Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 9
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ở tỉnh Bình Phước".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 2112/QĐ-UB ngày 08/6/1996 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Sông Bé (đã được áp dụng tại tỉnh Bình Phước năm 1997) Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-vật giá, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các Huyện, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Huy Thống QUY ĐỊNH Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ Xã, Thị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, chính quyền ở xã hưởng sinh hoạt phí như sau: - Xã loại 1 bố trí không quá 20 cán bộ. - Xã loại 2 bố trí không quá 18 cán bộ. - Xã loại 3 bố trí không quá 16 cán bộ. - Xã loại 4 bố trí không quá 14 cán bộ. Các xã biên giới bao gồm: Lộc Thành, Lộc Tấn, Lộc Hoà, Lộc An, Tân Tiến, Thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3

Điều 3: Khu, ấp, thôn, sóc được phân loại và thống nhất tên gọi như sau: 1/ Xã đươc phân thành 4 loại: a/ Xã loại 1 bao gồm: - Các Thị trấn trong tỉnh, các xã biên giới, các xã có trên ½ dân số là đồng bào dân tộc và các xã miền núi được quy định tại quyết định số 21/QĐ-UB ngày 26/01/993, quyết định số 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 và quyết...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- 1. Mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, công tác đoàn thể như sau: a) Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng uỷ không kiêm nhiệm), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 200.000 đồng/tháng (hai trăm ngàn đồng một tháng). b) Phó bí thư Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Hội...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Khu, ấp, thôn, sóc được phân loại và thống nhất tên gọi như sau:
  • 1/ Xã đươc phân thành 4 loại:
  • a/ Xã loại 1 bao gồm:
Added / right-side focus
  • 1. Mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, công tác đoàn thể như sau:
  • a) Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng uỷ không kiêm nhiệm), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 200.000 đồng/tháng (hai trăm ngàn đồng một tháng).
  • b) Phó bí thư Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Hội đồng nhân dân xã, Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Xã đội trưởng, Trưởng công an xã: 180.000 đồng/tháng (một trăm tám mươi ngàn đồng một tháng).
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Khu, ấp, thôn, sóc được phân loại và thống nhất tên gọi như sau:
  • 1/ Xã đươc phân thành 4 loại:
  • a/ Xã loại 1 bao gồm:
Target excerpt

Điều 2.- 1. Mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, công tác đoàn thể như sau: a) Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng uỷ không kiêm nhiệm), Ch...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 5

Điều 5: Mức sinh hoạt phí hàng tháng Đối với cán bộ làm công tác đảng, chính quyền, đoàn thể ở xã được thực hiện theo Nghị định 50/CP của Chính phủ và tỉnh trợ cấp thêm, cụ thể: - Bí thư, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Chủ tịch Ủy han Nhân 'dân xã: 200.000 đồng. Ngân sách tỉnh trợ cấp thêm: 100.000 đồng. - Phó bí thư, Phó chủ tịch Hội đồn...

Open section

Điều 5.-

Điều 5.- Đối với những người đang hưởng chế độ nghỉ hưu, nghỉ mất sức, nghỉ theo chế độ trợ cấp một lần, nếu làm cán bộ ở xã thì cũng được hưởng mức sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định tại Điều 2 Nghị định này, khi thôi làm công tác ở xã thì không được hưởng khoản trợ cấp quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Mức sinh hoạt phí hàng tháng Đối với cán bộ làm công tác đảng, chính quyền, đoàn thể ở xã được thực hiện theo Nghị định 50/CP của Chính phủ và tỉnh trợ cấp thêm, cụ thể:
  • - Bí thư, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Chủ tịch Ủy han Nhân 'dân xã: 200.000 đồng. Ngân sách tỉnh trợ cấp thêm: 100.000 đồng.
  • - Phó bí thư, Phó chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Phó chủ tịch Ủy ban Nhân dân, Trưởng Công an, Xã đội trưởng, Trưởng các đoàn thể như quy định tại điều 7: 180.000 đồng. Ngân sách tỉnh trợ cấp thêm: 70...
Added / right-side focus
  • Đối với những người đang hưởng chế độ nghỉ hưu, nghỉ mất sức, nghỉ theo chế độ trợ cấp một lần, nếu làm cán bộ ở xã thì cũng được hưởng mức sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định tại Điều 2 Nghị đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Mức sinh hoạt phí hàng tháng Đối với cán bộ làm công tác đảng, chính quyền, đoàn thể ở xã được thực hiện theo Nghị định 50/CP của Chính phủ và tỉnh trợ cấp thêm, cụ thể:
  • - Bí thư, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Chủ tịch Ủy han Nhân 'dân xã: 200.000 đồng. Ngân sách tỉnh trợ cấp thêm: 100.000 đồng.
  • - Phó bí thư, Phó chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Phó chủ tịch Ủy ban Nhân dân, Trưởng Công an, Xã đội trưởng, Trưởng các đoàn thể như quy định tại điều 7: 180.000 đồng. Ngân sách tỉnh trợ cấp thêm: 70...
Target excerpt

