Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phương thức trả nhà ở, giá cho thuê nhà ở khi chưa trả lại nhà và thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở được quy định tại Nghị quyết số 58/1998/NQ-UBTVQH10 ngày 20/08/1998 của ủy ban Thường vụ Quốc hội về giao dịch dân sự về nhà ở được xác lập trước ngày 01/07/1991

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được quy định tại Nghị định số 25/1999/NĐ - CP ngày 19/4/1999 của chính phủ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được quy định tại Nghị định số 25/1999/NĐ
  • CP ngày 19/4/1999 của chính phủ trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về phương thức trả nhà ở, giá cho thuê nhà ở khi chưa trả lại nhà và thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở được quy định tại Nghị quyết số 58/1998/NQ-UBTVQH10 ngày 20/08/1998 của ủy ban Thường vụ Quốc...
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: CHƯƠNG 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1.Nghị định này quy định chi tiết phương thức trả nhà ở giữa cơ quan, tổ chức vớicá nhân, giá cho thuê nhà ở khi chưa trả lại nhà và thủ tục xác lập quyền sởhữu nhà ở được quy định tại Nghị quyết số 58/1998/NQ-UBTVQH10 ngày 20 tháng 8năm 1998 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội vềgiao dịch dân sự về nhà ở được xác lập...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được quy định tại Nghị định số 25/1999/NĐ-CP ngày19/4/1999 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Hà Nội ”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được quy định tại Nghị định số 25/1999/NĐ-C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • 1.Nghị định này quy định chi tiết phương thức trả nhà ở giữa cơ quan, tổ chức vớicá nhân, giá cho thuê nhà ở khi chưa trả lại nhà và thủ tục xác lập quyền sởhữu nhà ở được quy định tại Nghị quyết s...
  • 2.Các loại nhà ở thuộc phạm vi áp dụng của Nghị quyết số 58/1998 và Nghị định nàylà nhà ở đang thuộc sở hữu tư nhân đã cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ, mua bán,đổi, tặng cho, thừa kế, ủy quyền cho ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các loại nhà ở sau đây không thuộc phạm vi áp dụng của Nghị quyết số 58/1998 vàNghị định này: 1.Nhà ở mà người tham gia giao dịch dân sự về nhà ở đó là người Việt Nam định cưở nước ngoài; cá nhân, tổ chức nước ngoài. 2.Nhà ở mà Nhà nước đã có quyết định quản lý hoặc tuy chưa có quyết định quản lýnhưng đã bố trí sử dụng trong qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Về trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở, cấp Giấy
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các loại nhà ở sau đây không thuộc phạm vi áp dụng của Nghị quyết số 58/1998 vàNghị định này:
  • 1.Nhà ở mà người tham gia giao dịch dân sự về nhà ở đó là người Việt Nam định cưở nước ngoài; cá nhân, tổ chức nước ngoài.
  • 2.Nhà ở mà Nhà nước đã có quyết định quản lý hoặc tuy chưa có quyết định quản lýnhưng đã bố trí sử dụng trong quá trình thực hiện các chính sách cải tạo xã hộichủ nghĩa về nhà đất, chính sách cải t...
left-only unmatched

Chương II

Chương II PHƯƠNG THỨC TRẢ NHÀ Ở GIỮA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỚI CÁNHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các phương thức trả lại nhà ở 1.Trong trường hợp cơ quan, tổ chức phải trả nhà ở cho bên cho thuê, bên cho mượn,thì tuỳ từng trường hợp các bên có thể thoả thuận việc trả nhà theo những phươngthức sau đây: a)Trả nhà mà cơ quan, tổ chức đang quản lý, sử dụng; b)Trả bằng nhà khác; c)Trả bằng tiền; d)Nhà nước giao đất ở không phải...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận 1. Các bên tham gia giao dịch dân sự về nhà ở là cá nhân, cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi áp dụng được quy định tại Điều 1 của bản quy định này, đã thực hiện xong các nghĩa vụ tài chính đối với các bên có liên quan (nếu có); đã thực hiện xong hoặc được phép ghi nợ nghĩa vụ tài ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Các bên tham gia giao dịch dân sự về nhà ở là cá nhân, cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi áp dụng được quy định tại Điều 1 của bản quy định này, đã thực hiện xong các nghĩa vụ tài chính đối với các...
