Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi phí đối với các đề án, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức chi phí đối với các đề án, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức chi kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức chi kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 67/2005/QĐ-UB ngày 08/9/2005 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 67/2005/QĐ-UB ngày 08/9/2005 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về quản lý tiêu chuẩn, đo lường...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ( Ban hành kè...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Mức chi kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND Ngày15 thán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức chi kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học
  • và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa,
  • đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 332/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2012 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND
  • Left: của UBND tỉnh Bắc Giang ) Right: Ngày15 tháng 11 năm 2007 của UBND tỉnh Bắc Giang)
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể một số nội dung quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Những quy định chung 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với: Các đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt hàng năm; các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án khoa học và công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Những quy định chung
  • Quy định này áp dụng đối với: Các đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt hàng năm
  • các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định cụ thể một số nội dung quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa (gọi tắt là Sở quản lý chuyên ngành), Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện) và các tổ chức, cá nhân có hoạt động...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung xây dựng dự toán kinh phí 1. Nội dung chi các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh: a. Chi công tác tư vấn: Xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh; tuyển chọn, xét chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án, bao gồm:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung xây dựng dự toán kinh phí
  • 1. Nội dung chi các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh:
  • a. Chi công tác tư vấn: Xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa (gọi tắt là Sở quản lý...
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ VỀ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. X ây dựng, công bố tiêu chuẩn cơ sở 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải xây dựng, công bố tiêu chuẩn cơ sở đáp ứng các điều kiện sau: a) Tiêu chuẩn cơ sở được xây dựng dựa trên thành tựu khoa học và công nghệ, nhu cầu và khả năng thực tiễn của cơ sở. Khuyến khích sử dụng tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các định mức để xây dựng dự toán khi thực hiện đề tài, dự án 1. Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ Đơn vị: 1000 đồng Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi 1 Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Xây dựng đề bài của đề tài, dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các định mức để xây dựng dự toán khi thực hiện đề tài, dự án
  • 1. Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • Đơn vị: 1000 đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. X ây dựng, công bố tiêu chuẩn cơ sở
  • 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải xây dựng, công bố tiêu chuẩn cơ sở đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Tiêu chuẩn cơ sở được xây dựng dựa trên thành tựu khoa học và công nghệ, nhu cầu và khả năng thực tiễn của cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy 1. Tổ chức, cá nhân có đăng ký sản xuất, kinh doanh tại địa bàn tỉnh Bắc Giang tự nguyện công bố hợp chuẩn sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng và phải đăng ký bản công bố hợp chuẩn tại Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang trực tiếp là...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập, thẩm tra, phê duyệt kinh phí 1. Xây dựng dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước đối với các đề tài, dự án: Căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét chọn các đề tài, dự án trong năm; kế hoạch kiểm tra, đánh giá giữa kỳ (nếu có) , đánh giá trước khi nghiệm thu đối với các đề tài, dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập, thẩm tra, phê duyệt kinh phí
  • 1. Xây dựng dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước đối với các đề tài, dự án:
  • Căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét chọn các đề tài, dự án trong năm
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đăng ký công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy
  • Tổ chức, cá nhân có đăng ký sản xuất, kinh doanh tại địa bàn tỉnh Bắc Giang tự nguyện công bố hợp chuẩn sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng và phải đ...
  • Tổ chức, cá nhân có đăng ký sản xuất, kinh doanh tại địa bàn tỉnh Bắc Giang bắt buộc phải công bố hợp quy theo quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và đăng ký bản công bố hợp quy tại các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh 1. Công bố tiêu chuẩn cơ sở để áp dụng cho sản phẩm, hàng hóa. 2. Công bố sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. 3. Bảo đảm tiêu chuẩn sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Đối với các đề tài, dự án có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định hiện hành tại thời điểm phê duyệt. Các quy định trước đây trái Quy định này đều bị bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Đối với các đề tài, dự án có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định hiện hành tại thời điểm...
