Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 45
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 52
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
44 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

ban hành Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: ban hành Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/20...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trong bản Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/2010 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công... Right: Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trong bản Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ - UBND ngà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các
Rewritten clauses
  • Left: dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Về quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ - UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 318 /2013/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm: a) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên do tỉnh quản lý gồm: Vốn ngân sách trung ương; ngân sách địa phương; trái phiếu Chính phủ; vốn xổ số kiến thiết; vốn v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, bao gồm: 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, gồm: Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh, cấp huyện; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng liên huyện của tỉnh. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, gồm: Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh, cấp huyện; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng liên huyện của tỉnh.
  • Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP và những ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu cấp tỉnh, cấp huyện phải lập quy hoạc...
  • 3. Quy hoạch xây dựng, gồm: Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết đô thị, quy hoạch xây dựng chi tiết các khu chức năng khác ngoài đô thị (du lịc...
Removed / left-side focus
  • a) Dự án đầu tư sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên do tỉnh quản lý gồm: Vốn ngân sách trung ương
  • ngân sách địa phương
  • trái phiếu Chính phủ
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm: Right: Quy định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, bao gồm:
  • Left: vốn vay Kho bạc Nhà nước và các nguồn vốn khác từ ngân sách nhà nước. Right: dự toán kinh phí thực hiện như quy hoạch) sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
  • Left: dự án đầu tư xây dựng công trình đặc thù được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù Right: 2. Quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu theo quy định tại Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch được quy định tại Điều 1 Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch được quy định tại Điều 1 Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Mục 1

Mục 1 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC SẢN PHẨM CHỦ YẾU; ĐỀ ÁN, DỰ ÁN CÓ TÍNH CHẤT NHƯ QUY HOẠCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC SẢN PHẨM CHỦ YẾU; ĐỀ ÁN, DỰ ÁN CÓ TÍNH CHẤT NHƯ QUY HOẠCH
Removed / left-side focus
  • PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
  • QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư; b) Tổng hợp, trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư hàng năm và 5 năm. Phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch đầu tư t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, yêu cầu đối với việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch 1. Tuân thủ các bước công việc, quy trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành khi lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch. Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch theo đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền quy định. 2. Đảm b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, yêu cầu đối với việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch
  • Tuân thủ các bước công việc, quy trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành khi lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch.
  • Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch theo đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh. 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức lập và trình phê duyệt quy hoạch; đề án, dự án có tính chất như quy hoạch (sau đây gọi chung là quy hoạch) 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định việc lập Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh giai đoạn 10 năm, tầm nhìn 15-20 năm; điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm tổ chức lập và trình phê duyệt quy hoạch; đề án, dự án có tính chất như quy hoạch (sau đây gọi chung là quy hoạch)
  • Quyết định việc lập Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội cấp tỉnh giai đoạn 10 năm, tầm nhìn 15-20 năm
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh.
  • 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dâ...

Open section

Điều 5

Điều 5 . C hủ trương lập quy hoạch 1. Trên cơ sở các quy hoạch được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Quy định này, các sở, ban, ngành, địa phương, các chủ đầu tư có văn bản trình cấp có thẩm quyền theo quy định tại Điều 4 Quy định này chấp thuận chủ trương cho triển khai thực hiện lập, điều chỉnh quy hoạch. 2. Trong trường hợp cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . C hủ trương lập quy hoạch
  • Trên cơ sở các quy hoạch được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Quy định này, các sở, ban, ngành, địa phương, các chủ đầu tư có văn bản trình cấp có thẩm quyền theo quy định tại Điều 4 Quy địn...
  • 2. Trong trường hợp các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu, đề án, dự án có tính chất như quy hoạch cần phải lập nhưng không có trong danh mục được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã.
  • 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương; nhóm B thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ, đề cương và dự toán quy hoạch 1. Căn cứ văn bản đồng ý cho lập quy hoạch của cấp có thẩm quyền, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch triển khai lập nhiệm vụ, đề cương và dự toán theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các văn bản hướng dẫn của các bộ, ngành tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ, đề cương và dự toán quy hoạch
  • Căn cứ văn bản đồng ý cho lập quy hoạch của cấp có thẩm quyền, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch triển khai lập nhiệm vụ, đề cương và dự toán theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư...
  • 2. Thành phần hồ sơ trình thẩm định: Thực hiện theo văn bản hướng dẫn của các bộ, ngành trung ương liên quan; số lượng: 07 bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)
  • 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương; nhóm B thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp xã.
  • 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã) 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp; 3. Q...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Hội đồng thẩm định 1. Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu bắt buộc phải Thành lập Hội đồng để tổ chức thẩm định. Không thành lập Hội đồng thẩm định đối với các đề án, dự án có tính chất như quy hoạch. 2. Cơ cấu, thành phần Hội đồng thẩm định theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Hội đồng thẩm định
  • 1. Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu bắt buộc phải Thành lập Hội đồng để tổ chức thẩm định. Không thành lập Hội đồng thẩm định đối với các đề án, dự án có tính chất như quy h...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã)
  • 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương.
  • 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng; b) Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập và tổ chức lấy ý kiến, hội thảo, phản biện quy hoạch 1. Yêu cầu nội dung quy hoạch phải phù hợp với nhiệm vụ, đề cương quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trước khi cơ quan có thẩm quyền tổ chức cuộc họp đánh giá, thẩm định quy hoạch, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch phải thực hiện: a) Tổ chức lấy ý kiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập và tổ chức lấy ý kiến, hội thảo, phản biện quy hoạch
  • 1. Yêu cầu nội dung quy hoạch phải phù hợp với nhiệm vụ, đề cương quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Trước khi cơ quan có thẩm quyền tổ chức cuộc họp đánh giá, thẩm định quy hoạch, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch phải thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
  • a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình có tổng mức đầu tư dưới 07 tỷ đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