  • đã thực hiện xong hoặc được phép ghi nợ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước theo quy định của pháp luật thì được xét xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các phương thức trả lại nhà ở
  • 1.Trong trường hợp cơ quan, tổ chức phải trả nhà ở cho bên cho thuê, bên cho mượn,thì tuỳ từng trường hợp các bên có thể thoả thuận việc trả nhà theo những phươngthức sau đây:
  • a)Trả nhà mà cơ quan, tổ chức đang quản lý, sử dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan, tổ chức trả nhà ở đang thuê, mượn cho bên cho thuê, bên cho mượn Trongtrường hợp cơ quan, tổ chức trả nhà ở đang thuê, mượn cho bên cho thuê, bên chomượn mà nhà cho thuê, cho mượn đã được đầu tư, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, làmthêm diện tích, xây dựng nhà ở mới, thì giải quyết như sau: 1.Khi nhận lại nhà, nếu bên cho...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan, tổ chức thuộc diện được thụ hưởng ngân sách Nhà nước trả lại nhà ở có trách nhiệm xác định phương thức trả nhà; kế hoạch và thời gian thực hiện, tiền thuê nhà phải trả trong thời gian chưa trả lại nhà, gửi Sở Địa chính Nhà đất để tổng hợp, lập kế hoạch hàng năm trình Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan, tổ chức thuộc diện được thụ hưởng ngân sách Nhà nước trả lại nhà ở có trách nhiệm xác định phương thức trả nhà
  • kế hoạch và thời gian thực hiện, tiền thuê nhà phải trả trong thời gian chưa trả lại nhà, gửi Sở Địa chính Nhà đất để tổng hợp, lập kế hoạch hàng năm trình Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ quan, tổ chức trả nhà ở đang thuê, mượn cho bên cho thuê, bên cho mượn
  • Trongtrường hợp cơ quan, tổ chức trả nhà ở đang thuê, mượn cho bên cho thuê, bên chomượn mà nhà cho thuê, cho mượn đã được đầu tư, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, làmthêm diện tích, xây dựng nhà ở mới...
  • 1.Khi nhận lại nhà, nếu bên cho thuê, bên cho mượn phải thanh toán kinh phí đầu tư,sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, làm thêm diện tích, xây dựng nhà ở mới thì:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan, tổ chức trả bằng nhà ở khác cho bên cho thuê, bên cho mượn 1.Trong trường hợp cơ quan, tổ chức trả bằng nhà khác cho bên cho thuê, bên cho mượn,thì giá trị nhà ở, đất ở trả lại không được vượt quá giá trị nhà ở, đất ở đangthuê, đang mượn. Trongtrường hợp có chênh lệch giá trị giữa nhà ở, đất ở cho thuê, cho mượn với nh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các cơ quan, tổ chức thực hiện phương pháp trả lại nhà ở bằng việc trả diện tích đất ở khác thì được Nhà nước xem xét giao đất theo quy hoạch và phải làm thủ tục về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật đối với khuôn viên đất có nhà được xác lập quyền sở hữu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan, tổ chức thực hiện phương pháp trả lại nhà ở bằng việc trả diện tích đất ở khác thì được Nhà nước xem xét giao đất theo quy hoạch và phải làm thủ tục về quyền sử dụng đất theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ quan, tổ chức trả bằng nhà ở khác cho bên cho thuê, bên cho mượn
  • 1.Trong trường hợp cơ quan, tổ chức trả bằng nhà khác cho bên cho thuê, bên cho mượn,thì giá trị nhà ở, đất ở trả lại không được vượt quá giá trị nhà ở, đất ở đangthuê, đang mượn.
  • Trongtrường hợp có chênh lệch giá trị giữa nhà ở, đất ở cho thuê, cho mượn với nhàở, đất ở trả lại, thì các bên phải thanh toán cho nhau phần chênh lệch đó bằngtiền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan, tổ chức trả bằng tiền cho bên cho thuê, bên cho mượn Trongtrường hợp cơ quan, tổ chức trả bằng tiền cho bên cho thuê, bên cho mượn thì sốtiền mà cơ quan, tổ chức phải trả không được vượt quá giá trị nhà ở, đất ở đangthuê, đang mượn. Việcxác định giá trị nhà ở, đất ở được áp dụng theo khoản 2 Điều 5 của Nghị địnhnày.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc giải quyết hồ sơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp giấy chứng nhận. 1. Sở Địa chính Nhà đất chịu trách nhiệm thụ lý hồ sơ, làm thủ tục trình Uỷ ban nhân dân thành phố xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận cho các đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 3 của bản quy định n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc giải quyết hồ sơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp giấy chứng nhận.
  • 1. Sở Địa chính Nhà đất chịu trách nhiệm thụ lý hồ sơ, làm thủ tục trình Uỷ ban nhân dân thành phố xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận cho các đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều...
  • đối với nhà ở tại nội thành và các trường hợp trả nhà ở giữa các cơ quan, tổ chức với cá nhân trên địa bàn các huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ quan, tổ chức trả bằng tiền cho bên cho thuê, bên cho mượn
  • Trongtrường hợp cơ quan, tổ chức trả bằng tiền cho bên cho thuê, bên cho mượn thì sốtiền mà cơ quan, tổ chức phải trả không được vượt quá giá trị nhà ở, đất ở đangthuê, đang mượn.
  • Việcxác định giá trị nhà ở, đất ở được áp dụng theo khoản 2 Điều 5 của Nghị địnhnày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan, tổ chức trả bằng hình thức Nhà nước giao đất ở không phải trả tiền sửdụng đất cho bên cho thuê, bên cho mượn 1.Trong trường hợp Nhà nước giao đất ở cho bên cho thuê, bên cho mượn để tạo lậpnhà ở mới, thì các khoản tiền phải nộp để nhận đất theo chế độ hiện hành củaNhà nước do cơ quan, tổ chức chi trả trực tiếp cho cơ q...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lập hồ sơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở Cá nhân, cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định này muốn làm thủ tục xin xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp giấy chứng nhận phải lập hồ sơ theo quy định tại các chương IV, V, VI và VII của Nghị định số 25/1999. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin xác lập quyền sở h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lập hồ sơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở
  • Cá nhân, cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định này muốn làm thủ tục xin xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp giấy chứng nhận phải lập hồ sơ theo quy định tại các chương IV, V, VI và VII của N...
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận do cá nhân, cơ quan, tổ chức yêu cầu, Uỷ ban nhân dân cấp xã phải thực hiện các thủ tục được qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cơ quan, tổ chức trả bằng hình thức Nhà nước giao đất ở không phải trả tiền sửdụng đất cho bên cho thuê, bên cho mượn
  • 1.Trong trường hợp Nhà nước giao đất ở cho bên cho thuê, bên cho mượn để tạo lậpnhà ở mới, thì các khoản tiền phải nộp để nhận đất theo chế độ hiện hành củaNhà nước do cơ quan, tổ chức chi trả trực...
  • 2.Trong trường hợp Nhà nước giao đất ở mà có chênh lệch giá trị giữa nhà ở, đất ởcho thuê, cho mượn với đất ở trả lại, thì các bên phải thanh toán cho nhau phầnchênh lệch đó bằng tiền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí để thực hiện trả lại nhà ở 1.Nguồn kinh phí để thực hiện việc trả nhà ở theo các quy định tại các Điều 5, 6và 7 của Nghị định này được ngân sách Nhà nước bố trí trong dự toán hàng năm đượccấp có thẩm quyền phê duyệt và bằng nguồn vốn của các doanh nghiệp Nhà nướctheo đúng các nguyên tắc phân cấp quản lý ngân sách...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiếp nhận, xác minh và thẩm định hồ sơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận. Sở Địa chính Nhà đất là cơ quan tiếp nhận và thụ lý hồ sơ các trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân thành phố. Phòng Địa chính Nhà đất huyện là cơ quan tiếp nhận hồ sơ các trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiếp nhận, xác minh và thẩm định hồ sơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận.
  • Sở Địa chính Nhà đất là cơ quan tiếp nhận và thụ lý hồ sơ các trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân thành phố.
  • Phòng Địa chính Nhà đất huyện là cơ quan tiếp nhận hồ sơ các trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí để thực hiện trả lại nhà ở
  • 1.Nguồn kinh phí để thực hiện việc trả nhà ở theo các quy định tại các Điều 5, 6và 7 của Nghị định này được ngân sách Nhà nước bố trí trong dự toán hàng năm đượccấp có thẩm quyền phê duyệt và bằng...
  • a)Đối với các cơ quan, tổ chức trực thuộc Trung ương do ngân sách Trung ương chitrả;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hội đồng định giá 1.Hội đồng định giá nhà ở, đất ở do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập. Hội đồng có tráchnhiệm xác định giá trị nhà đất để làm cơ sở thanh toán. 2.Thành phần Hội đồng bao gồm: Đạidiện Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch Hội đồng; Đạidiện Sở Xây dựng, Ủy viên; Đạidiện Sở Địa chính Nhà đất, Ủyviên; Đạidi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyết định xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận 1. Đối với nhà ở tại nội thành, thị trấn: trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở Địa chính Nhà đất (hoặc Uỷ ban nhân dân huyện), Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét ra quyết định xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận cho người được công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyết định xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận
  • Đối với nhà ở tại nội thành, thị trấn:
  • trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở Địa chính Nhà đất (hoặc Uỷ ban nhân dân huyện), Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét ra quyết định xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hội đồng định giá
  • 1.Hội đồng định giá nhà ở, đất ở do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập. Hội đồng có tráchnhiệm xác định giá trị nhà đất để làm cơ sở thanh toán.
  • 2.Thành phần Hội đồng bao gồm:
left-only unmatched

Chương III

Chương III GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở KHI CHƯA TRẢ LẠI NHÀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giá cho thuê nhà ở khi chưatrả lại nhà 1.Đối với các giao dịch dân sự về thuê nhà ở giữa cá nhân với cá nhân và giữa cánhân với cơ quan, tổ chức mà cơ quan, tổ chức đó không thụ hưởng ngân sách Nhànước thì giá cho thuê nhà ở do các bên thỏa thuận, nếu không thoả thuận được,thì áp dụng theo bảng giá kèm theo Nghị định này (Phụ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện nghĩa vụ tài chính 1. Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày Uỷ ban nhân dân thành phố hoặc Uỷ ban nhân dân huyện ra quyết định xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận, Sở Địa chính Nhà đất, Phòng Địa chính Nhà đất phải có thông báo cho đương sự đến nhận Quyết định và các khoản nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thực hiện nghĩa vụ tài chính
  • Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày Uỷ ban nhân dân thành phố hoặc Uỷ ban nhân dân huyện ra quyết định xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận, Sở Địa chính Nhà đất, Phòng Địa chính Nhà đất...
  • Kể từ ngày nhận thông báo người được cấp Giấy chứng nhận phải đến cơ quan Thuế để xác định cụ thể số tiền phải nộp.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giá cho thuê nhà ở khi chưatrả lại nhà
  • 1.Đối với các giao dịch dân sự về thuê nhà ở giữa cá nhân với cá nhân và giữa cánhân với cơ quan, tổ chức mà cơ quan, tổ chức đó không thụ hưởng ngân sách Nhànước thì giá cho thuê nhà ở do các bên...
  • 2.Đối với các giao dịch dân sự về thuê nhà ở giữa cá nhân với cơ quan, tổ chức màcơ quan, tổ chức đó thụ hưởng ngân sách Nhà nước thì giá thuê nhà ở do các bênthoả thuận nhưng không được vượt quá m...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguồn kinh phí để thực hiện việc thuê nhà 1.Trong trường hợp nhà thuê dùng để ở, thì tiền thuê nhà ở do cá nhân tự trả. 2.Trong trường hợp nhà thuê dùng làm trụ sở làm việc, cơ sở sản xuất, kinh doanh,công trình công cộng thì nguồn kinh phí để thuê nhà được áp dụng theo quy địnhtại khoản 1 Điều 8 của Nghị định này.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức giao Giấy chứng nhận Sau khi người được cấp Giấy chứng nhận đã thực hiện xong hoặc được phép ghi nợ các khoản nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước, Sở Địa chính Nhà đất hoặc Phòng Địa chính Nhà đất giao Giấy chứng nhận cho người được cấp Giấy chứng nhận, đồng thời thu lại các giấy tờ gốc có liên quan đến quyền sở hữu nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi người được cấp Giấy chứng nhận đã thực hiện xong hoặc được phép ghi nợ các khoản nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước, Sở Địa chính Nhà đất hoặc Phòng Địa chính Nhà đất giao Giấy chứng nhận...
