Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

V/v thành lập Hội đồng khoa học tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v thành lập Hội đồng khoa học tỉnh
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước".

Open section

Điều 1

Điều 1: Thành lập Hội đồng khoa học tỉnh Quảng Bình và cử các ông có tên sau đây làm thành viên Hội đồng (có danh sách kèm theo). Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường tỉnh là cơ quan thường trực của Hội đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Thành lập Hội đồng khoa học tỉnh Quảng Bình và cử các ông có tên sau đây làm thành viên Hội đồng (có danh sách kèm theo).
  • Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường tỉnh là cơ quan thường trực của Hội đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 2112/QĐ-UB ngày 08/6/1996 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Sông Bé (đã được áp dụng tại tỉnh Bình Phước năm 1997) Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Hội đồng khoa học tỉnh là tổ chức tư vấn giúp Chủ tịch UBND tỉnh về công tác khoa học của địa phương. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và quy chế về tổ chức hoạt và hoạt động của Hội đồng khoa học tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Hội đồng khoa học tỉnh là tổ chức tư vấn giúp Chủ tịch UBND tỉnh về công tác khoa học của địa phương.
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và quy chế về tổ chức hoạt và hoạt động của Hội đồng khoa học tỉnh do Chủ tịch UBND tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 2112/QĐ-UB ngày 08/6/1996 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Sông Bé (đã được áp dụng tại tỉnh Bình Phước năm 1997)
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-vật giá, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các Huyện, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Huy Thống QUY ĐỊNH Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ Xã, Thị t...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường,Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các ông có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Bùi Huy Thống
  • Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ Xã, Thị trấn ở tỉnh Bình Phước.
Rewritten clauses
  • Left: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-vật giá, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các Huyện, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà... Right: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường,Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,...
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, chính quyền ở xã hưởng sinh hoạt phí như sau: - Xã loại 1 bố trí không quá 20 cán bộ. - Xã loại 2 bố trí không quá 18 cán bộ. - Xã loại 3 bố trí không quá 16 cán bộ. - Xã loại 4 bố trí không quá 14 cán bộ. Các xã biên giới bao gồm: Lộc Thành, Lộc Tấn, Lộc Hoà, Lộc An, Tân Tiến, Thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Khu, ấp, thôn, sóc được phân loại và thống nhất tên gọi như sau: 1/ Xã đươc phân thành 4 loại: a/ Xã loại 1 bao gồm: - Các Thị trấn trong tỉnh, các xã biên giới, các xã có trên ½ dân số là đồng bào dân tộc và các xã miền núi được quy định tại quyết định số 21/QĐ-UB ngày 26/01/993, quyết định số 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 và quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Mức sinh hoạt phí hàng tháng Đối với cán bộ làm công tác đảng, chính quyền, đoàn thể ở xã được thực hiện theo Nghị định 50/CP của Chính phủ và tỉnh trợ cấp thêm, cụ thể: - Bí thư, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Chủ tịch Ủy han Nhân 'dân xã: 200.000 đồng. Ngân sách tỉnh trợ cấp thêm: 100.000 đồng. - Phó bí thư, Phó chủ tịch Hội đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 6

Điều 6: Mỗi ấp dược bố trí 01 Trưởng ấp do nhân dân trong ấp chọn cử, Ủy ban Nhân dân xã quyết định. Nhiệm kỳ của Trưởng ấp là 2 năm rưỡi. Mỗi ấp dược hưỏng chế độ công tác phí hàng tháng và ngân sách tỉnh trợ cấp thêm phụ cấp khoán cho từng loại ấp như sau: Ấp loại 1 được hưởng: - Chế độ công tác phí: 40.000 đồng - Trợ cấp thêm: 160.0...

Open section

Tiêu đề

V/v thành lập Hội đồng khoa học tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v thành lập Hội đồng khoa học tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Mỗi ấp dược bố trí 01 Trưởng ấp do nhân dân trong ấp chọn cử, Ủy ban Nhân dân xã quyết định. Nhiệm kỳ của Trưởng ấp là 2 năm rưỡi.
  • Mỗi ấp dược hưỏng chế độ công tác phí hàng tháng và ngân sách tỉnh trợ cấp thêm phụ cấp khoán cho từng loại ấp như sau:
  • Ấp loại 1 được hưởng:
left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: a/ Cán bộ xã nghỉ việc được hưởng chế độ hàng tháng theo quyết định số 130/CP, 111/HĐBT nay được hưởng mức trợ cấp hàng tháng kể từ ngày 01/7/1995 theo Nghị định 50/CP của Chính phủ, cụ thể như sau: - Bí thư, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã: 100.000 đ/tháng - Phó bí thư, Chủ tịch UBND xã, Trưởng Công an, xã đội trưởng: 90.000 đ/thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10:- a/ Cán bộ xã (trừ cán bộ biệt phái) làm việc tại xã liên tục 5 năm trở lên, không vi phạm kỷ luật từ canh cáo trở lên hoặc bị bãi nhiệm, khi nghỉ việc được hưởng trợ cấp 01 lần. Cứ mỗi năm công tác được hưởng 01 tháng trợ cấp bằng mức sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định tại điều 11 dưới đây. Đối với đối tượng được hưởng ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Mức sinh hoạt phí dùng để tính phụ cấp (điểm b, điều 8), trợ cấp nghỉ việc (điểm a, điều 10) thực hiện theo nghị định 50/CP, cụ thể là: - Bí thư, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, chủ tịch Ủy ban Nhân dân: 200.000 đồng - Phó bí thư, Phó chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Phó chủ tịch Ủy ban Nhân dân, Trưởng Công an, Xã đội trưởng, Trưởng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Cán bộ xã được cử đi học các lớp đào tạo, bồi dưỡng được đài thọ tiền tàu xe, tiền học phí, tiền ăn theo quy định của tỉnh. Cán bộ xã được hưởng các chế độ khám chữa bệnh, thai sản, công tác phí, trợ cấp khó khăn và trợ cấp mai táng phí như công nhân viên chức nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Kinh phí chi trả mức sinh hoạt phí, phụ cấp, trợ cấp, công tác phí và các khoản khác theo chế độ cho cán bộ xã do ngân sách xã tự cân đối, nếu nguồn thu ngân sách xã theo quy định không cân đối được với chi thì ngân sách cấp trên bổ sung cho đủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Giao cho Trưởng Ban Tổ chức chính quyền cùng Giám đốc Sở Tài chính-vật giá theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra các huyện, xã, thị trấn thực hiện theo đúng nội dung bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.