Open section

Mục 2

Mục 2 QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ,
  • DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi Tờ trình đến Người quyết định...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định quy hoạch 1. Đối với quy hoạch cấp tỉnh a) Sau khi được Hội đồng thẩm định cấp tỉnh tổ chức thẩm định, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm hoàn chỉnh lại quy hoạch theo Biên bản cuộc họp của Hội đồng thẩm định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh đối với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm định quy hoạch
  • 1. Đối với quy hoạch cấp tỉnh
  • a) Sau khi được Hội đồng thẩm định cấp tỉnh tổ chức thẩm định, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm hoàn chỉnh lại quy hoạch theo Biên bản cuộc họp của Hội đồng thẩm định và trình...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư
  • xã hội và sự cần thiết đầu tư, hàng năm các cơ quan, đơn vị có nhu cầu đầu tư lập hồ sơ đề nghị chủ trương đầu tư trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Cơ quan, đơn vị lập chủ trương đầu tư gửi...
  • dự án sử dụng nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dưới 500 triệu đồng).
Rewritten clauses
  • Left: 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế Right: quy hoạch phát triển các vùng kinh tế
  • Left: b) Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính Right: b) Phòng Tài chính
  • Left: Kế toán cấp xã là đơn vị đầu mối tổ chức thẩm định chủ trương đầu tư đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cùng cấp Right: b) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thẩm định, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt đối với các quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lập dự án đầu tư 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau: a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng; Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Hội đồng thẩm định 1. Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu bắt buộc phải Thành lập Hội đồng để tổ chức thẩm định. Không thành lập Hội đồng thẩm định đối với các đề án, dự án có tính chất như quy hoạch. 2. Cơ cấu, thành phần Hội đồng thẩm định theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Hội đồng thẩm định
  • 1. Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch các ngành, lĩnh vực, các sản phẩm chủ yếu bắt buộc phải Thành lập Hội đồng để tổ chức thẩm định. Không thành lập Hội đồng thẩm định đối với các đề án, dự án có tính chất như quy h...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập dự án đầu tư
  • 1. Lập dự án đầu tư thực hiện như sau:
  • a) Dự án đầu tư không có công trình xây dựng được lập theo quy định tại Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ Ban hành kèm the...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thực hiện việc đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư phải tổ chức việc lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Công bố quy hoạch Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quy hoạch được phê duyệt, cơ quan được giao lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức công bố công khai, thông báo quy hoạch (trừ quy hoạch có nội dung bí mật Nhà nước), cụ thể như sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thông báo bằng văn bản (kèm theo quyết định và báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Công bố quy hoạch
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quy hoạch được phê duyệt, cơ quan được giao lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức công bố công khai, thông báo quy hoạch (trừ quy hoạch có nội dung bí mật Nhà nước)...
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thông báo bằng văn bản (kèm theo quyết định và báo cáo quy hoạch được phê duyệt chính thức) quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thực hiện việc đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
  • Chủ đầu tư phải tổ chức việc lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính p...
  • Đối với các dự án đầu tư phải thực hiện phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền phê duyệt của tỉnh, thực hiện theo quy định tại Quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định dự án và điều chỉnh dự án đầu tư. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, Bộ phận Tài chính - Kế toán cấp xã là đơn vị đầu mối thẩm định dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cùng cấp. Đối với các dự án đã được uỷ quyền quyết định đầu tư thì người được uỷ quyền quyết định...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý quy hoạch 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện; quy hoạch phát triển các vùng kinh tế - xã hội (vùng liên huyện), lãnh thổ đặc biệt (trong tỉnh); quy h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quản lý quy hoạch
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm định dự án và điều chỉnh dự án đầu tư.
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, Bộ phận Tài chính - Kế toán cấp xã là đơn vị đầu mối thẩm định dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cùng cấp.
  • Đối với các dự án đã được uỷ quyền quyết định đầu tư thì người được uỷ quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP và Điều 20 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Thẩm tra thiết kế công trình được thực hiện như sau: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ thiết kế triển kha...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lập kế hoạch quy hoạch xây dựng 1. Hàng năm, Sở Xây dựng phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để thống nhất, xác định: Sự cần thiết lập quy hoạch, quy mô, tiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Lập kế hoạch quy hoạch xây dựng
  • 1. Hàng năm, Sở Xây dựng phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh gửi Sở...
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp để trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt, làm căn cứ tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế công trình
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP và Điều 20 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.
  • 2. Thẩm tra thiết kế công trình được thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy thiết bị thi công 1. Định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công, công bố giá vật liệu xây dựng, cước vận chuyển hành hóa bằng ô tô do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc ban hành làm cơ sở tham khảo trong việc lập và...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên...) trong địa giới hành chính của tỉnh cho các giai đoạn: 5 năm,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên...) trong địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy thiết bị thi công
  • Định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công, công bố giá vật liệu xây dựng, cước vận chuyển hành hóa bằng ô tô do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc ban...
  • 2. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giá vật liệu xây dựng, thiết bị 1. Giá vật liệu xây dựng a) Hàng quý, Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính (Liên sở Xây dựng - Tài chính) công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố; trường hợp giá cả thị trường có nhiều biến động; trường hợp có biến động hoặc theo đề nghị của chủ đầu tư, Liên Sở...

Open section

Điều 15.

Điều 15. L ập nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì xây dựng kế hoạch lập, điều chỉnh tổng thể các đồ án quy hoạch chung trên địa bàn tỉnh. b) Tổ chức lập nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. L ập nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng
  • a) Chủ trì xây dựng kế hoạch lập, điều chỉnh tổng thể các đồ án quy hoạch chung trên địa bàn tỉnh.
  • b) Tổ chức lập nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác (vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Giá vật liệu xây dựng, thiết bị
  • a) Hàng quý, Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính (Liên sở Xây dựng
  • Tài chính) công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giá vật liệu xây dựng Right: 1. Sở Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (Nghị định số 112/2009/NĐ-CP). Đối với công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo k...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì thẩm định nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thực hiện thẩm định và trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt các đồ án quy hoạch quy định tại Điểm c, Kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thẩm định nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Chủ trì thẩm định nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức lập tổng mức đầu tư theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (Nghị định số 112/2009/NĐ-...
  • kỹ thuật xây dựng công trình thì tổng mức đầu tư đồng thời là dự toán công trình và chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng tái định cư (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt dự toán theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP. Trường hợp chủ đầu tư phê duyệt lại cơ cấu chi phí trong tổng mức đầu tư, duyệt lại dự toán công trình sử dụng kinh phí dự phòng trong tổng mức đầu tư của dự án thì phải bá...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng: Theo quy định tại Điều 20, Luật Quy hoạch đô thị. 2. Hình thức và thời gian lấy ý kiến: Theo quy định tại Điều 21, Luật Quy hoạch đô thị. 3. Đối với đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp huyện a) Cơ quan được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
  • 1. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng: Theo quy định tại Điều 20, Luật Quy hoạch đô thị.
  • 2. Hình thức và thời gian lấy ý kiến: Theo quy định tại Điều 21, Luật Quy hoạch đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt dự toán theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP.
  • Trường hợp chủ đầu tư phê duyệt lại cơ cấu chi phí trong tổng mức đầu tư, duyệt lại dự toán công trình sử dụng kinh phí dự phòng trong tổng mức đầu tư của dự án thì phải báo cáo người quyết định đầ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Tạm ứng và thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về Quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước; Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/0...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng 1. Trách nhiệm rà soát quy hoạch xây dựng a) Đối với các đồ án thuộc thẩm quyền phê duyệt của cấp tỉnh, Sở Xây dựng là cơ quan chủ trì rà soát, lập kế hoạch điều chỉnh và báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng. Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh chủ trì rà soá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng
  • 1. Trách nhiệm rà soát quy hoạch xây dựng
  • a) Đối với các đồ án thuộc thẩm quyền phê duyệt của cấp tỉnh, Sở Xây dựng là cơ quan chủ trì rà soát, lập kế hoạch điều chỉnh và báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh quy hoạch xâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
  • 1. Tạm ứng và thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về Quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất...
  • Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ ĐẤU THẦU

