Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động theo Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần
33/2012/TT-BLĐTBXH
Right document
Về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần
109/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động theo Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động trong các doanh nghiệp cổ phần hóa quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động làm việc theo chế độ hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật lao động. 2. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng không thuộc đối tượng giao kết hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng phương án sử dụng lao động khi cổ phần hóa Sau khi có quyết định công bố giá trị doanh nghiệp của cơ quan có thẩm quyền, Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp chỉ đạo Tổ giúp việc lập phương án sử dụng lao động (trong phương án cổ phần hóa), trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 59...
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Cử người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp cổ phần hóa 1. Các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ có trách nhiệm cử người làm đại diện phần vốn nhà nước tại các doanh nghiệp cổ phần hóa là đơn vị thành viên, bộ phận doanh nghiệp trực thuộc và chịu trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ của đại diện chủ sở hữ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 49.` in the comparison document.
- Điều 3. Xây dựng phương án sử dụng lao động khi cổ phần hóa
- Sau khi có quyết định công bố giá trị doanh nghiệp của cơ quan có thẩm quyền, Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp chỉ đạo Tổ giúp việc lập phương án sử dụng lao động (trong phương án cổ phần hóa),...
- Phương án sử dụng lao động được xây dựng theo các bước sau:
- Các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ có trách nhiệm cử người làm đại diện phần vốn nhà nước tại các doanh nghiệp cổ phần hóa là đơn vị thành viên, bộ phận doanh nghiệp trực thuộc và chịu...
- 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
- - Báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định việc cử người đại diện chủ sở hữu đối với trường hợp cổ phần hoá toàn bộ Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước;
- Sau khi có quyết định công bố giá trị doanh nghiệp của cơ quan có thẩm quyền, Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp chỉ đạo Tổ giúp việc lập phương án sử dụng lao động (trong phương án cổ phần hóa),...
- Phương án sử dụng lao động được xây dựng theo các bước sau:
- 1. Bước 1. Lập danh sách toàn bộ số lao động của doanh nghiệp cổ phần hóa tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp theo mẫu số 1 kèm Thông tư này, bao gồm:
- Left: Điều 3. Xây dựng phương án sử dụng lao động khi cổ phần hóa Right: Điều 49. Cử người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp cổ phần hóa
Điều 49. Cử người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp cổ phần hóa 1. Các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ có trách nhiệm cử người làm đại diện phần vốn nhà nước tại các doanh nghiệp cổ phần hóa là đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa Căn cứ phương án sử dụng lao động đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp cổ phần hóa thực hiện giải quyết các chế độ, chính sách đối với người lao động như sau: 1. Chính sách mua cổ phần với giá ưu đãi Người lao động quy định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng cổ phần hóa 1. Công ty nhà nước độc lập thuộc các Bộ, ngành, địa phương. 2. Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế (sau đây gọi tắt là tập đoàn), Tổng công ty nhà nước (kể cả Ngân hàng Thương mại nhà nước). 3. Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con. 4. Công ty thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng công ty do Nhà...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa
- Căn cứ phương án sử dụng lao động đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp cổ phần hóa thực hiện giải quyết các chế độ, chính sách đối với người lao động như sau:
- 1. Chính sách mua cổ phần với giá ưu đãi
- Điều 2. Đối tượng cổ phần hóa
- 1. Công ty nhà nước độc lập thuộc các Bộ, ngành, địa phương.
- 2. Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế (sau đây gọi tắt là tập đoàn), Tổng công ty nhà nước (kể cả Ngân hàng Thương mại nhà nước).
- Điều 4. Chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa
- Căn cứ phương án sử dụng lao động đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp cổ phần hóa thực hiện giải quyết các chế độ, chính sách đối với người lao động như sau:
- 1. Chính sách mua cổ phần với giá ưu đãi
Điều 2. Đối tượng cổ phần hóa 1. Công ty nhà nước độc lập thuộc các Bộ, ngành, địa phương. 2. Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế (sau đây gọi tắt là tập đoàn), Tổng công ty nhà nước (kể cả Ngân hàng Thương mại nhà nước)....
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp có trách nhiệm: a) Chỉ đạo Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp cổ phần hóa phối hợp với Ban chấp hành công đoàn doanh nghiệp thực hiện chia Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi cho người lao động theo quy định. b) Chỉ đạo Tổ giúp việc xây dựng phương án sử dụng lao động, xác đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện cổ phần hóa 1. Các doanh nghiệp quy định tại Điều 2 Nghị định này thực hiện cổ phần hóa khi đảm bảo đủ 02 điều kiện: a) Không thuộc diện Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. Danh mục doanh nghiệp thuộc diện Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ; b) Còn vốn nhà nước sau kh...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp có trách nhiệm:
- a) Chỉ đạo Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp cổ phần hóa phối hợp với Ban chấp hành công đoàn doanh nghiệp thực hiện chia Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi cho người lao động theo quy định.
- Điều 3. Điều kiện cổ phần hóa
- 1. Các doanh nghiệp quy định tại Điều 2 Nghị định này thực hiện cổ phần hóa khi đảm bảo đủ 02 điều kiện:
- a) Không thuộc diện Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. Danh mục doanh nghiệp thuộc diện Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ;
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Ban Chỉ đạo cổ phần hóa doanh nghiệp có trách nhiệm:
- a) Chỉ đạo Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp cổ phần hóa phối hợp với Ban chấp hành công đoàn doanh nghiệp thực hiện chia Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi cho người lao động theo quy định.
Điều 3. Điều kiện cổ phần hóa 1. Các doanh nghiệp quy định tại Điều 2 Nghị định này thực hiện cổ phần hóa khi đảm bảo đủ 02 điều kiện: a) Không thuộc diện Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. Danh mục doanh nghiệp thuộc...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2013. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 20/2007/TT-BLĐTBXH ngày 04 tháng 10 năm 2007 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động theo Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chí...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện cổ phần hóa 1. Các doanh nghiệp quy định tại Điều 2 Nghị định này thực hiện cổ phần hóa khi đảm bảo đủ 02 điều kiện: a) Không thuộc diện Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. Danh mục doanh nghiệp thuộc diện Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ; b) Còn vốn nhà nước sau kh...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2013.
- 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 20/2007/TT-BLĐTBXH ngày 04 tháng 10 năm 2007 của Bộ Lao động
- 1. Các doanh nghiệp quy định tại Điều 2 Nghị định này thực hiện cổ phần hóa khi đảm bảo đủ 02 điều kiện:
- a) Không thuộc diện Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. Danh mục doanh nghiệp thuộc diện Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ;
- b) Còn vốn nhà nước sau khi đã được xử lý tài chính và đánh giá lại giá trị doanh nghiệp.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2013.
- 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 20/2007/TT-BLĐTBXH ngày 04 tháng 10 năm 2007 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động theo Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành cô...
- Left: Điều 6. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Điều kiện cổ phần hóa
Điều 3. Điều kiện cổ phần hóa 1. Các doanh nghiệp quy định tại Điều 2 Nghị định này thực hiện cổ phần hóa khi đảm bảo đủ 02 điều kiện: a) Không thuộc diện Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. Danh mục doanh nghiệp thuộc...
Unmatched right-side sections