Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ
  • trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau: 1. Về giá tính phí trước bạ đất và nhà, vật kiến trúc 1.1. Về đất: a) Diện tích tính lệ phí trước bạ: Diện tích đất chịu phí trước bạ là toàn bộ diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chứ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có các phụ lục kèm theo).

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Về giá tính phí trước bạ đất và nhà, vật kiến trúc
  • a) Diện tích tính lệ phí trước bạ:
  • Diện tích đất chịu phí trước bạ là toàn bộ diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất xác nhận và cung cấp cho cơ quan thuế theo “ph...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có các phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ chất lượng còn lại: Đối với nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây dựng đã cũ tỷ lệ chất lượng còn lại được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tỷ lệ chất lượng còn lại:
  • Đối với nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây dựng đã cũ tỷ lệ chất lượng còn lại được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy b...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong tỉnh; các doanh nghiệp, hộ sản xuất kinh doanh và cá nhân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • các doanh nghiệp, hộ sản xuất kinh doanh và cá nhân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ./.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong tỉnh