Open section

Mục 4

Mục 4 THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÔNG TÁC QUY HOẠCH VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÔNG TÁC QUY HOẠCH
  • VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu 1. Lập kế hoạch đấu thầu a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (Nghị định số 85/2009/NĐ-CP);...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch xây dựng 1. Thành phần hồ sơ lưu trữ, gồm: nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt (bao gồm: Thuyết minh tổng hợp, các bản vẽ đúng tỷ lệ theo quy định, đĩa CD lưu toàn bộ nội dung thuyết minh và bản vẽ). 2. Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm gửi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thành phần hồ sơ lưu trữ, gồm: nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt (bao gồm: Thuyết minh tổng hợp, các bản vẽ đúng tỷ lệ theo quy định, đĩa CD lưu toàn bộ nội dung thuyế...
  • Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm gửi hồ sơ nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt theo quy định tại Khoản 1, Điều này đến các cơ quan l...
  • a) Đối với hồ sơ nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch đô thị do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt được lưu trữ tại Bộ Xây dựng, Trung tâm lưu trữ tỉnh, Sở Xây dựng và Uỷ ban nhân dân cấp huyện có liên...
Removed / left-side focus
  • 1. Lập kế hoạch đấu thầu
  • a) Chủ đầu tư lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 9, Điều 10 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọ...
  • b) Đối với gói thầu không áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, trong văn bản trình kế hoạch đấu thầu, chủ đầu tư phải nêu rõ lý do áp dụng hình thức lựa chọn khác trên cơ sở tuân thủ các quy định c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu Right: Điều 19. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu a) Đơn vị đầu mối thẩm định dự án chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp người quyết định đầu tư đồng thời làm chủ đầu tư thì đơn vị đầu mối...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Công bố công khai quy hoạch xây dựng 1. Hình thức, nội dung công bố: Theo Điều 53, Luật Quy hoạch Đô thị. 2. Trách nhiệm công bố công khai đồ án quy hoạch xây dựng a) Sở Xây dựng công bố công khai quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch các khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính từ hai huyện, thành phố trở lên, quy ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Công bố công khai quy hoạch xây dựng
  • 1. Hình thức, nội dung công bố: Theo Điều 53, Luật Quy hoạch Đô thị.
  • 2. Trách nhiệm công bố công khai đồ án quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu
  • 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu
  • a) Đơn vị đầu mối thẩm định dự án chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Bên mời thầu, tổ chuyên gia đấu thầu 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu. 2. Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm m...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Cắm mốc giới theo quy hoạch 1. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày công bố quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng phải được cắm mốc giới quy hoạch trên thực địa để phục vụ công tác quản lý, thực hiện quy hoạch xây dựng. 2. Trình tự, thủ tục tổ chức cắm mốc giới và quản lý mốc giới quy hoạch trên thực địa được thực hiện theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Cắm mốc giới theo quy hoạch
  • 1. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày công bố quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng phải được cắm mốc giới quy hoạch trên thực địa để phục vụ công tác quản lý, thực hiện quy hoạch xây dựng.
  • Trình tự, thủ tục tổ chức cắm mốc giới và quản lý mốc giới quy hoạch trên thực địa được thực hiện theo quy định của Thông tư số 15/2010/TT-BXD ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định về c...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Bên mời thầu, tổ chuyên gia đấu thầu
  • 1. Bên mời thầu và tổ chuyên gia đấu thầu phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đấu thầu.
  • Đối với các gói thầu lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn đấu thầu khi thành lập tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm mời cán bộ, chuyên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Quản lý nhà nước về đấu thầu 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu theo quy định tại Điều 69 Luật Đấu thầu. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp việc Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh. 3. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện là...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng Thực hiện theo Điều 55 của Luật Quy hoạch Đô thị và Điều 41, Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 21/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
  • Thực hiện theo Điều 55 của Luật Quy hoạch Đô thị và Điều 41, Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 21/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quản lý nhà nước về đấu thầu
  • 1. UBND các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu theo quy định tại Điều 69 Luật Đấu thầu.
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, tổng hợp giúp việc Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư, chủ đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm như sau: a) Trước khi phê duyệt hồ sơ mời thầu, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ gồm: H...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Cấp chứng chỉ quy hoạch 1. Chứng chỉ quy hoạch do Sở Xây dựng, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp là văn bản xác định các thông tin và số liệu về quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị, điều lệ quản lý đô thị được duyệt cho các tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu. 2. Thẩm quyền cấp chứng chỉ quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Cấp chứng chỉ quy hoạch
  • Chứng chỉ quy hoạch do Sở Xây dựng, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện cấp là văn bản xác định các thông tin và số liệu về quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị, điều l...
  • 2. Thẩm quyền cấp chứng chỉ quy hoạch
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế
  • 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư, chủ đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm như sau:
  • a) Trước khi phê duyệt hồ sơ mời thầu, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo công tác đấu thầu 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm) đối với các dự án thuộc thẩm quyền Chủ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Giấy phép quy hoạch 1. Giấy phép quy hoạch là văn bản được cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng cấp cho các chủ đầu tư để làm căn cứ lập quy hoạch chi tiết, lập dự án đầu tư xây dựng. 2. Các trường hợp cấp giấy phép quy hoạch: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 71, Luật Quy hoạch đô thị và Điều 36, Nghị định số 37/2010/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Giấy phép quy hoạch
  • 1. Giấy phép quy hoạch là văn bản được cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng cấp cho các chủ đầu tư để làm căn cứ lập quy hoạch chi tiết, lập dự án đầu tư xây dựng.
  • 2. Các trường hợp cấp giấy phép quy hoạch: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 71, Luật Quy hoạch đô thị và Điều 36, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Báo cáo công tác đấu thầu
  • 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu gửi Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 10 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 10 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 20 tháng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Đăng tải thông tin về đấu thầu Chủ đầu tư, bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đăng tải thông tin về đấu thầu theo quy định tại Thông tư liên tịch số 20/2010/TTLT-BKH-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính về Quy định đăng tải thông tin trong đấu thầu; các gói thầu tổ chức đấu thầu qua mạng thực hiện đăn...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thoả thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng 1. Văn bản thỏa thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng là căn cứ về quy hoạch để lập dự án đầu tư xây dựng và cấp giấy phép xây dựng công trình; được áp dụng với các công trình riêng lẻ và dự án có quy mô nhỏ hơn 5 ha sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Thoả thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng
  • 1. Văn bản thỏa thuận kiến trúc, quy hoạch tổng mặt bằng là căn cứ về quy hoạch để lập dự án đầu tư xây dựng và cấp giấy phép xây dựng công trình
  • được áp dụng với các công trình riêng lẻ và dự án có quy mô nhỏ hơn 5 ha sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư (chấp thuận đầu tư), cấp giấy phép quy hoạch tại những khu...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Đăng tải thông tin về đấu thầu
  • Chủ đầu tư, bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đăng tải thông tin về đấu thầu theo quy định tại Thông tư liên tịch số 20/2010/TTLT-BKH-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • các gói thầu tổ chức đấu thầu qua mạng thực hiện đăng tải theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 8606/BKH-QLĐT ngày 01/12/2010 về Hướng dẫn đăng tải thông tin trên Hệ thống đấu th...
Rewritten clauses
  • Left: Bộ Tài chính về Quy định đăng tải thông tin trong đấu thầu Right: b) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chủ trương đầu tư;
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Open section