Điều 5.- Đối với những người đang hưởng chế độ nghỉ hưu, nghỉ mất sức, nghỉ theo chế độ trợ cấp một lần, nếu làm cán bộ ở xã thì cũng được hưởng mức sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định tại Điều 2 Nghị định này, khi...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Mỗi ấp dược bố trí 01 Trưởng ấp do nhân dân trong ấp chọn cử, Ủy ban Nhân dân xã quyết định. Nhiệm kỳ của Trưởng ấp là 2 năm rưỡi. Mỗi ấp dược hưỏng chế độ công tác phí hàng tháng và ngân sách tỉnh trợ cấp thêm phụ cấp khoán cho từng loại ấp như sau: Ấp loại 1 được hưởng: - Chế độ công tác phí: 40.000 đồng - Trợ cấp thêm: 160.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 9

Điều 9: a/ Cán bộ xã nghỉ việc được hưởng chế độ hàng tháng theo quyết định số 130/CP, 111/HĐBT nay được hưởng mức trợ cấp hàng tháng kể từ ngày 01/7/1995 theo Nghị định 50/CP của Chính phủ, cụ thể như sau: - Bí thư, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã: 100.000 đ/tháng - Phó bí thư, Chủ tịch UBND xã, Trưởng Công an, xã đội trưởng: 90.000 đ/thá...

Open section

Điều 9.-

Điều 9.- Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9: a/ Cán bộ xã nghỉ việc được hưởng chế độ hàng tháng theo quyết định số 130/CP, 111/HĐBT nay được hưởng mức trợ cấp hàng tháng kể từ ngày 01/7/1995 theo Nghị định 50/CP của Chính phủ, cụ thể...
  • - Bí thư, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã: 100.000 đ/tháng
  • - Phó bí thư, Chủ tịch UBND xã, Trưởng Công an, xã đội trưởng: 90.000 đ/tháng
Added / right-side focus
  • Điều 9.- Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: a/ Cán bộ xã nghỉ việc được hưởng chế độ hàng tháng theo quyết định số 130/CP, 111/HĐBT nay được hưởng mức trợ cấp hàng tháng kể từ ngày 01/7/1995 theo Nghị định 50/CP của Chính phủ, cụ thể...
  • - Bí thư, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã: 100.000 đ/tháng
  • - Phó bí thư, Chủ tịch UBND xã, Trưởng Công an, xã đội trưởng: 90.000 đ/tháng
Target excerpt

Điều 9.- Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố tr...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10

Điều 10:- a/ Cán bộ xã (trừ cán bộ biệt phái) làm việc tại xã liên tục 5 năm trở lên, không vi phạm kỷ luật từ canh cáo trở lên hoặc bị bãi nhiệm, khi nghỉ việc được hưởng trợ cấp 01 lần. Cứ mỗi năm công tác được hưởng 01 tháng trợ cấp bằng mức sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định tại điều 11 dưới đây. Đối với đối tượng được hưởng ph...

Open section

Điều 8.-

Điều 8.- Nghị định này được thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 1995 và thay thế Nghị định số 46-CP ngày 23-6-1993 của Chính phủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • a/ Cán bộ xã (trừ cán bộ biệt phái) làm việc tại xã liên tục 5 năm trở lên, không vi phạm kỷ luật từ canh cáo trở lên hoặc bị bãi nhiệm, khi nghỉ việc được hưởng trợ cấp 01 lần. Cứ mỗi năm công tác...
  • b/ Cán bộ ấp, dân quân thường trực các xã biên giới khi nghỉ việc không được hưởng trợ cấp 01 lần nêu tại điểm a điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 8.- Nghị định này được thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 1995 và thay thế Nghị định số 46-CP ngày 23-6-1993 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • a/ Cán bộ xã (trừ cán bộ biệt phái) làm việc tại xã liên tục 5 năm trở lên, không vi phạm kỷ luật từ canh cáo trở lên hoặc bị bãi nhiệm, khi nghỉ việc được hưởng trợ cấp 01 lần. Cứ mỗi năm công tác...
  • b/ Cán bộ ấp, dân quân thường trực các xã biên giới khi nghỉ việc không được hưởng trợ cấp 01 lần nêu tại điểm a điều này.
Target excerpt

Điều 8.- Nghị định này được thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 1995 và thay thế Nghị định số 46-CP ngày 23-6-1993 của Chính phủ.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11

Điều 11: Mức sinh hoạt phí dùng để tính phụ cấp (điểm b, điều 8), trợ cấp nghỉ việc (điểm a, điều 10) thực hiện theo nghị định 50/CP, cụ thể là: - Bí thư, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, chủ tịch Ủy ban Nhân dân: 200.000 đồng - Phó bí thư, Phó chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Phó chủ tịch Ủy ban Nhân dân, Trưởng Công an, Xã đội trưởng, Trưởng c...