  • Các quy định trước đây trái Quy định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
  • 1. Công bố tiêu chuẩn cơ sở để áp dụng cho sản phẩm, hàng hóa.
  • 2. Công bố sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ VỀ NHÃN HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý về nhãn hàng hóa Các hàng hoá đưa vào lưu thông, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đều phải có nhãn hàng hoá. Trừ những trường hợp được quy định tại khoản 2,3,4 Điều 5 của Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 của Thủ tướng chính phủ về nhãn hàng hóa. Nội dung và cách trình bày nhãn hàng hoá theo quy định tại Chương II,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ VỀ ĐO LƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm định phương tiện đo 1. Việc kiểm định phương tiện đo do tổ chức kiểm định thực hiện để đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường. 2. Phương tiện đo nhóm 2: Là phương tiện đo được sử dụng để định lượng hàng hóa, dịch vụ trong mua bán, thanh toán, bảo đảm an toàn, bảo vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phép đo và hàng đóng gói sẵn 1. Phép đo: Phép đo nhóm 2 được thực hiện để định lượng hàng hóa, dịch vụ trong mua bán, thanh toán, bảo đảm an toàn, bảo vệ sức khỏe cộng đồng, bảo vệ môi trường, phục vụ hoạt động thanh tra, kiểm tra, giám định tư pháp và các hoạt động công vụ khác, phải được kiểm soát theo yêu cầu kỹ thuật đo lườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý hoạt động đối v ới tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, sửa chữa phương tiện đo 1. Các tổ chức hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, sửa chữa phương tiện đo phải đăng ký lĩnh vực hoạt động tại Sở Khoa học và Công nghệ trực tiếp là Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. 2. Hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, sửa chữa phương tiện đo p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Thực hiện kiểm định bắt buộc theo quy định đối với phương tiện đo nhóm 2. 2. Trả chi phí kiểm định, hiệu chuẩn, sửa chữa đối với phương tiện đo. 3. Bảo đảm lượng của hàng đóng gói sẵn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đo lường theo quy định. 4. Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra nhà nước về đo lường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các Sở quản lý chuyên ngành 1.Thực hiện việc quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất được quy định cụ thể như sau: a) Sở Y tế Y dược cổ truyền; sức khoẻ của cộng đồng; vệ sinh an toàn thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của UBND các huyện, thành phố 1. Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn thực hiện pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật. 2. Tham gia hoạt động thanh tra, kiểm tra chất lượng hàng húa lưu thụng trờn thị trường của địa phương; xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh, nhập khẩu sản phẩm, hàng hoá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa phải tự công bố các đặc tính cơ bản, thông tin cảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn trên hàng hoá hoặc một trong các phương tiện sau đây: a) Bao bì hàng hoá; b) Nhãn hàng hoá; c) Tài liệu kèm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 KIỂM TRA, THANH TRA TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, NHÃN HÀNG HÓA ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan kiểm tra, thanh tra 1. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng a) Kiểm tra các tổ chức, cá nhân sau công bố tiêu chuẩn, sau chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và chứng nhận hệ thống quản lý tiên tiến. b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện kiểm tra chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được kiểm tra, thanh tra Tổ chức, cá nhân được kiểm tra, thanh tra phải có trách nhiệm: 1. Cử lãnh đạo đại diện để làm việc với đoàn kiểm tra, thanh tra. 2. Cung cấp tài liệu liên quan phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra. 3. Tạo mọi điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra, thanh tra được nha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, NHÃN HÀNG HÓA, ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sở Khoa học và Công nghệ Tham mưu giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh. 1. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan trực tiếp giúp Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, tổ chức thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các Sở quản lý chuyên ngành 1. Thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng đối với những sản phẩm, hàng hoá được phân công tại Điều 11 của quy định này. 2. Hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hoá theo lĩnh vực được phân công quản lý. 3. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trực tiếp là Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và phối hợp với các cơ quan quản lý chuyên ngành về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có những nội dung chưa phù hợp cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.