Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 10
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ sở thực hiện xã hội hoá thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ (sau đây viết tắt Nghị định số 69/2008/NĐ-CP) hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường thuộc danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Nay điều chỉnh, bổ sung định mức sử dụng xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống trong các cơ quan hành chính sự nghiệp của thành phố và quận – huyện (theo danh sách đính kèm).

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ sở thực hiện xã hội hoá thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ (sau đây viết tắt Nghị định số 69/2008/NĐ-CP) hoạt động trong lĩn...
Added / right-side focus
  • Điều 1. - Nay điều chỉnh, bổ sung định mức sử dụng xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống trong các cơ quan hành chính sự nghiệp của thành phố và quận – huyện (theo danh sách đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ sở thực hiện xã hội hoá thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ (sau đây viết tắt Nghị định số 69/2008/NĐ-CP) hoạt động trong lĩn...
Target excerpt

Điều 1. - Nay điều chỉnh, bổ sung định mức sử dụng xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống trong các cơ quan hành chính sự nghiệp của thành phố và quận – huyện (theo danh sách đính kèm).

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Điều kiện giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Cơ sở xã hội hoá được giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Cơ sở xã hội hoá đủ điều kiện quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ Quyết định danh mục chi tiết các loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Cơ sở xã hội hoá được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 quy định này; b) Cơ sở xã hội hoá được nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất vào khu đất chưa bồi thường giải phóng mặt bằng, chưa có hạ tầng; nhà đầu tư tự bỏ kinh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Thủ trưởng các cơ quan có bố trí xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đúng theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999, Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định hiện hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  • Cơ sở xã hội hoá được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 quy định này;
Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan có bố trí xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đúng theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999, Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg n...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  • Cơ sở xã hội hoá được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 quy định này;
Target excerpt

Điều 3. - Thủ trưởng các cơ quan có bố trí xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đúng theo Quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999, Quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26 thá...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp không xét miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Cơ sở xã hội hoá có nguyện vọng thực hiện dự án theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP. 2. Cơ sở xã hội hoá trúng đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Cơ sở xã hội hoá trong quá trình hoạt động không thực...

Open section

Điều 6.

Điều 6. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở - Ngành, Đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận – huyện và Thủ trưởng các cơ quan hành chính sự nghiệp thành phố và quận – huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Các trường hợp không xét miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  • 1. Cơ sở xã hội hoá có nguyện vọng thực hiện dự án theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP.
  • 2. Cơ sở xã hội hoá trúng đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở
  • Ngành, Đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận – huyện và Thủ trưởng các cơ quan hành chính sự nghiệp thành phố và quận – huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các trường hợp không xét miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  • 1. Cơ sở xã hội hoá có nguyện vọng thực hiện dự án theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP.
  • 2. Cơ sở xã hội hoá trúng đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Target excerpt

Điều 6. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở - Ngành, Đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận – huyện và Thủ trưởng các cơ quan hành chính sự nghiệp thành p...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền phê duyệt miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền phê duyệt miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất thực hiện theo quy định tại Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12...

Open section

Điều 6.

Điều 6. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở - Ngành, Đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận – huyện và Thủ trưởng các cơ quan hành chính sự nghiệp thành phố và quận – huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền phê duyệt miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  • Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền phê duyệt miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất thực hiện theo quy định tại Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hi...
  • Thông tư số 141/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở
  • Ngành, Đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận – huyện và Thủ trưởng các cơ quan hành chính sự nghiệp thành phố và quận – huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền phê duyệt miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  • Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền phê duyệt miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất thực hiện theo quy định tại Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hi...
  • Thông tư số 141/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 6. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở - Ngành, Đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận – huyện và Thủ trưởng các cơ quan hành chính sự nghiệp thành p...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dự án, nếu vi phạm pháp luật sẽ bị xử lý theo quy định. Trường hợp bị thu hồi đất thì nhà đầu tư phải nộp toàn bộ số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành và đơn vị liên quan thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giá đất sát giá thị trường làm căn cứ thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các trường hợp theo quy định; b) Chủ trì phối hợp với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Các dự án thuộc lĩnh vực xã hội hoá đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản tương đương khác, đáp ứng đầy đủ các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn theo quy định và thực hiện đúng tiến độ đầu tư dự án theo quy định, đi vào hoạt động trước ngày Nghị định số 69/2008/NĐ-CP có hiệu lực,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Quyết định này thay thế Quyết định số 143/2003/QĐ-UB ngày 05 tháng 8 năm 2003 về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6967/QĐ-UB-TM ngày 16/11/1999 và Quyết định số 4737/QĐ-UB-TM ngày 20/7/2000 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành định mức sử dụng xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống trong các cơ quan hành chính sự nghiệp thành ph...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Các dự án thuộc lĩnh vực xã hội hoá đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản tương đương khác, đáp ứng đầy đủ các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn theo quy định và thực h...
  • miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 143/2003/QĐ-UB ngày 05 tháng 8 năm 2003 về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6967/QĐ-UB-TM ngày 16/11/1999 và Quyết định số 4737/QĐ-UB-TM ngày 20/7/2000 của Ủy ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Các dự án thuộc lĩnh vực xã hội hoá đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản tương đương khác, đáp ứng đầy đủ các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn theo quy định và thực h...
  • miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
Target excerpt

Điều 4. - Quyết định này thay thế Quyết định số 143/2003/QĐ-UB ngày 05 tháng 8 năm 2003 về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6967/QĐ-UB-TM ngày 16/11/1999 và Quyết định số 4737/QĐ-UB-TM ngày 20/7/2000 của Ủy ban nhân dân...

Only in the right document

Tiêu đề Về điều chỉnh, bổ sung định mức sử dụng xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống trong các cơ quan hành chính sự nghiệp thành phố và quận – huyện.
Điều 2. Điều 2. - Căn cứ định mức sử dụng xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống quy định tại Điều 1, Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân thành phố ra quyết định thu hồi các xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống tỷ lệ hao mòn từ 70% trở lên hoặc không đảm bảo an toàn khi vận hành để tổ chức bán đấu giá và quyết định điều chuyển các xe ô tô từ 16 chỗ ngồi...
Điều 5. Điều 5. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.