Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định danh mục mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do tỉnh quản lý
19/2012/QĐ-UBND
Right document
Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
85/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định danh mục mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do tỉnh quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định danh mục mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do tỉnh quản lý Right: Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định danh mục mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do tỉnh quản lý theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT/BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính là 914 danh mục (có danh mục kèm theo). Tỷ lệ mức giá bình quân của các dịch vụ trên bằng 77% so với khung giá bình...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm v i , đối tư ợ ng điều chỉnh Nghị định này quy định về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đ ơ n vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm v i , đối tư ợ ng điều chỉnh
- Nghị định này quy định về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đ ơ n vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập.
- Điều 1. Quy định danh mục mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do tỉnh quản lý theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT/BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên...
- Bộ Tài chính là 914 danh mục (có danh mục kèm theo).
- Tỷ lệ mức giá bình quân của các dịch vụ trên bằng 77% so với khung giá bình quân của Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT/BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Giữ lại 711 danh mục mức giá dịch vụ ban hành theo Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 01/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai để tiếp tục thực hiện cho đến khi có quy định mới (có danh mục kèm theo). 2. Bãi bỏ 1.210 danh mục mức giá dịch vụ ngoài 711 danh mục nói trên theo Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 01/7/2009 của Ủy ban n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giả i thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Đơn vị sự nghiệp y tế công lập” là tổ chức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập và quản lý theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản và tổ chức bộ máy kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán để thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giả i thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Đơn vị sự nghiệp y tế công lập” là tổ chức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập và quản lý theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản và tổ chức bộ máy kế toán...
- 1. Giữ lại 711 danh mục mức giá dịch vụ ban hành theo Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 01/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai để tiếp tục thực hiện cho đến khi có quy định mới (có danh mục kèm th...
- 2. Bãi bỏ 1.210 danh mục mức giá dịch vụ ngoài 711 danh mục nói trên theo Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 01/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2012. Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn thực hiện mức thu theo quy định của Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 01/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai cho đến khi ra khỏi cơ sở khám...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại đơn vị sự nghiệp y tế 1. Đơn vị sự nghiệp y tế được đăng ký và phân loại theo các nhóm sau đây: a) Nhóm 1: Đ ơn vị có nguồn thu sự nghiệp tự bảo đảm được toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên và kinh phí đầu tư phát triển; b) Nhóm 2: Đơn vị có nguồn thu sự nghiệp tự bảo đảm được toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân loại đơn vị sự nghiệp y tế
- 1. Đơn vị sự nghiệp y tế được đăng ký và phân loại theo các nhóm sau đây:
- a) Nhóm 1: Đ ơn vị có nguồn thu sự nghiệp tự bảo đảm được toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên và kinh phí đầu tư phát triển;
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2012.
- Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn thực hiện mức thu theo quy định của Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 0...
- Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội Gia Lai hướng dẫn tổ chức thực hiện mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do tỉnh quản...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy chế tổ chức và hoạt động 1. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, các quy định của Nghị định này và Qu y chế tổ chức và hoạt động m ẫ u do Bộ Y tế ban hành, các đơn vị sự nghiệp y tế xây dựng Quy ch ế tổ chức và hoạt động của đơn vị, báo cáo cơ quan quản lý cấp trên phê duyệt. 2. Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể nội du...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy chế tổ chức và hoạt động
- Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, các quy định của Nghị định này và Qu y chế tổ chức và hoạt động m ẫ u do Bộ Y tế ban hành, các đơn vị sự nghiệp y tế xây dựng Quy ch ế tổ chức và hoạt động...
- 2. Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể nội dung mẫu của Quy chế tổ chức và hoạt động theo lĩnh vực chuyên môn y tế.
- Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh
Unmatched right-side sections