Mục 3

Mục 3 QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (Nghị định số 48/2010/NĐ-CP). Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP. 2. Đối với gói thầu xây lắp có thời gian thi công dư...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Lập, phê duyệt, công bố, ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và các quy định sau: 1. Đối với đô thị thành phố Bắc Giang: Uỷ ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Lập, phê duyệt, công bố, ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
  • Đối với đô thị thành phố Bắc Giang:
  • Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang tổ chức lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Thành phố Bắc Giang, trình Sở Xây dựng thẩm định và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hợp đồng xây dựng
  • Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP.
  • 2. Đối với gói thầu xây lắp có thời gian thi công dưới 12 tháng, chủ đầu tư lựa chọn hình thức hợp đồng trọn gói hoặc hình thức hợp đồng theo đơn giá cố định trong kế hoạch đấu thầu trình người có...
Rewritten clauses
  • Left: Hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (Nghị định số 48/2010/NĐ-CP). Right: Thực hiện theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và các quy định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng 1. Trước khi tạm ứng hợp đồng thì nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương khoản tiền tạm ứng; trường hợp liên danh các nhà thầu thực hiện gói thầu thì từng thành viên trong liên danh phải nộp cho bên giao thầu bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thực hiện theo quy định tại các Điều 23, 25, 27 và Khoản 3 Điều 29 của Luật Đất đai; các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 26 và 29 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thực hiện theo quy định tại các Điều 23, 25, 27 và Khoản 3 Điều 29 của Luật Đất đai
  • các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 26 và 29 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
  • 1. Trước khi tạm ứng hợp đồng thì nhà thầu phải nộp cho chủ đầu tư bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương khoản tiền tạm ứng
  • trường hợp liên danh các nhà thầu thực hiện gói thầu thì từng thành viên trong liên danh phải nộp cho bên giao thầu bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương khoản tiền tạm ứng cho từng thà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng 1. Nguyên tắc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP và Điều 2 Thông tư số 08/2010/TT-BXD ngày 29/7/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng. 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Lập đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất có trách nhiệm tổ chức lập đề cương và dự toán trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 29, Quy định này. 2. Nội dung đề cương và dự toán: Theo Quyết định số 04/2005/QĐ-BTNMT n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất có trách nhiệm tổ chức lập đề cương và dự toán trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 29, Quy định...
  • 2. Nội dung đề cương và dự toán: Theo Quyết định số 04/2005/QĐ-BTNMT ngày 30/6/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Thông tư số 06/2010/TT-BTNMT ngày 15/3/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi...
  • kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Nguyên tắc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP và Điều 2 Thông tư số 08/2010/TT-BXD ngày 29/7/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương ph...
  • 2. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng, giá hợp đồng xây dựng và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Điều 35, 36, 38 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP.
  • 3. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng Right: Điều 28. Lập đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Cơ quan thẩm định, phê duyệt gồm: a) Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Có trách nhiệm cho ý kiến bằng văn bản đối với đề cư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Cơ quan thẩm định, phê duyệt gồm:
  • a) Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Có trách nhiệm cho ý kiến bằng...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
  • 1. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP.
  • 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng theo đúng hợp đồng xây dựng đã ký và các quy định của pháp luật hiện hành.
left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng 1. Các dự án đầu tư trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của của Luật Xây dựng, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP; Sở Xây dựng và Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các...

