tra dự án đầu tư theo kế hoạch giám sát đầu tư 1. Kế hoạch giám sát đầu tư của Sở Kế hoạch và Đầu tư được thực hiện như sau: a) Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định thành lập Đoàn kiểm tra liên ngành theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Thành phần Đoàn kiểm tra liên ngành thực hiện giám sát đầu tư của UBND tỉnh gồm đại diệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Chế độ báo cáo giám sát đầu tư 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo giám sát đầu tư gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 20 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và ngày 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm); b) Thực hiện lập báo cáo giám sát đầu tư sau kết thúc mỗi đợt kiểm tra dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Tổ chức thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng Các cơ quan, tổ chức và chủ đầu tư các dự án tham gia hoạt động đầu tư, xây dựng có trách nhiệm thực hiện theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế Giám sát đầu và Thông tư Liên tịch số 04/2006/TTLT/KHĐT-UBTWMTTQVN-TC, ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ, NHÀ THẦU TRONG QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ, NHÀ THẦU TRONG QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
- THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 66.
Điều 66. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư xây dựng 1. Tất cả hoạt động về đầu tư và xây dựng do mọi tổ chức cá nhân thực hiện trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Thanh tra tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở quản lý công trình xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về quản lý đầu tư và xây dựng công trình, tùy theo mức độ vi phạm đều phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 68.
Điều 68. Đối với các dự án chuyển tiếp Các dự án đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải trình duyệt lại dự án, các nội dung công việc tiếp theo thực hiện theo quy định của Quyết định này. Trường hợp các công trình đã phê duyệt dự toán có sử dụng chi phí dự phòng nhưng chưa tổ chức đấu thầu xây lắp, thiết b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc và cán bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định của nhà nước về quản lý đầu tư và xây dựng và theo nội dung tại quy định này. 2. Giao Giám đốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án (tên dự án) với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên dự án: 2. Chủ đầu tư: 3. Địa điểm đầu tư: 4. Mục tiêu đầu tư: 5. Quy mô đầu tư: 6. Hình thức đầu tư: 7. Tổng mức đầu tư dự kiến: 8. Nguồn vốn đầu tư thực hiện dự án: 9. Thời gian thực hiện dự án: 10. Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư: 11. Nguồn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành. Nơi nhận: - Như Điều 3; - …..; - Lưu. CHỦ TỊCH ( Ký tên, đóng dấu)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections