Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 28
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 67/2005/QĐ-UB ngày 08/9/2005 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở cơ quan có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 67/2005/QĐ-UB ngày 08/9/2005 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở cơ quan có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 67/2005/QĐ-UB ngày 08/9/2005 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường...
Target excerpt

Điều 2 . Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở cơ quan có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ( Ban hành kè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể một số nội dung quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa (gọi tắt là Sở quản lý chuyên ngành), Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện) và các tổ chức, cá nhân có hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ VỀ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. X ây dựng, công bố tiêu chuẩn cơ sở 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải xây dựng, công bố tiêu chuẩn cơ sở đáp ứng các điều kiện sau: a) Tiêu chuẩn cơ sở được xây dựng dựa trên thành tựu khoa học và công nghệ, nhu cầu và khả năng thực tiễn của cơ sở. Khuyến khích sử dụng tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy 1. Tổ chức, cá nhân có đăng ký sản xuất, kinh doanh tại địa bàn tỉnh Bắc Giang tự nguyện công bố hợp chuẩn sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng và phải đăng ký bản công bố hợp chuẩn tại Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang trực tiếp là...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về chất lượng sản phẩm, hàng hoá. Các tổ chức, cá nhân chỉ được cung cấp cho khách hàng những sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ hợp pháp, bảo đảm chất lương theo tiêu chuẩn đã công bố hoặc quảng cáo và phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đăng ký công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy
  • Tổ chức, cá nhân có đăng ký sản xuất, kinh doanh tại địa bàn tỉnh Bắc Giang tự nguyện công bố hợp chuẩn sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng và phải đ...
  • Tổ chức, cá nhân có đăng ký sản xuất, kinh doanh tại địa bàn tỉnh Bắc Giang bắt buộc phải công bố hợp quy theo quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và đăng ký bản công bố hợp quy tại các...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
  • Các tổ chức, cá nhân chỉ được cung cấp cho khách hàng những sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ hợp pháp, bảo đảm chất lương theo tiêu chuẩn đã công bố hoặc quảng cáo và phải chịu trách nhiệm về chất lượng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đăng ký công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy
  • Tổ chức, cá nhân có đăng ký sản xuất, kinh doanh tại địa bàn tỉnh Bắc Giang tự nguyện công bố hợp chuẩn sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng và phải đ...
  • Tổ chức, cá nhân có đăng ký sản xuất, kinh doanh tại địa bàn tỉnh Bắc Giang bắt buộc phải công bố hợp quy theo quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và đăng ký bản công bố hợp quy tại các...
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về chất lượng sản phẩm, hàng hoá. Các tổ chức, cá nhân chỉ được cung cấp cho khách hàng những sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ hợp pháp, bảo đảm chất lương theo tiêu chuẩn đã công...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh 1. Công bố tiêu chuẩn cơ sở để áp dụng cho sản phẩm, hàng hóa. 2. Công bố sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. 3. Bảo đảm tiêu chuẩn sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ VỀ NHÃN HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quản lý về nhãn hàng hóa Các hàng hoá đưa vào lưu thông, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đều phải có nhãn hàng hoá. Trừ những trường hợp được quy định tại khoản 2,3,4 Điều 5 của Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 của Thủ tướng chính phủ về nhãn hàng hóa. Nội dung và cách trình bày nhãn hàng hoá theo quy định tại Chương II,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh Các tổ chức, cá nhân kinh doanh phải có các văn bản tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật liên quan đến các hàng hoá kinh doanh, làm cơ sở cho hợp đồng, giao nhận và phải chịu trách nhiệm về chứng chỉ nguồn gốc, tính hợp pháp và chất lượng hàng hoá kinh doanh của mình.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý về nhãn hàng hóa
  • Các hàng hoá đưa vào lưu thông, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đều phải có nhãn hàng hoá.
  • Trừ những trường hợp được quy định tại khoản 2,3,4 Điều 5 của Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 của Thủ tướng chính phủ về nhãn hàng hóa.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh
  • Các tổ chức, cá nhân kinh doanh phải có các văn bản tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật liên quan đến các hàng hoá kinh doanh, làm cơ sở cho hợp đồng, giao nhận và phải chịu trách nhiệm về chứng chỉ nguồ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý về nhãn hàng hóa
  • Các hàng hoá đưa vào lưu thông, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đều phải có nhãn hàng hoá.
  • Trừ những trường hợp được quy định tại khoản 2,3,4 Điều 5 của Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 của Thủ tướng chính phủ về nhãn hàng hóa.
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh Các tổ chức, cá nhân kinh doanh phải có các văn bản tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật liên quan đến các hàng hoá kinh doanh, làm cơ sở cho hợp đồng, giao nhận và phải ch...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ VỀ ĐO LƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm định phương tiện đo 1. Việc kiểm định phương tiện đo do tổ chức kiểm định thực hiện để đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường. 2. Phương tiện đo nhóm 2: Là phương tiện đo được sử dụng để định lượng hàng hóa, dịch vụ trong mua bán, thanh toán, bảo đảm an toàn, bảo vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phép đo và hàng đóng gói sẵn 1. Phép đo: Phép đo nhóm 2 được thực hiện để định lượng hàng hóa, dịch vụ trong mua bán, thanh toán, bảo đảm an toàn, bảo vệ sức khỏe cộng đồng, bảo vệ môi trường, phục vụ hoạt động thanh tra, kiểm tra, giám định tư pháp và các hoạt động công vụ khác, phải được kiểm soát theo yêu cầu kỹ thuật đo lườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý hoạt động đối v ới tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, sửa chữa phương tiện đo 1. Các tổ chức hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, sửa chữa phương tiện đo phải đăng ký lĩnh vực hoạt động tại Sở Khoa học và Công nghệ trực tiếp là Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. 2. Hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, sửa chữa phương tiện đo p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Thực hiện kiểm định bắt buộc theo quy định đối với phương tiện đo nhóm 2. 2. Trả chi phí kiểm định, hiệu chuẩn, sửa chữa đối với phương tiện đo. 3. Bảo đảm lượng của hàng đóng gói sẵn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đo lường theo quy định. 4. Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra nhà nước về đo lường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các Sở quản lý chuyên ngành 1.Thực hiện việc quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất được quy định cụ thể như sau: a) Sở Y tế Y dược cổ truyền; sức khoẻ của cộng đồng; vệ sinh an toàn thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của UBND các huyện, thành phố 1. Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn thực hiện pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật. 2. Tham gia hoạt động thanh tra, kiểm tra chất lượng hàng húa lưu thụng trờn thị trường của địa phương; xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh, nhập khẩu sản phẩm, hàng hoá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa phải tự công bố các đặc tính cơ bản, thông tin cảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn trên hàng hoá hoặc một trong các phương tiện sau đây: a) Bao bì hàng hoá; b) Nhãn hàng hoá; c) Tài liệu kèm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 KIỂM TRA, THANH TRA TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, NHÃN HÀNG HÓA ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan kiểm tra, thanh tra 1. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng a) Kiểm tra các tổ chức, cá nhân sau công bố tiêu chuẩn, sau chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và chứng nhận hệ thống quản lý tiên tiến. b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện kiểm tra chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được kiểm tra, thanh tra Tổ chức, cá nhân được kiểm tra, thanh tra phải có trách nhiệm: 1. Cử lãnh đạo đại diện để làm việc với đoàn kiểm tra, thanh tra. 2. Cung cấp tài liệu liên quan phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra. 3. Tạo mọi điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra, thanh tra được nha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, NHÃN HÀNG HÓA, ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sở Khoa học và Công nghệ Tham mưu giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh. 1. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan trực tiếp giúp Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, tổ chức thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các Sở quản lý chuyên ngành 1. Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng đối với những sản phẩm, hàng hoá được phân công tại Điều 11 của quy định này. 2. Hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hoá theo lĩnh vực được phân công quản lý. 3. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trực tiếp là Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và phối hợp với các cơ quan quản lý chuyên ngành về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có những nội dung chưa phù hợp cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3 Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về quản lý tiêu chuẩn đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá ( Ban hành kèm th...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số nội dung quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu trừ các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 Quản lý tiêu chuẩn hoá