Open section

Điều 3

Điều 3 0. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát công tác quy hoạch 1. Tất cả các khâu của công tác quy hoạch từ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, công bố quy hoạch, cung cấp thông tin, cắm mốc giới quy hoạch và thực hiện quy hoạch đều phải được thanh tra, kiểm tra, giám sát theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Các sở, ban,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 0. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát công tác quy hoạch
  • Tất cả các khâu của công tác quy hoạch từ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, công bố quy hoạch, cung cấp thông tin, cắm mốc giới quy hoạch và thực hiện quy hoạch đều phải được thanh tra, kiểm tra...
  • 2. Các sở, ban, ngành, địa phương trong phạm vi, nhiệm vụ của mình thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về quy hoạch có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra về công tác quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng
  • 1. Các dự án đầu tư trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của của Luật Xây dựng, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP;
  • Sở Xây dựng và Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng chuyên ngành quản lý trên địa bàn.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Bảo hành công trình 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị. Thời hạn bảo hành được quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP; 2. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình thực hiện theo quy định Điều 35 Nghị định số 15/2013...

Open section

Điều 3

Điều 3 1 . Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Cơ quan, đơn vị và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện tốt công tác quản lý, thực hiện quy hoạch thì được khen thưởng theo quy định pháp luật về thi đua, khen thưởng. 2. Trường hợp có hành vi vi phạm quy định về quy hoạch và Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ đều phải chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 1 . Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Cơ quan, đơn vị và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện tốt công tác quản lý, thực hiện quy hoạch thì được khen thưởng theo quy định pháp luật về thi đua, khen thưởng.
  • 2. Trường hợp có hành vi vi phạm quy định về quy hoạch và Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ đều phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Bảo hành công trình
  • 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị. Thời hạn bảo hành được quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 15/201...
  • 2. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình thực hiện theo quy định Điều 35 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO (BT)

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG
  • XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO (BT)
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 XÂY DỰNG, CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án 1. Đề xuất danh mục dự án được thực hiện như sau: a) Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương; quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trong từng thời kỳ và sự cần thiết phải đầu tư dự án theo hình thức BOT, BTO, BT, các sở, ngành và UBND các huy...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp , các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch 1. Uỷ ban nhân dân các cấp, các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan và các cơ quan được giao chủ đầu tư dự án quy hoạch có trách nhiệm phối hợp trong quản lý nhà nước về quy hoạch trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp , các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch
  • Uỷ ban nhân dân các cấp, các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan và các cơ quan được giao chủ đầu tư dự án quy hoạch có trách nhiệm phối hợp trong quản lý nhà nước về quy hoạch trên địa bàn tỉnh.
  • Chịu trách nhiệm tham gia đóng góp ý kiến bằng văn bản về các nội dung thuộc phạm vi quản lý của ngành, địa phương đảm bảo chất lượng và thời gian quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án
  • 1. Đề xuất danh mục dự án được thực hiện như sau:
  • a) Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Công bố danh mục dự án, đăng ký thực hiện dự án và công bố danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện 1. Sau khi UBND tỉnh phê duyệt danh mục dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức công bố danh mục dự án trên Báo Đấu thầu trong 3 kỳ liên tiếp và đăng tải trên các trang thông tin điện tử của UBND tỉnh ( www.bacgiang.go...

Open section

Điều 3

Điều 3 3 . Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với công tác quy hoạch được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1, Quy định này. 2. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan phổ bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 3 . Điều khoản thi hành
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với công tác quy hoạch được quy định tại Khoản 1...
  • 2. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Công bố danh mục dự án, đăng ký thực hiện dự án và công bố danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện
  • Sau khi UBND tỉnh phê duyệt danh mục dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức công bố danh mục dự án trên Báo Đấu thầu trong 3 kỳ liên tiếp và đăng tải trên các trang thông tin điện tử c...
  • 2. Đăng ký thực hiện dự án của nhà đầu tư được thực hiện như sau:
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Dự án do nhà đầu tư đề xuất 1. Nhà đầu tư có thể đề xuất dự án ngoài danh mục dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt. Nhà đầu tư có đề xuất dự án nộp 8 bộ hồ sơ đề xuất về Sở Kế hoạch và Đầu tư. Hồ sơ đề xuất dự án thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch 1. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch: Theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương; số lượng tối thiểu: 18 bộ đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh; 14 bộ đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch: Theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương
  • số lượng tối thiểu: 18 bộ đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Dự án do nhà đầu tư đề xuất
  • Nhà đầu tư có thể đề xuất dự án ngoài danh mục dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt.
  • Nhà đầu tư có đề xuất dự án nộp 8 bộ hồ sơ đề xuất về Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Hồ sơ đề xuất dự án thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP. Right: 2. Hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch: Theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP của Chính phủ; số lượng: 03 bộ.
left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) 1. Căn cứ Danh mục dự án đầu tư được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của từng dự án; Nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án có trách nhiệm thanh toán phần chi phí lập,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Ủy quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho cơ quan đề xuất dự án được ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án đối với các dự án Nhóm B và Nhóm C (khi có nhà đầu tư đăng ký thực hiện). 2. Đối với các dự án do nhà đầu tư đề xuất được phê duyệt (trừ các dự án Nhóm A), Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ quy mô và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư Trên cơ sở danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện và Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt, bên mời thầu (là cơ quan được UBND tỉnh uỷ quyền thực hiện Hợp đồng dự án) tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo nguyên tắc sau: 1. Tổ chức đấu thầu rộng rãi đối với các dự án có từ 02 (hai) nhà đầu tư đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư Quy trình lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương 3 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT ngày 27/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP (Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thành lập và tổ chức của Doanh nghiệp dự án 1. Nhà đầu tư được lựa chọn phải thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT. 2. Quyền, nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án và mối quan hệ giữa nhà đầu tư với Doanh nghiệp dự án phải được quy định cụ thể tại Hợp đồng dự án và phù hợp với quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Nhóm công tác liên ngành đàm phán hợp đồng dự án 1. Căn cứ vào từng dự án cụ thể, cơ quan được uỷ quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đề nghị UBND tỉnh quyết định thành lập Nhóm công tác liên ngành để đàm phán hợp đồng dự án. Nhóm công tác liên ngành gồm đại diện một số cơ quan nhà nước có liên quan, UBND cấp huyện nơi có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đàm phán, ký kết hợp đồng dự án 1. Đàm phán hợp đồng dự án được thực hiện như sau: a) Căn cứ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và kết quả lựa chọn nhà đầu tư được duyệt, cơ quan được uỷ quyền thực hiện hợp đồng dự án chuẩn bị kế hoạch và nội dung đàm phán hợp đồng dự án; b) Cơ quan được uỷ quyền thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh 1. Nhà đầu tư được lựa chọn để thực hiện dự án nộp 10 bộ hồ sơ trong đó có 01 bộ gốc tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án. Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 2 và điểm b khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Ký kết chính thức Hợp đồng dự án 1. Sau khi dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư và cơ quan được uỷ quyền thực hiện hợp đồng dự án ký chính thức hợp đồng dự án. Trong trường hợp hợp đồng dự án chính thức có sự thay đổi so với hợp đồng ký tắt, nhà đầu tư phải thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư để trình UBND tỉnh x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng dự án Nhà đầu tư có thể chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng dự án. Việc chuyển nhượng được thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP và Điều 45 Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN, CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Triển khai, thực hiện dự án đầu tư 1. Doanh nghiệp dự án chịu trách nhiệm lựa chọn nhà thầu tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu; Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định lựa chọn nhà thầu, Doanh nghiệp dự án phải thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu đến cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quản lý và khai thác kinh doanh công trình 1. Đối với các dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO: Nhà đầu tư thực hiện quản lý, kinh doanh công trình phù hợp với các quy định của pháp luật và theo các điều kiện thoả thuận trong Hợp đồng dự án; Trong quá trình thực hiện dự án, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Thanh toán, quyết toán và chuyển giao công trình dự án 1. Thanh toán dự án đầu tư theo hình thức BT được thực hiện theo hình thức như sau: a) Thanh toán bằng tiền được thực hiện thanh toán một lần hoặc thanh toán nhiều lần theo Hợp đồng dự án sau khi công trình dự án đầu tư theo hình thức BT hoàn thành, bàn giao và quyết toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Chế độ báo cáo 1. Trước ngày 05 tháng đầu tiên của quý sau, cơ quan ký kết Hợp đồng dự án báo cáo tình hình triển khai thực hiện dự án về UBND tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trước ngày 30 của tháng cuối quý, nhà đầu tư thực hiện dự án có trách nhiệm định kỳ hàng quý báo cáo cơ quan ký kết Hợp đồng dự án và Sở Kế hoạch và Đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, các thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn. 2. Thẩm tra thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng trong các khu, cụm công nghiệp do mình quản lý. 2. Chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. Phòng Kinh tế và hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị là cơ quan tham mưu giúp UBND cấp huyện thực hiện nhiệm vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Giao cho đơn vị chuyên môn (Phòng Kinh tế và Hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Thu thập các thông tin thực hiện đầu tư xây xựng các dự án trên địa bàn; theo dõi, phản ánh những sai phạm về quản lý chất lượng công trình với cơ quan thẩm quyền để kịp thời kiểm tra, xử lý. 2. Phối hợp với Phòng Kinh tế và Hạ tầng của huyện, Phòng Quản lý đô thị của thành phố lập danh mục công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, quản lý nhà nước về chất lượng công trình, UBND cấp huyện có trách nhiệm gửi báo cáo về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng trước ngày 05 tháng 6 (đối với báo báo 6 tháng) và trước ngày 05 tháng 12 (đối với báo cáo cả n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng thuộc sở hữu nhà nước thì thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình, không thuộc sở hữu nhà nước thì chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. 2. Đối với công trình công nghiệp thuộc sở hữu nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Căn cứ quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình để làm căn cứ thực hiện bảo trì công trình. Nội dung thực hiện bảo trì công trình theo quy định tại Điều 10, 11, 12, 13, 14 Nghị định 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền a) Đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước Lập, phê duyệt và thực hiện các quy định về bảo trì công trình theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư hướng dẫn của Bộ, Ngành trung ư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG 30% VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Nội dung thực hiện công tác giám sát và đánh giá đầu tư 1. Giám sát dự án đầu tư bao gồm theo dõi, kiểm tra, đánh giá dự án đầu tư. Nội dung cụ thể thực hiện theo quy định tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7 Nghị định số 113/2009/NĐ-CP ngày 15/12/2009 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư (Nghị định số 113/2009/NĐ-CP). 2. Giám s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Trách nhiệm thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ giám sát, đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: a) Trước ngày 25 tháng 12 hàng năm, lập Kế hoạch giám sát, đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư và UBND tỉnh; b) Thực hiện theo dõi, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tổng hợp, báo cáo 6 tháng và cả năm gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch UBND tỉnh về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trước ngày 20 tháng 7 hàng năm (đối với báo cáo 6 tháng) và 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm); b) Kịp thời thực hiện và báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 GIÁM SÁT ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Nội dung giám sát đầu tư 1. Các cơ quan nhà nước, nhà đầu tư có trách nhiệm theo dõi dự án a) Các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư có trách nhiệm theo dõi tình hình thực hiện chế độ báo cáo của Chủ đầu tư; tổng hợp tình hình thực hiện dự án đầu tư; tổng hợp tình hình thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, sử dụng đất đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Trách nhiệm trong việc thực hiện giám sát đầu tư 1. Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện lập Kế hoạch giám sát đầu tư hàng năm trên địa bàn tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 25 tháng 12; b) Có trách nhiệm theo dõi tình hình thực hiện của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Kiểm tra dự án đầu tư theo kế hoạch giám sát đầu tư 1. Kế hoạch giám sát đầu tư của Sở Kế hoạch và Đầu tư được thực hiện như sau: a) Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định thành lập Đoàn kiểm tra liên ngành theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Thành phần Đoàn kiểm tra liên ngành thực hiện giám sát đầu tư của UBND tỉnh gồm đại diệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Chế độ báo cáo giám sát đầu tư 1. Đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Định kỳ, tổng hợp, báo cáo giám sát đầu tư gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 20 tháng 7 (đối với báo cáo 6 tháng) và ngày 20 tháng 01 năm sau (đối với báo cáo năm); b) Thực hiện lập báo cáo giám sát đầu tư sau kết thúc mỗi đợt kiểm tra dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Tổ chức thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng Các cơ quan, tổ chức và chủ đầu tư các dự án tham gia hoạt động đầu tư, xây dựng có trách nhiệm thực hiện theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế Giám sát đầu và Thông tư Liên tịch số 04/2006/TTLT/KHĐT-UBTWMTTQVN-TC, ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư xây dựng 1. Tất cả hoạt động về đầu tư và xây dựng do mọi tổ chức cá nhân thực hiện trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Thanh tra tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở quản lý công trình xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về quản lý đầu tư và xây dựng công trình, tùy theo mức độ vi phạm đều phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Đối với các dự án chuyển tiếp Các dự án đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải trình duyệt lại dự án, các nội dung công việc tiếp theo thực hiện theo quy định của Quyết định này. Trường hợp các công trình đã phê duyệt dự toán có sử dụng chi phí dự phòng nhưng chưa tổ chức đấu thầu xây lắp, thiết b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc và cán bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định của nhà nước về quản lý đầu tư và xây dựng và theo nội dung tại quy định này. 2. Giao Giám đốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án (tên dự án) với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên dự án: 2. Chủ đầu tư: 3. Địa điểm đầu tư: 4. Mục tiêu đầu tư: 5. Quy mô đầu tư: 6. Hình thức đầu tư: 7. Tổng mức đầu tư dự kiến: 8. Nguồn vốn đầu tư thực hiện dự án: 9. Thời gian thực hiện dự án: 10. Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư: 11. Nguồn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành. Nơi nhận: - Như Điều 3; - …..; - Lưu. CHỦ TỊCH ( Ký tên, đóng dấu)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.