Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Gia Lai
18/2012/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai “Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai”
11/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai “Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Gia Lai Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai “Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe mô tô h...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b, d khoản 2, Điều 1, Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, như sau: a) Xe ô tô: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục kèm theo). b) Xe mô tô: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục kèm theo). d) Đối với những loại xe chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai như sau: Bổ sung điểm c vào Khoản 2, Điều 1 về giá tính lệ phí trước bạ đối với những loại xe đã qua sử dụng như sau: “c) Đối với tài sản trước bạ là tài sản cũ đã qua sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trị tài sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung điểm c vào Khoản 2, Điều 1 về giá tính lệ phí trước bạ đối với những loại xe đã qua sử dụng như sau:
- “c) Đối với tài sản trước bạ là tài sản cũ đã qua sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trị tài sản mới (100%) nhân (x) tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ như sau:
- Giá trị tài sản mới (100%) xác định theo bảng giá tài sản tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
- a) Xe ô tô: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục kèm theo).
- b) Xe mô tô: Giá tính lệ phí trước bạ (có phụ lục kèm theo).
- d) Đối với những loại xe chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc đã có giá quy định nhưng thấp hơn giá ghi trên hợp đồng, hóa đơn bán hàng hợp pháp của...
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b, d khoản 2, Điều 1, Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định sửa đổi, bổ sung này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định sửa đổi, bổ sung này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định sửa đổi, bổ sung này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định sửa đổi, bổ sung này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Tài chính
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Left: Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh Right: Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh