Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Quyết định 150/2013/QĐ-UBND ngày 02/5/2013 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực, mức trần phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
639/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định quản lý, sử dụng diện tích mặt nước hồ chứa để nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
02/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Quyết định 150/2013/QĐ-UBND ngày 02/5/2013 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực, mức trần phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng trên địa...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý, sử dụng diện tích mặt nước hồ chứa để nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định quản lý, sử dụng diện tích mặt nước hồ chứa để nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Quyết định 150/2013/QĐ-UBND ngày 02/5/2013 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình th...
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 150/2013/QĐ-UBND về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực, mức trần phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng diện tích mặt nước hồ chứa để nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng diện tích mặt nước hồ chứa để nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 150/2013/QĐ-UBND về việc Quy định mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích k...
- “1. Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực như sau:
- a) Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi: Thu 7% giá trị sản lượng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ chứa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định quản lý, khai thác, sử dụng diện tích mặt nước hồ chứa trên địa bàn tỉnh B...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục Thuế, Sở Tư pháp, UBND các huyện, thành phố, các Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng cơ quan: Các Sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương, Nam Sông Thương; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIA...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ trưởng cơ quan: Các Sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương, Nam Sông Thương
- Thủ trưởng các cơ quan:
- Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục Thuế, Sở Tư pháp, UBND các huyện, thành phố, các Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định th...
Unmatched right-side sections