Open section

Điều 7.-

Điều 7.- Bộ Tài chính và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo tốt việc xây dựng ngân sách xã, để xã có nguồn chi các khoản phụ cấp cho cán bộ xã. Các đoàn thể nhân dân ở xã phấn đấu tăng nguồn thu để bảo đảm được các khoản chi cho đoàn thể mình, bớt phần Nhà nước trợ cấp.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11: Mức sinh hoạt phí dùng để tính phụ cấp (điểm b, điều 8), trợ cấp nghỉ việc (điểm a, điều 10) thực hiện theo nghị định 50/CP, cụ thể là:
  • - Bí thư, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, chủ tịch Ủy ban Nhân dân: 200.000 đồng
  • - Phó bí thư, Phó chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Phó chủ tịch Ủy ban Nhân dân, Trưởng Công an, Xã đội trưởng, Trưởng các đoàn thể như quy định tại Điều 7 quyết định này: 180.000 đồng.
Added / right-side focus
  • Bộ Tài chính và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo tốt việc xây dựng ngân sách xã, để xã có nguồn chi các khoản phụ cấp cho cán bộ xã. Các đoàn thể nhâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11: Mức sinh hoạt phí dùng để tính phụ cấp (điểm b, điều 8), trợ cấp nghỉ việc (điểm a, điều 10) thực hiện theo nghị định 50/CP, cụ thể là:
  • - Bí thư, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, chủ tịch Ủy ban Nhân dân: 200.000 đồng
  • - Phó bí thư, Phó chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Phó chủ tịch Ủy ban Nhân dân, Trưởng Công an, Xã đội trưởng, Trưởng các đoàn thể như quy định tại Điều 7 quyết định này: 180.000 đồng.
Target excerpt

Điều 7.- Bộ Tài chính và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo tốt việc xây dựng ngân sách xã, để xã có nguồn chi các khoản phụ cấp cho cán bộ xã. Các đoàn thể nhân dân ở xã...

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Cán bộ xã được cử đi học các lớp đào tạo, bồi dưỡng được đài thọ tiền tàu xe, tiền học phí, tiền ăn theo quy định của tỉnh. Cán bộ xã được hưởng các chế độ khám chữa bệnh, thai sản, công tác phí, trợ cấp khó khăn và trợ cấp mai táng phí như công nhân viên chức nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Kinh phí chi trả mức sinh hoạt phí, phụ cấp, trợ cấp, công tác phí và các khoản khác theo chế độ cho cán bộ xã do ngân sách xã tự cân đối, nếu nguồn thu ngân sách xã theo quy định không cân đối được với chi thì ngân sách cấp trên bổ sung cho đủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Giao cho Trưởng Ban Tổ chức chính quyền cùng Giám đốc Sở Tài chính-vật giá theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra các huyện, xã, thị trấn thực hiện theo đúng nội dung bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
Điều 1.- Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau: Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ. Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14 cán bộ. Từ 10.000 dân đến dưới 15.000 dân: 16 cán bộ. Trên 15.000 dân đến 20.000 dân: 18 cán bộ. Trên 20.000 dân trở lên...
Điều 3.- Điều 3.- Cán bộ đã nghỉ theo Quyết định số 130-CP ngày 20-6-1975 của Hội đồng Chính phủ, số 111-HĐBT ngày 13-10-1981 của Hội đồng Bộ trưởng được trợ cấp như sau: 1. Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 100.000 đồng/tháng (một trăm ngàn đồng một tháng). 2. Phó bí thứ Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Xã đội trưởng,...
Điều 4.- Điều 4.- Kể từ ngày ban hành Nghị định này, những cán bộ xã làm công tác tại xã liên tục từ 5 năm trở lên, không vi phạm kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên, khi nghỉ việc được hưởng trợ cấp một lần. Mức trợ cấp này tính theo số năm công tác tại xã, mỗi năm công tác được trợ cấp một tháng, lấy theo mức sinh hoạt phí đang hưởng, kể cả mức p...
Điều 6.- Điều 6.- Kinh phí để chi trả các khoản sinh hoạt phí theo quy định của Nghị định này do ngân sách xã đài thọ, nếu thiếu thì ngân sách cấp trên trợ cấp cho đủ.
Phan Văn Khải Phan Văn Khải (Đã ký)