Removed / left-side focus
  • 1.Trong trường hợp nhà thuê dùng để ở, thì tiền thuê nhà ở do cá nhân tự trả.
  • 2.Trong trường hợp nhà thuê dùng làm trụ sở làm việc, cơ sở sản xuất, kinh doanh,công trình công cộng thì nguồn kinh phí để thuê nhà được áp dụng theo quy địnhtại khoản 1 Điều 8 của Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nguồn kinh phí để thực hiện việc thuê nhà Right: Điều 11. Tổ chức giao Giấy chứng nhận
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỦ TỤC CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP MUA BÁN NHÀ Ở, TẶNG CHO NHÀ Ở, ĐỔI NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thủtục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng mua bán nhà ở 1.Trong trường hợp không có tranh chấp về hợp đồng mua bán nhà ở và thủ tụcchuyển quyền sở hữu chưa hoàn tất theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghịquyết số 58/1998, thì bên mua có quyền làm thủ tục chuyển quyền sở hữu nhà ở màkhông cần sự có mặt của bên bán. Hồsơ xin ch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sở Địa chính Nhà đất chịu trách nhiệm theo dõi, giám sát, đôn đốc các Sở, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện Quy định này, xây dựng các biểu mẫu đơn đối với từng loại hồ sơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận; tổ chức tập huấn nghiệp vụ chuyên môn cho các cán bộ xã, phường, thị trấn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Sở Địa chính Nhà đất chịu trách nhiệm theo dõi, giám sát, đôn đốc các Sở, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện Quy định này, xây dựng các biểu mẫu đơn đối với từng loại hồ sơ...
  • tổ chức tập huấn nghiệp vụ chuyên môn cho các cán bộ xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thủtục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng mua bán nhà ở
  • 1.Trong trường hợp không có tranh chấp về hợp đồng mua bán nhà ở và thủ tụcchuyển quyền sở hữu chưa hoàn tất theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghịquyết số 58/1998, thì bên mua có quyền làm thủ...
  • Hồsơ xin chuyển quyền sở hữu nhà ở bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng tặng cho nhà ở Trongtrường hợp không có tranh chấp về hợp đồng tặng cho nhà ở và thủ tục chuyểnquyền sở hữu chưa hoàn tất theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị quyết số58/1998 hoặc có tranh chấp về hợp đồng tặng cho nhà ở và thủ tục chuyển quyềnsở hữu chưa hoàn tất, nhưng bên được...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Uỷ ban nhân dân quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và chỉ đạo Uỷ ban nhân dân các phường, xã, thị trấn thực hiện những nhiệm vụ trong phạm vi thẩm quyền được giao theo quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Uỷ ban nhân dân quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và chỉ đạo Uỷ ban nhân dân các phường, xã, thị trấn thực hiện những nhiệm vụ trong phạm vi thẩm quyền được giao theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thủ tục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng tặng cho nhà ở
  • Trongtrường hợp không có tranh chấp về hợp đồng tặng cho nhà ở và thủ tục chuyểnquyền sở hữu chưa hoàn tất theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị quyết số58/1998 hoặc có tranh chấp về hợp đồng t...
  • Hồsơ xin chuyển quyền sở hữu nhà ở bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng đổi nhà ở 1.Trong trường hợp không có tranh chấp về hợp đồng đổi nhà ở và thủ tục chuyểnquyền sở hữu chưa hoàn tất theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Nghị quyết số58/1998, thì các bên đổi nhà ở phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu nhà ở. Hồsơ xin chuyển quyền sở hữu nhà ở bao gồm: a)...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Người thừa hành nhiệm vụ, nếu vì động cơ cá nhân, tự lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch hồ sơ, thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Người thừa hành nhiệm vụ, nếu vì động cơ cá nhân, tự lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch hồ sơ, thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thủ tục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng đổi nhà ở
  • 1.Trong trường hợp không có tranh chấp về hợp đồng đổi nhà ở và thủ tục chuyểnquyền sở hữu chưa hoàn tất theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Nghị quyết số58/1998, thì các bên đổi nhà ở phải làm th...
  • Hồsơ xin chuyển quyền sở hữu nhà ở bao gồm:
left-only unmatched

Chương V

Chương V THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI NHÀ Ở DO THỪA KẾ VÀ NHÀ Ở VẮNG CHỦ DO CÁ NHÂN QUẢN LÝ, SỬDỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người được thừa kế nhà ở Nhữngngười được công nhận có quyền thừa kế quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại Điều9 của Nghị quyết số 58/1998 thì phải làm thủ tục xác lập quyền sở hữu. Hồsơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở bao gồm: 1.Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh khiếu nại, tố cáo của công dân, cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc xin xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền của cấp nào thì cấp đó phải giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo; nếu có vướng mắc, Sở Địa chính Nhà đất có trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh khiếu nại, tố cáo của công dân, cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc xin xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận thuộc thẩm quy...
  • nếu có vướng mắc, Sở Địa chính Nhà đất có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét bổ sung, sửa đổi./.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người được thừa kế nhà ở
  • Nhữngngười được công nhận có quyền thừa kế quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại Điều9 của Nghị quyết số 58/1998 thì phải làm thủ tục xác lập quyền sở hữu.
  • Hồsơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở bao gồm:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người có quyền thừa kế nhà ở vắng chủ Nhữngngười được công nhận có quyền thừa kế quyền sở hữu đối với nhà ở vắng chủ theoquy định tại điểm a khoản 2 và khoản 4 Điều 10 của Nghị quyết số 58/1998 phảilàm thủ tục để được xác lập quyền sở hữu. Hồsơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở bao gồm: 1.Đơ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Văn bản này qui định về trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở; cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (gọi tắt là Giấy chứng nhận) được qui định tại Nghị định số 25/1999/NĐ-CP ngày 19/4/1999 của Chính phủ về phương thức trả nhà ở, giá cho thuê nhà ở khi chưa trả lại nhà và thủ tụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • 1. Văn bản này qui định về trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở
  • cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (gọi tắt là Giấy chứng nhận) được qui định tại Nghị định số 25/1999/NĐ-CP ngày 19/4/1999 của Chính phủ về phương thức trả nhà ở, giá ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người có quyền thừa kế nhà ở vắng chủ
  • Nhữngngười được công nhận có quyền thừa kế quyền sở hữu đối với nhà ở vắng chủ theoquy định tại điểm a khoản 2 và khoản 4 Điều 10 của Nghị quyết số 58/1998 phảilàm thủ tục để được xác lập quyền sở...
  • Hồsơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở bao gồm:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người là bố, mẹ, vợ, chồng, con của chủsở hữu nhà ở vắng chủ Bố,mẹ, vợ, chồng, con (theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình) của chủ sở hữunhà ở vắng chủ được công nhận có quyền sở hữu đối với nhà vắng chủ theo quyđịnh tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 10 của Nghị quyết số 58/1998 ph...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Các giấy tờ có liên quan về sở hữu nhà ở 1. Các giấy tờ về nhà ở thuộc sở hữu tư nhân để làm thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận bao gồm: các giấy tờ qui định tại Điều 4 của bản qui định về kê khai đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị thành phố Hà Nội (ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Các giấy tờ có liên quan về sở hữu nhà ở
  • Các giấy tờ về nhà ở thuộc sở hữu tư nhân để làm thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở và cấp Giấy chứng nhận bao gồm:
  • các giấy tờ qui định tại Điều 4 của bản qui định về kê khai đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị thành phố Hà Nội (ban hành kèm theo Quyết định số 6...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người là bố, mẹ, vợ, chồng, con của chủsở hữu nhà ở vắng chủ
  • Bố,mẹ, vợ, chồng, con (theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình) của chủ sở hữunhà ở vắng chủ được công nhận có quyền sở hữu đối với nhà vắng chủ theo quyđịnh tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều...
  • Hồsơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở bao gồm:
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho người đang quản lý, sử dụng nhà ở vắng chủ Ngườiđang quản lý, sử dụng liên tục nhà ở vắng chủ từ 30 năm trở lên được công nhậncó quyền sở hữu đối với nhà ở vắng chủ đó theo quy định tại điểm c khoản 2,khoản 3 và 4 Điều 10 của Nghị quyết số 58/1998 phải làm thủ tục để được xác lậpquyền sở hữu đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhà ở vắng chủ thuộc Nhà nước Trongcác trường hợp nhà ở vắng chủ thuộc Nhà nước theo quy định tại điểm c khoản 2,khoản 3 và 4 Điều 10 của Nghị quyết số 58/1998, thì nhà ở đó phải được giao chocơ quan nhà đất địa phương quản lý. Người đang quản lý, sử dụng nhà ở vắng chủthuộc Nhà nước phải ký hợp đồng thuê hoặc được quyền ưu ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI NHÀ Ở DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUÊ, MƯỢN CỦA CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với nhà ở khác do cơ quan, tổ chức trả cho bêncho thuê, bên cho mượn Trongtrường hợp cơ quan, tổ chức trả bằng nhà ở khác cho bên cho thuê, bên cho mượntheo quy định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị quyết số 58/1998, thì nhà ở đó thuộcquyền sở hữu của bên cho thuê, bên cho mượn. Cơ quan tổ chức phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với nhà ở mà cơ quan, tổ chức thuê, mượn củacá nhân Trongtrường hợp cơ quan, tổ chức thuê, mượn nhà của cá nhân nhưng chủ sở hữu đã đượclấy lại nhà bằng nhà khác, bằng tiền hoặc được Nhà nước giao đất ở theo quyđịnh tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 14 của Nghị quyết số 58/1998, thì việc xáclập quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH LÀMTHÊM, NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Diện tích làm thêm, nhà ở xây dựng mới Diệntích làm thêm, nhà ở xây dựng mới là phần diện tích nhà ở mà bên thuê, bên mượn,bên ở nhờ, người quản lý, sử dụng nhà ở vắng chủ đã xây dựng trong khuôn viênnhà thuê, mượn, ở nhờ. Diệntích làm thêm, nhà ở xây dựng mới được xem là có thể sử dụng để ở một cáchriêng biệt với nhà cho thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với diện tích làm thêm, nhà ở xây dựng mới Ngườiđược công nhận có quyền sở hữu đối với diện tích làm thêm, nhà ở xây dựng mớitheo quy định tại Điều 11 và Điều 16 của Nghị quyết số 58/1998 phải làm thủ tụcđể được xác lập quyền sở hữu. Hồsơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở bao gồm: 1.Đơn xin cấp gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬDỤNG ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụngđất ở 1.Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nộithị xã, thị trấn do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương cấp theo mẫu quy định tại Nghị định số 60/CP ngày 05tháng 7 năm 1994 của Chính phủ. 2.Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thời hạn cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở Trongthời hạn 30 ngày, kể từ ngày người được công nhận có quyền sở hữu nhà ở nộp đủhồ sơ và thực hiện xong các nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Nghị định này,Ủy ban nhân dân cấp có thẩmquyền quy định tại Điều 24 của Nghị định này cấp giấy chứng nhận quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nghĩavụ tài chính Ngườiđược cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở phải thựchiện các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước và đối với các bên có liên quantheo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Nhữngquy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nguồn kinh phí thuộc ngân sách Nhà nước để thực hiện Nghị định này do Thủ tướngChính phủ quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bộtrưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng quản lý ngành cótrách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC SỐ 1 Giá cho thuê nhà ở áp dụng giữa cá nhân với cá nhân vàgiữa cá nhân với cơ quan, tổ chức không thụ hưởng ngân sách Nhà nước ( Ban hành k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG II: TRÌNH TỰ XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở CHƯƠNG II: TRÌNH TỰ XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN