Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
07/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
57/NQ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và các tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trại nuôi sinh sản là nơi nuôi động vật hoang dã để sinh đẻ ra các thế hệ kế tiếp trong môi trường có kiểm soát. 2. Trại nuôi sinh trưởng là nơi nuôi con non, trứng của các loài động vật hoang dã từ tự nhiên để nuôi lớn, cho ấp nở thành cá thể con t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường 1. Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và theo quy định hiện hành. 2. Bảo đảm an toàn cho người nuôi và người dân trong vùng, bảo đảm an toàn dịch bệnh, vệ sinh môi trường theo quy định của Nhà nước. 3. Có nguồn gốc vật nuôi h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ; ngoài các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, phải có chuồng nuôi và hàng rào kiên cố, bảo đảm an toàn tuyệt đối không để động vật thoát ra ng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối với những thủ tục hành chính được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ phải sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ, bãi bỏ theo Phương án đơn giản hóa nêu tại Điều 1 Nghị quyết này, giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ
- 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ
- ngoài các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, phải có chuồng nuôi và hàng rào kiên cố, bảo đảm an toàn tuyệt đối không để động vật thoát ra ngoài. Nếu nuôi để phục vụ tham quan du lịch...
- Đối với những thủ tục hành chính được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ phải sửa đổi, bổ...
- Trường hợp cần áp dụng một văn bản để sửa một văn bản, giao Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định.
- Điều 5. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ
- 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ
- ngoài các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, phải có chuồng nuôi và hàng rào kiên cố, bảo đảm an toàn tuyệt đối không để động vật thoát ra ngoài. Nếu nuôi để phục vụ tham quan du lịch...
Điều 4. Đối với những thủ tục hành chính được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ phải sửa đổi, bổ sung, thay...
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường phải đảm bảo các loại giấy tờ sau: 1. Giấy đề nghị đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường (theo mẫu phụ lục 01)....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm ngoài các loại giấy tờ nêu tại Điều 6 Quy định này, còn phải đảm bảo các loại giấy tờ sau: 1. Động vật hoang dã nguy cấp quy định tại Phụ lục...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giao Văn phòng Chính phủ kiểm tra, đôn đốc thực hiện và tổng hợp vướng mắc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các bộ, ngành, địa phương có liên quan để kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ tháo gỡ trong quá trình thực thi các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính đã được Chính phủ thông qua tại Nghị quyết này.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
- Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm ngoài các loại giấy tờ nêu tại Điều 6 Quy định này, còn phải đảm bảo các loại giấy tờ sau:
- 1. Động vật hoang dã nguy cấp quy định tại Phụ lục I của Công ước CITES: đăng ký với Chi cục Kiểm lâm để thẩm định và gửi hồ sơ (theo phụ lục 03) đã thẩm định cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam xem...
- Giao Văn phòng Chính phủ kiểm tra, đôn đốc thực hiện và tổng hợp vướng mắc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các bộ, ngành, địa phương có liên quan để kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ...
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
- Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm ngoài các loại giấy tờ nêu tại Điều 6 Quy định này, còn phải đảm bảo các loại giấy tờ sau:
- 1. Động vật hoang dã nguy cấp quy định tại Phụ lục I của Công ước CITES: đăng ký với Chi cục Kiểm lâm để thẩm định và gửi hồ sơ (theo phụ lục 03) đã thẩm định cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam xem...
Điều 6. Giao Văn phòng Chính phủ kiểm tra, đôn đốc thực hiện và tổng hợp vướng mắc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các bộ, ngành, địa phương có liên quan để kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ tháo gỡ tro...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã Mọi hoạt động nuôi động vật hoang dã của tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Chi cục Kiểm lâm tỉnh. 1. Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã
- Mọi hoạt động nuôi động vật hoang dã của tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Chi cục Kiểm lâm tỉnh.
- Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các loài động vật hoang dã (quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này)...
- Điều 7. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
- Điều 8. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã
- Mọi hoạt động nuôi động vật hoang dã của tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Chi cục Kiểm lâm tỉnh.
- Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các loài động vật hoang dã (quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này)...
Điều 7. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ q...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục vận chuyển động vật hoang dã được gây nuôi Tổ chức, cá nhân phải lập thủ tục theo quy định tại Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản. Trường hợp vận chuyển động vật hoang dã là các loài thú dữ như: Hổ, Báo, Gấu…; ngoài các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Các cơ quan Kiểm lâm, Công an, Quản lý thị trường, Thú y theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, ngăn chặn, phát hiện kịp thời, xử lý nghiêm minh đúng pháp luật những hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước trong hoạt động nuôi, vận chuyển động vật hoang dã. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí thực hiện Kinh phí cho hoạt động quản lý động vật hoang dã thực hiện theo Thông tư số 59/2008/TT-BTC ngày 04/7/2008 của Bộ Tài chính về hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn thu từ xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực chống buôn lậu, gian lận thương mại, hàng giả và Thông tư số 51/2010/TT-BTC ngày 14/4/2010 của Bộ T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện Sở Nông nghiệp và PTNT; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các Sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra thi hành Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ báo cáo Vào tháng 11 hàng năm, Chi cục Kiểm lâm phải có trách nhiệm báo cáo tình hình gây nuôi động vật hoang dã và quản lý hoạt động gây nuôi động vật hoang dã về UBND tỉnh, Cơ quan quản lý CITES Việt Nam./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections