Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh và tỷ lệ (%) trích lại cho tổ chức bán đấu giá

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quyết định mức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh và tỷ lệ (%) trích lại cho tổ chức bán đấu giá; cụ thể như sau: 1/ Đối tượng thu, nộp phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản: - Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản bao gồm: - Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ phải nộp phí đấu giá tài sản cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, trừ trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản được quản lý, sử dụng như sau: 1/ Hội đồng bán đấu giá tài sản được sử dụng số tiền phí thu được của người tham gia đấu giá để trang trải các chi phí cho Hội đồng đấu giá tài sản theo chế dộ quy định, nếu thừa nộp vào ngân sách nhà nước. 2/ Đối với Trung tâm dịch vụ bán đấu giá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này biểu mức thu phí đấu giá do các cơ quan địa phương thực hiện (phụ lục 16) . Trường hợp là phí không thuộc ngân sách nhà nước thì mức phí trên đã bao gồm thuế GTGT và tổ chức, cá nhân thu phí phải có trách nhiệm đăng ký, kê khai, nộp thuế theo qui định của pháp luật thuế hiện hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1/ Hội đồng bán đấu giá tài sản được sử dụng số tiền phí thu được của người tham gia đấu giá để trang trải các chi phí cho Hội đồng đấu giá tài sản theo chế dộ quy định, nếu thừa nộp vào ngân sách...
  • 2/ Đối với Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản: Thực hiện theo Khoản 3, Điều 1 của Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành theo Quyết định này biểu mức thu phí đấu giá do các cơ quan địa phương thực hiện (phụ lục 16) .
  • Trường hợp là phí không thuộc ngân sách nhà nước thì mức phí trên đã bao gồm thuế GTGT và tổ chức, cá nhân thu phí phải có trách nhiệm đăng ký, kê khai, nộp thuế theo qui định của pháp luật thuế hi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1/ Hội đồng bán đấu giá tài sản được sử dụng số tiền phí thu được của người tham gia đấu giá để trang trải các chi phí cho Hội đồng đấu giá tài sản theo chế dộ quy định, nếu thừa nộp vào ngân sách...
  • 2/ Đối với Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản: Thực hiện theo Khoản 3, Điều 1 của Quyết định này.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này biểu mức thu phí đấu giá do các cơ quan địa phương thực hiện (phụ lục 16) . Trường hợp là phí không thuộc ngân sách nhà nước thì mức phí trên đã bao gồm thuế GTGT và tổ chức, cá nh...

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. 1/ Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định có liên quan về phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản quy định tại Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 và Điểm 12, Điều 1, Điều 2 của Quyết định 89/2007/QĐ-UBND ngày24/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai. 2/ Các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan, đơn vị thu phí đấu giá, bao gồm: doanh nghiệp bán đấu giá tài sản, đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản và hội đồng bán đấu giá tài sản (gọi chung là đơn vị thu phí).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1/ Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định có liên quan về phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản quy định tại Quyết định số 123/2006/QĐ-UB...
  • 2/ Các nội dung khác liên quan đến chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ quan, đơn vị thu phí đấu giá, bao gồm: doanh nghiệp bán đấu giá tài sản, đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản và hội đồng bán đấu giá tài sản (gọi chung là đơn vị thu phí).
Removed / left-side focus
  • 1/ Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định có liên quan về phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản quy định tại Quyết định số 123/2006/QĐ-UB...
  • 2/ Các nội dung khác liên quan đến chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số...
Target excerpt

Điều 2. Cơ quan, đơn vị thu phí đấu giá, bao gồm: doanh nghiệp bán đấu giá tài sản, đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản và hội đồng bán đấu giá tài sản (gọi chung là đơn vị thu phí).

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá
Điều 3. Điều 3. 1. Đối với đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc hội đồng bán đấu giá tài sản: Phí đấu giá thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: - Trường hợp đơn vị thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho việc tổ chức bán đấu giá thì đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số ti...
Điều 4. Điều 4. 1. Quyết định này thay thế qui định về phí đấu giá qui định tại Quyết định số 15/2004/QĐ-UB ngày 16/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyế...
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.