Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang
46/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
01/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2019. Quyết định này thay thế Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang (Ban hành theo Quyết định số 46 /2010/QĐ-UBND, ngày 29/ 4 / 2010 của U...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định th...
- Left: Quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang Right: trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Left: (Ban hành theo Quyết định số 46 /2010/QĐ-UBND, ngày 29/ 4 / 2010 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND
- Left: của UBND tỉnh Bắc Gian g) Right: TỈNH BẮC GIANG
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang đã được Nhà nước bảo hộ. Những nội dung về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý không nêu trong quy định này thì áp dụng theo pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm: Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc Nhà nước, vốn tín dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm:
- Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của...
- Đối với dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- Quy định này quy định về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang đã được Nhà nước bảo hộ.
- Những nội dung về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý không nêu trong quy định này thì áp dụng theo pháp luật hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có quốc tịch Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến việc quản lý, đăng ký sử dụng chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có quốc tịch Việt Nam
- tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến việc quản lý, đăng ký sử dụng chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ dẫn địa lý: là dấu hiệu dùng để chỉ sản phẩm có nguồn gốc từ khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hay quốc gia cụ thể. 2. Bảo hộ chỉ dẫn địa lý: là bảo hộ độc quyền của cư dân thuộc một vùng, địa phương sử dụng chỉ dẫn địa lý cho các sản phẩm có nguồn gốc từ vùng, đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp 1. UBND tỉnh có trách nhiệm: a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C do cấp tỉnh quản lý; b) Quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C (trừ dự án nhóm C trọng điểm) do cấp tỉnh quản lý; c) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật. 2. UBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. UBND tỉnh có trách nhiệm:
- a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C do cấp tỉnh quản lý;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chỉ dẫn địa lý: là dấu hiệu dùng để chỉ sản phẩm có nguồn gốc từ khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hay quốc gia cụ thể.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang thực hiện quyền chủ sở hữu chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang; cho phép hoặc không cho phép tổ chức, cá nhân đăng ký chỉ dẫn địa lý. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện quyền quản lý và sử...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư công năm 2014 và dự án, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này). 2. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
- 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư công năm 2014 và dự án, Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này).
- Điều 4. Thẩm quyền quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang thực hiện quyền chủ sở hữu chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang; cho phép hoặc không cho phép tổ chức, cá nhân đăng ký chỉ dẫn địa lý.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện quyền quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đăng ký sử dụng chỉ dẫn địa lý 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý có thể được quyền đăng ký sử dụng chỉ dẫn địa lý. 2. Trường hợp cá nhân là thành viên của một tổ chức tập thể thì quyền đăng ký sử dụng chỉ dẫn địa lý thuộc về tổ chức tập thể đó. 3. Trường hợp cá nhân không là thành viên của một tổ chức...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng; Riêng Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang quyết định đầu tư đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện
- 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý.
- 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng;
- Điều 5. Đăng ký sử dụng chỉ dẫn địa lý
- 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý có thể được quyền đăng ký sử dụng chỉ dẫn địa lý.
- 2. Trường hợp cá nhân là thành viên của một tổ chức tập thể thì quyền đăng ký sử dụng chỉ dẫn địa lý thuộc về tổ chức tập thể đó.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý 1. Điều kiện được trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý Tổ chức, cá nhân được trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý khi có đủ các điều kiện sau: a) Được thành lập hợp pháp (nếu là tổ chức); b) Khi khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý có nhu cầu và sản phẩm đáp ứng điều kiện bảo hộ; c)...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp xã quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (trừ các dự án giao cho Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng. 3. Phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
- 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý.
- 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế
- Điều 6. Trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý
- 1. Điều kiện được trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý
- Tổ chức, cá nhân được trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý khi có đủ các điều kiện sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Thu hồi quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý 1. Quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý bị thu hồi, nếu thuộc một trong các trường hợp sau: a) Không tổ chức sản xuất sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý liên tục từ 2 (hai) năm trở lên kể từ ngày được trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý; b) Sản phẩm không đáp ứng điều kiện bảo hộ; c) Chuyển giao quyền sử dụ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu, thẩm định và giám sát đánh giá đầu tư; b) Tổng hợp trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư công hàng năm và kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu, thẩm định và giám sát đánh giá đầu tư;
- Điều 7. Thu hồi quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý
- 1. Quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý bị thu hồi, nếu thuộc một trong các trường hợp sau:
- a) Không tổ chức sản xuất sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý liên tục từ 2 (hai) năm trở lên kể từ ngày được trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý;
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền của tổ chức, cá nhân được trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý 1. Yêu cầu các tổ chức, cá nhân vi phạm phải chấm dứt ngay các hành vi vi phạm chỉ dẫn địa lý được Nhà nước bảo hộ. 2. Ngăn cấm người khác sử dụng chỉ dẫn địa lý theo quy định tại điểm b, khoản 1, Điều 123, Luật sở hữu trí tuệ. 3. Yêu cầu các cơ quan nhà nước có...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: Quyết định đầu tư dự án, phê duyệt dự toán, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu những dự án không có cấu phần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
- a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: Quyết định đầu tư dự án, phê duyệt dự toán, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu những dự án không có cấu phần xây dựng có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. Quyết đ...
