Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 36
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phương thức trả nhà ở, giá cho thuê nhà ở khi chưa trả lại nhà và thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở được quy định tại Nghị quyết số 58/1998/NQ-UBTVQH10 ngày 20/08/1998 của ủy ban Thường vụ Quốc hội về giao dịch dân sự về nhà ở được xác lập trước ngày 01/07/1991

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 91/1999/NĐ-CP ngày 04/9/1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 91/1999/NĐ-CP ngày 04/9/1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Về phương thức trả nhà ở, giá cho thuê nhà ở khi chưa trả lại nhà và thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở được quy định tại Nghị quyết số 58/1998/NQ-UBTVQH10 ngày 20/08/1998 của ủy ban Thường vụ Quốc...
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Thanh tra ngân hàng là Thanh tra Nhà nước chuyên ngành về ngân hàng, được tổ chức thành hệ thống thuộc bộ máy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) và có con dấu riêng. 2. Đối tượng của Thanh tra ngân hàng bao gồm: 2.1. Tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng: - Các tổ ch...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Thanh tra ngân hàng là Thanh tra Nhà nước chuyên ngành về ngân hàng, được tổ chức thành hệ thống thuộc bộ máy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) và có con dấu ri...
  • 2. Đối tượng của Thanh tra ngân hàng bao gồm:
  • 2.1. Tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng:
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1.Nghị định này quy định chi tiết phương thức trả nhà ở giữa cơ quan, tổ chức vớicá nhân, giá cho thuê nhà ở khi chưa trả lại nhà và thủ tục xác lập quyền sởhữu nhà ở được quy định tại Nghị quyết số 58/1998/NQ-UBTVQH10 ngày 20 tháng 8năm 1998 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội vềgiao dịch dân sự về nhà ở được xác lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các loại nhà ở sau đây không thuộc phạm vi áp dụng của Nghị quyết số 58/1998 vàNghị định này: 1.Nhà ở mà người tham gia giao dịch dân sự về nhà ở đó là người Việt Nam định cưở nước ngoài; cá nhân, tổ chức nước ngoài. 2.Nhà ở mà Nhà nước đã có quyết định quản lý hoặc tuy chưa có quyết định quản lýnhưng đã bố trí sử dụng trong qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHƯƠNG THỨC TRẢ NHÀ Ở GIỮA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỚI CÁNHÂN

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • PHƯƠNG THỨC TRẢ NHÀ Ở GIỮA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỚI CÁNHÂN
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các phương thức trả lại nhà ở 1.Trong trường hợp cơ quan, tổ chức phải trả nhà ở cho bên cho thuê, bên cho mượn,thì tuỳ từng trường hợp các bên có thể thoả thuận việc trả nhà theo những phươngthức sau đây: a)Trả nhà mà cơ quan, tổ chức đang quản lý, sử dụng; b)Trả bằng nhà khác; c)Trả bằng tiền; d)Nhà nước giao đất ở không phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan, tổ chức trả nhà ở đang thuê, mượn cho bên cho thuê, bên cho mượn Trongtrường hợp cơ quan, tổ chức trả nhà ở đang thuê, mượn cho bên cho thuê, bên chomượn mà nhà cho thuê, cho mượn đã được đầu tư, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, làmthêm diện tích, xây dựng nhà ở mới, thì giải quyết như sau: 1.Khi nhận lại nhà, nếu bên cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan, tổ chức trả bằng nhà ở khác cho bên cho thuê, bên cho mượn 1.Trong trường hợp cơ quan, tổ chức trả bằng nhà khác cho bên cho thuê, bên cho mượn,thì giá trị nhà ở, đất ở trả lại không được vượt quá giá trị nhà ở, đất ở đangthuê, đang mượn. Trongtrường hợp có chênh lệch giá trị giữa nhà ở, đất ở cho thuê, cho mượn với nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan, tổ chức trả bằng tiền cho bên cho thuê, bên cho mượn Trongtrường hợp cơ quan, tổ chức trả bằng tiền cho bên cho thuê, bên cho mượn thì sốtiền mà cơ quan, tổ chức phải trả không được vượt quá giá trị nhà ở, đất ở đangthuê, đang mượn. Việcxác định giá trị nhà ở, đất ở được áp dụng theo khoản 2 Điều 5 của Nghị địnhnày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan, tổ chức trả bằng hình thức Nhà nước giao đất ở không phải trả tiền sửdụng đất cho bên cho thuê, bên cho mượn 1.Trong trường hợp Nhà nước giao đất ở cho bên cho thuê, bên cho mượn để tạo lậpnhà ở mới, thì các khoản tiền phải nộp để nhận đất theo chế độ hiện hành củaNhà nước do cơ quan, tổ chức chi trả trực tiếp cho cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí để thực hiện trả lại nhà ở 1.Nguồn kinh phí để thực hiện việc trả nhà ở theo các quy định tại các Điều 5, 6và 7 của Nghị định này được ngân sách Nhà nước bố trí trong dự toán hàng năm đượccấp có thẩm quyền phê duyệt và bằng nguồn vốn của các doanh nghiệp Nhà nướctheo đúng các nguyên tắc phân cấp quản lý ngân sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hội đồng định giá 1.Hội đồng định giá nhà ở, đất ở do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập. Hội đồng có tráchnhiệm xác định giá trị nhà đất để làm cơ sở thanh toán. 2.Thành phần Hội đồng bao gồm: Đạidiện Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch Hội đồng; Đạidiện Sở Xây dựng, Ủy viên; Đạidiện Sở Địa chính Nhà đất, Ủyviên; Đạidi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở KHI CHƯA TRẢ LẠI NHÀ

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 24. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các Vụ, Cục và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 25. Thông tư này có hiệu lực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các Vụ, Cục và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giá...
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 85/NH-QĐ ngày 10/10/1990 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Than...
Removed / left-side focus
  • GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở KHI CHƯA TRẢ LẠI NHÀ
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giá cho thuê nhà ở khi chưatrả lại nhà 1.Đối với các giao dịch dân sự về thuê nhà ở giữa cá nhân với cá nhân và giữa cánhân với cơ quan, tổ chức mà cơ quan, tổ chức đó không thụ hưởng ngân sách Nhànước thì giá cho thuê nhà ở do các bên thỏa thuận, nếu không thoả thuận được,thì áp dụng theo bảng giá kèm theo Nghị định này (Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguồn kinh phí để thực hiện việc thuê nhà 1.Trong trường hợp nhà thuê dùng để ở, thì tiền thuê nhà ở do cá nhân tự trả. 2.Trong trường hợp nhà thuê dùng làm trụ sở làm việc, cơ sở sản xuất, kinh doanh,công trình công cộng thì nguồn kinh phí để thuê nhà được áp dụng theo quy địnhtại khoản 1 Điều 8 của Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỦ TỤC CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP MUA BÁN NHÀ Ở, TẶNG CHO NHÀ Ở, ĐỔI NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thủtục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng mua bán nhà ở 1.Trong trường hợp không có tranh chấp về hợp đồng mua bán nhà ở và thủ tụcchuyển quyền sở hữu chưa hoàn tất theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghịquyết số 58/1998, thì bên mua có quyền làm thủ tục chuyển quyền sở hữu nhà ở màkhông cần sự có mặt của bên bán. Hồsơ xin ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng tặng cho nhà ở Trongtrường hợp không có tranh chấp về hợp đồng tặng cho nhà ở và thủ tục chuyểnquyền sở hữu chưa hoàn tất theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị quyết số58/1998 hoặc có tranh chấp về hợp đồng tặng cho nhà ở và thủ tục chuyển quyềnsở hữu chưa hoàn tất, nhưng bên được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục chuyển quyền sở hữu theo hợp đồng đổi nhà ở 1.Trong trường hợp không có tranh chấp về hợp đồng đổi nhà ở và thủ tục chuyểnquyền sở hữu chưa hoàn tất theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Nghị quyết số58/1998, thì các bên đổi nhà ở phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu nhà ở. Hồsơ xin chuyển quyền sở hữu nhà ở bao gồm: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI NHÀ Ở DO THỪA KẾ VÀ NHÀ Ở VẮNG CHỦ DO CÁ NHÂN QUẢN LÝ, SỬDỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người được thừa kế nhà ở Nhữngngười được công nhận có quyền thừa kế quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại Điều9 của Nghị quyết số 58/1998 thì phải làm thủ tục xác lập quyền sở hữu. Hồsơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở bao gồm: 1.Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người có quyền thừa kế nhà ở vắng chủ Nhữngngười được công nhận có quyền thừa kế quyền sở hữu đối với nhà ở vắng chủ theoquy định tại điểm a khoản 2 và khoản 4 Điều 10 của Nghị quyết số 58/1998 phảilàm thủ tục để được xác lập quyền sở hữu. Hồsơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở bao gồm: 1.Đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho những người là bố, mẹ, vợ, chồng, con của chủsở hữu nhà ở vắng chủ Bố,mẹ, vợ, chồng, con (theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình) của chủ sở hữunhà ở vắng chủ được công nhận có quyền sở hữu đối với nhà vắng chủ theo quyđịnh tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 10 của Nghị quyết số 58/1998 ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục xác lập quyền sở hữu cho người đang quản lý, sử dụng nhà ở vắng chủ Ngườiđang quản lý, sử dụng liên tục nhà ở vắng chủ từ 30 năm trở lên được công nhậncó quyền sở hữu đối với nhà ở vắng chủ đó theo quy định tại điểm c khoản 2,khoản 3 và 4 Điều 10 của Nghị quyết số 58/1998 phải làm thủ tục để được xác lậpquyền sở hữu đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhà ở vắng chủ thuộc Nhà nước Trongcác trường hợp nhà ở vắng chủ thuộc Nhà nước theo quy định tại điểm c khoản 2,khoản 3 và 4 Điều 10 của Nghị quyết số 58/1998, thì nhà ở đó phải được giao chocơ quan nhà đất địa phương quản lý. Người đang quản lý, sử dụng nhà ở vắng chủthuộc Nhà nước phải ký hợp đồng thuê hoặc được quyền ưu ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI NHÀ Ở DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUÊ, MƯỢN CỦA CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với nhà ở khác do cơ quan, tổ chức trả cho bêncho thuê, bên cho mượn Trongtrường hợp cơ quan, tổ chức trả bằng nhà ở khác cho bên cho thuê, bên cho mượntheo quy định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị quyết số 58/1998, thì nhà ở đó thuộcquyền sở hữu của bên cho thuê, bên cho mượn. Cơ quan tổ chức phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với nhà ở mà cơ quan, tổ chức thuê, mượn củacá nhân Trongtrường hợp cơ quan, tổ chức thuê, mượn nhà của cá nhân nhưng chủ sở hữu đã đượclấy lại nhà bằng nhà khác, bằng tiền hoặc được Nhà nước giao đất ở theo quyđịnh tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 14 của Nghị quyết số 58/1998, thì việc xáclập quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH LÀMTHÊM, NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Diện tích làm thêm, nhà ở xây dựng mới Diệntích làm thêm, nhà ở xây dựng mới là phần diện tích nhà ở mà bên thuê, bên mượn,bên ở nhờ, người quản lý, sử dụng nhà ở vắng chủ đã xây dựng trong khuôn viênnhà thuê, mượn, ở nhờ. Diệntích làm thêm, nhà ở xây dựng mới được xem là có thể sử dụng để ở một cáchriêng biệt với nhà cho thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục xác lập quyền sở hữu đối với diện tích làm thêm, nhà ở xây dựng mới Ngườiđược công nhận có quyền sở hữu đối với diện tích làm thêm, nhà ở xây dựng mớitheo quy định tại Điều 11 và Điều 16 của Nghị quyết số 58/1998 phải làm thủ tụcđể được xác lập quyền sở hữu. Hồsơ xin xác lập quyền sở hữu nhà ở bao gồm: 1.Đơn xin cấp gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬDỤNG ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụngđất ở 1.Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nộithị xã, thị trấn do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương cấp theo mẫu quy định tại Nghị định số 60/CP ngày 05tháng 7 năm 1994 của Chính phủ. 2.Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thời hạn cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở Trongthời hạn 30 ngày, kể từ ngày người được công nhận có quyền sở hữu nhà ở nộp đủhồ sơ và thực hiện xong các nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Nghị định này,Ủy ban nhân dân cấp có thẩmquyền quy định tại Điều 24 của Nghị định này cấp giấy chứng nhận quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nghĩavụ tài chính Ngườiđược cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở phải thựchiện các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước và đối với các bên có liên quantheo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Nhữngquy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nguồn kinh phí thuộc ngân sách Nhà nước để thực hiện Nghị định này do Thủ tướngChính phủ quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bộtrưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng quản lý ngành cótrách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC SỐ 1 Giá cho thuê nhà ở áp dụng giữa cá nhân với cá nhân vàgiữa cá nhân với cơ quan, tổ chức không thụ hưởng ngân sách Nhà nước ( Ban hành k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

MỤC I MỤC I QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA THANH TRA NGÂN HÀNG KHI TIẾN HÀNH THANH TRA 5. Khi tiến hành thanh tra, Thanh tra ngân hàng có những quyền hạn sau: 5.1. Yêu cầu đối tượng thanh tra và các bên có liên quan cung cấp tài liệu, chứng cứ và trả lời những vấn đề liên quan đến nội dung thanh tra; 5.2. Lập biên bản thanh tra, kết luận thanh...
MỤC II MỤC II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CHÁNH THANH TRA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC, CHÁNH THANH TRA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước: 7.1. Quyết định kế hoạch, nội dung và các biện pháp thanh tra theo chương trình thanh tra đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt; 7.2. Quản lý, chỉ đạo, h...
MỤC III MỤC III ĐỐI TƯỢNG GIÁM SÁT VÀ THANH TRA CỦA THANH TRA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VÀ THANH TRA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC 9. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm giám sát và thanh tra: 9.1. Các tổ chức tín dụng nhà nước, thanh tra trực tiếp đối với Hội sở chính, sở giao dịch và các công ty trực thuộc hạch toán độc lập của các tổ chức...
MỤC IV MỤC IV TỔ CHỨC CỦA THANH TRA NGÂN HÀNG 12. Tổ chức của Thanh tra ngân hàng 12.1. Thanh tra ngân hàng được tổ chức như sau: a) Thanh tra ngân hàng tại trụ sở chính của Ngân hàng Nhà nước gọi là Thanh tra Ngân hàng Nhà nước. b) Thanh tra ngân hàng tại các chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gọi là Thanh tra Chi nhánh Ngâ...
MỤC V MỤC V THANH TRA VIÊN NGÂN HÀNG 13. Thanh tra viên ngân hàng là công chức Nhà nước được bổ nhiệm theo Quy chế Thanh tra viên Nhà nước. Việc quản lý Thanh tra viên được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra. 14. Tiêu chuẩn Thanh tra viên ngân hàng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 818/TCCC-VC ngày 21/10/1993 của Bộ t...
MỤC VI MỤC VI QUAN HỆ GIỮA THANH TRA NGÂN HÀNG VỚI CƠ QUAN LIÊN QUAN: 17. Thanh tra ngân hàng chịu sự chỉ đạo và hướng dẫn về tổ chức và nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Nhà nước và thực hiện các mối quan hệ khác với Thanh tra Nhà nước theo quy định của pháp luật về thanh tra. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm gửi Thanh tra Nhà nướ...
MỤC VII MỤC VII THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BÁO CÁO: 20. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và theo quy định của pháp luật về thanh tra. 21. Thanh tra chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm tổng hợp báo cáo kết quả thanh tra quý I, 6 tháng, quý III và cả năm về tổ chức...
MỤC VIII MỤC VIII KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÂN HÀNG 22. Cán bộ công chức, cộng tác viên và tổ chức Thanh tra ngân hàng, có thành tích trong công tác thanh tra được khen thưởng theo chế độ khen thưởng hiện hành của Nhà nước và của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 23. Cán bộ, công chức, Thanh tra viên ngân hàng có hành vi vi p...