Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 18
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và các tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trại nuôi sinh sản là nơi nuôi động vật hoang dã để sinh đẻ ra các thế hệ kế tiếp trong môi trường có kiểm soát. 2. Trại nuôi sinh trưởng là nơi nuôi con non, trứng của các loài động vật hoang dã từ tự nhiên để nuôi lớn, cho ấp nở thành cá thể con t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường 1. Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và theo quy định hiện hành. 2. Bảo đảm an toàn cho người nuôi và người dân trong vùng, bảo đảm an toàn dịch bệnh, vệ sinh môi trường theo quy định của Nhà nước. 3. Có nguồn gốc vật nuôi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ; ngoài các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, phải có chuồng nuôi và hàng rào kiên cố, bảo đảm an toàn tuyệt đối không để động vật thoát ra ng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối với những thủ tục hành chính được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ phải sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ, bãi bỏ theo Phương án đơn giản hóa nêu tại Điều 1 Nghị quyết này, giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ
  • 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ
  • ngoài các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, phải có chuồng nuôi và hàng rào kiên cố, bảo đảm an toàn tuyệt đối không để động vật thoát ra ngoài. Nếu nuôi để phục vụ tham quan du lịch...
Added / right-side focus
  • Đối với những thủ tục hành chính được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ phải sửa đổi, bổ...
  • Trường hợp cần áp dụng một văn bản để sửa một văn bản, giao Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ
  • 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ
  • ngoài các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, phải có chuồng nuôi và hàng rào kiên cố, bảo đảm an toàn tuyệt đối không để động vật thoát ra ngoài. Nếu nuôi để phục vụ tham quan du lịch...
Target excerpt

Điều 4. Đối với những thủ tục hành chính được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ phải sửa đổi, bổ sung, thay...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường phải đảm bảo các loại giấy tờ sau: 1. Giấy đề nghị đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường (theo mẫu phụ lục 01)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm ngoài các loại giấy tờ nêu tại Điều 6 Quy định này, còn phải đảm bảo các loại giấy tờ sau: 1. Động vật hoang dã nguy cấp quy định tại Phụ lục...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giao Văn phòng Chính phủ kiểm tra, đôn đốc thực hiện và tổng hợp vướng mắc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các bộ, ngành, địa phương có liên quan để kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ tháo gỡ trong quá trình thực thi các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính đã được Chính phủ thông qua tại Nghị quyết này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
  • Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm ngoài các loại giấy tờ nêu tại Điều 6 Quy định này, còn phải đảm bảo các loại giấy tờ sau:
  • 1. Động vật hoang dã nguy cấp quy định tại Phụ lục I của Công ước CITES: đăng ký với Chi cục Kiểm lâm để thẩm định và gửi hồ sơ (theo phụ lục 03) đã thẩm định cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam xem...
Added / right-side focus
  • Giao Văn phòng Chính phủ kiểm tra, đôn đốc thực hiện và tổng hợp vướng mắc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các bộ, ngành, địa phương có liên quan để kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
  • Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm ngoài các loại giấy tờ nêu tại Điều 6 Quy định này, còn phải đảm bảo các loại giấy tờ sau:
  • 1. Động vật hoang dã nguy cấp quy định tại Phụ lục I của Công ước CITES: đăng ký với Chi cục Kiểm lâm để thẩm định và gửi hồ sơ (theo phụ lục 03) đã thẩm định cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam xem...
Target excerpt

Điều 6. Giao Văn phòng Chính phủ kiểm tra, đôn đốc thực hiện và tổng hợp vướng mắc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các bộ, ngành, địa phương có liên quan để kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ tháo gỡ tro...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã Mọi hoạt động nuôi động vật hoang dã của tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Chi cục Kiểm lâm tỉnh. 1. Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã
  • Mọi hoạt động nuôi động vật hoang dã của tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Chi cục Kiểm lâm tỉnh.
  • Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các loài động vật hoang dã (quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này)...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã
  • Mọi hoạt động nuôi động vật hoang dã của tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Chi cục Kiểm lâm tỉnh.
  • Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các loài động vật hoang dã (quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này)...
Target excerpt

Điều 7. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ q...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục vận chuyển động vật hoang dã được gây nuôi Tổ chức, cá nhân phải lập thủ tục theo quy định tại Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản. Trường hợp vận chuyển động vật hoang dã là các loài thú dữ như: Hổ, Báo, Gấu…; ngoài các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Các cơ quan Kiểm lâm, Công an, Quản lý thị trường, Thú y theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, ngăn chặn, phát hiện kịp thời, xử lý nghiêm minh đúng pháp luật những hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước trong hoạt động nuôi, vận chuyển động vật hoang dã. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kinh phí thực hiện Kinh phí cho hoạt động quản lý động vật hoang dã thực hiện theo Thông tư số 59/2008/TT-BTC ngày 04/7/2008 của Bộ Tài chính về hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn thu từ xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực chống buôn lậu, gian lận thương mại, hàng giả và Thông tư số 51/2010/TT-BTC ngày 14/4/2010 của Bộ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Sở Nông nghiệp và PTNT; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các Sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra thi hành Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo Vào tháng 11 hàng năm, Chi cục Kiểm lâm phải có trách nhiệm báo cáo tình hình gây nuôi động vật hoang dã và quản lý hoạt động gây nuôi động vật hoang dã về UBND tỉnh, Cơ quan quản lý CITES Việt Nam./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 1. Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kèm theo Nghị quyết này.
Điều 2. Điều 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các bộ, ngành liên quan trong phạm vi thẩm quyền có trách nhiệm triển khai thực hiện theo đúng nội dung và thời hạn quy định tại Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính đã được Chính phủ thông qua tại Điều 1 và Điều 3 của Nghị quyết này. Trong quá trình triển khai thực hiện, Bộ N...
Điều 3. Điều 3. Đối với những thủ tục hành chính được quy định trong luật, pháp lệnh cần phải sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ, bãi bỏ theo Phương án đơn giản hóa nêu tại Điều 1 Nghị quyết này, giao Bộ trưởng Bộ Tư pháp, thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ, trước ngày 31 tháng 12 năm 2010, báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc...
Điều 5. Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, căn cứ nội dung văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan trung ương ban hành để thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Nghị quyết này, thực hiện ngay việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan tại các...