- Điều 8. Quyền của tổ chức, cá nhân được trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý
- 1. Yêu cầu các tổ chức, cá nhân vi phạm phải chấm dứt ngay các hành vi vi phạm chỉ dẫn địa lý được Nhà nước bảo hộ.
- 2. Ngăn cấm người khác sử dụng chỉ dẫn địa lý theo quy định tại điểm b, khoản 1, Điều 123, Luật sở hữu trí tuệ.
Left
Điều 9
Điều 9 . Kinh phí quản lý và phát triển chỉ dẫn địa lý Kinh phí quản lý và phát triển chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang được đảm bảo từ các nguồn sau: 1. Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh; 2. Các nguồn tài trợ, hỗ trợ từ các chương trình, dự án phát triển tài sản trí tuệ; các khoản thu phí, lệ phí theo quy định của ph...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập chủ trương đầu tư 1. Các dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư công theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 77/2015/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 120/2018/NĐ-CP phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1 Chương II của Luật Đầu tư công năm 2014 và khoản 3, khoản 4 Điều 2 Nghị định số 120/2018/NĐ-CP; Điều 14, Điều 15, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
- 1. Các dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư công theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 77/2015/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 120/2018/NĐ-CP phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1 Chươn...
- Điều 14, Điều 15, khoản 1, khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và khoản 5 Điều 2 Nghị định số 120/2018/NĐ-CP.
- Điều 9 . Kinh phí quản lý và phát triển chỉ dẫn địa lý
- Kinh phí quản lý và phát triển chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bắc Giang được đảm bảo từ các nguồn sau:
- 1. Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh;
Left
Điều 10.
Điều 10. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp về chỉ dẫn địa lý giữa các bên được giải quyết bằng thương lượng, hòa giải trên cơ sở tôn trọng quyền, lợi ích của Nhà nước; lợi ích hợp pháp của các bên. 2. Trường hợp không tự thương lượng, hòa giải được thì các bên có quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết theo quy...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, C 1. Dự án nhóm B, C do cấp tỉnh quản lý: a) Thẩm định chủ trương đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; b) Thẩm định nguồn vốn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định nội bộ nguồn vốn và khả n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, C
- 1. Dự án nhóm B, C do cấp tỉnh quản lý:
- a) Thẩm định chủ trương đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư;
- Điều 10. Giải quyết tranh chấp
- 1. Tranh chấp về chỉ dẫn địa lý giữa các bên được giải quyết bằng thương lượng, hòa giải trên cơ sở tôn trọng quyền, lợi ích của Nhà nước; lợi ích hợp pháp của các bên.
- 2. Trường hợp không tự thương lượng, hòa giải được thì các bên có quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
- VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân trong quản lý chỉ dẫn địa lý 1. Sở Khoa học và Công nghệ: chủ trì, phối hợp với các cấp, cơ quan chức năng: a) Tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật về quản lý và phát triển chỉ dẫn địa lý; b) Xây dựng và thực hiện các quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý; c) Thực h...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, C 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án Thành phần và số lượng hồ sơ theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và khoản 8 Điều 2 Ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, C
- 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án
- Thành phần và số lượng hồ sơ theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2018/NĐ-CP.
- Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân trong quản lý chỉ dẫn địa lý
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ: chủ trì, phối hợp với các cấp, cơ quan chức năng:
- a) Tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật về quản lý và phát triển chỉ dẫn địa lý;
Left
Điều 12.
Điều 12. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý và phát triển chỉ dẫn địa lý, đấu tranh chống các hành vi xâm phạm quyền chỉ dẫn địa lý, gây ô nhiễm môi trường, điều kiện tự nhiên khu vực chỉ dẫn địa lý trên địa bàn tỉnh được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân lợi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 27, Điều 29, Điều 30, Điều 31 của Luật Đầu tư công năm 2014; Điều 12, Điều 13, Điều 16 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP; khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án
- Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 27, Điều 29, Điều 30, Điều 31 của Luật Đầu tư công năm 2014
- Điều 12, Điều 13, Điều 16 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP
- Điều 12. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý và phát triển chỉ dẫn địa lý, đấu tranh chống các hành vi xâm phạm quyền chỉ dẫn địa lý, gây ô nhiễm môi trường, điều kiện tự nhiên khu vực chỉ dẫ...
- 2. Tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn để trục lợi hoặc bao che cho những hành vi vi phạm, xâm phạm quyền chỉ dẫn địa lý thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định...
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Giao Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau: a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc. b) Dự án nhóm C không quá 10 (mười) ngày làm việc....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
- 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau:
- a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc.
- Điều 13. Điều khoản thi hành
- Giao Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn tổ chức thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections