Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 21
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh về người tàn tật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bảovệ, giúp đỡ và tạo điều kiện để người tàn tật hòa nhập cộng đồng là trách nhiệmcủa gia đình, Nhà nước và xã hội. Ngườitàn tật còn sức khỏe và khả năng hoạt động, được hỗ trợ để học văn hóa, họcnghề, tạo việc làm. Người tàn tật nặng không có nguồn thu nhập và không nơi nương tựa; người tàn tật nặngtuy có người thân thích nhưn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Người tàn tật là thương binh, bệnh binh và người hưởng chính sách như thương binh, đượchưởng những chế độ ưu đãi theo ''Pháp lệnh ưu đãi người hoạt động cách mạng,liệt sĩ và gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, người hoạt động khángchiến, người có công giúp đỡ cách mạng''. Ngoài ra, còn được hưởng những quyềnlợi quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Người lao động bị tàn tật do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được hưởng chế độ bảohiểm xã hội theo Điều lệ Bảo hiểm xã hội ban hành kèm theo Nghị định số 12/CPngày 26 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ. Ngoài ra, còn được hưởng những quyềnlợi quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 2 của Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Dạng tật 1. Khuyết tật vận động là tình trạng giảm hoặc mất chức năng cử động đầu, cổ, chân, tay, thân mình dẫn đến hạn chế trong vận động, di chuyển. 2. Khuyết tật nghe, nói là tình trạng giảm hoặc mất chức năng nghe, nói hoặc cả nghe và nói, phát âm thành tiếng và câu rõ ràng dẫn đến hạn chế trong giao tiếp, trao đổi thông ti...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Người lao động bị tàn tật do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được hưởng chế độ bảohiểm xã hội theo Điều lệ Bảo hiểm xã hội ban hành kèm theo Nghị định số 12/CPngày 26 tháng 01 năm 1995 của Chính...
  • Ngoài ra, còn được hưởng những quyềnlợi quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 2 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Dạng tật
  • 1. Khuyết tật vận động là tình trạng giảm hoặc mất chức năng cử động đầu, cổ, chân, tay, thân mình dẫn đến hạn chế trong vận động, di chuyển.
  • 2. Khuyết tật nghe, nói là tình trạng giảm hoặc mất chức năng nghe, nói hoặc cả nghe và nói, phát âm thành tiếng và câu rõ ràng dẫn đến hạn chế trong giao tiếp, trao đổi thông tin bằng lời nói.
Removed / left-side focus
  • Người lao động bị tàn tật do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được hưởng chế độ bảohiểm xã hội theo Điều lệ Bảo hiểm xã hội ban hành kèm theo Nghị định số 12/CPngày 26 tháng 01 năm 1995 của Chính...
  • Ngoài ra, còn được hưởng những quyềnlợi quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 2 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 2. Dạng tật 1. Khuyết tật vận động là tình trạng giảm hoặc mất chức năng cử động đầu, cổ, chân, tay, thân mình dẫn đến hạn chế trong vận động, di chuyển. 2. Khuyết tật nghe, nói là tình trạng giảm hoặc mất chức n...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Người tàn tật là người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài, sinhsống, làm việc tại Việt Nam được áp dụng những quy định của Pháp lệnh về ngườitàn tật như sau: 1.Được khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế theo quy định tại khoản 1 Điều 10 củaPháp lệnh; 2.Được cơ quan y tế hướng dẫn về chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Khuyến khích cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhận người khuyết tật vào làm việc 1. Doanh nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưởng chính sách ưu đãi quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 1 Điều 9 Nghị định này. 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưở...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Người tàn tật là người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài, sinhsống, làm việc tại Việt Nam được áp dụng những quy định của Pháp lệnh về ngườitàn tật như sau:
  • 1.Được khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế theo quy định tại khoản 1 Điều 10 củaPháp lệnh;
  • 2.Được cơ quan y tế hướng dẫn về chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng, sử dụngcác dụng cụ chỉnh hình theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của Pháp lệnh;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Khuyến khích cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhận người khuyết tật vào làm việc
  • 1. Doanh nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưởng chính sách ưu đãi quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
  • 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưởng chính sách quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Người tàn tật là người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài, sinhsống, làm việc tại Việt Nam được áp dụng những quy định của Pháp lệnh về ngườitàn tật như sau:
  • 1.Được khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế theo quy định tại khoản 1 Điều 10 củaPháp lệnh;
  • 2.Được cơ quan y tế hướng dẫn về chăm sóc sức khỏe, phục hồi chức năng, sử dụngcác dụng cụ chỉnh hình theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của Pháp lệnh;
Target excerpt

Điều 10. Khuyến khích cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhận người khuyết tật vào làm việc 1. Doanh nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưởng chính sách ưu đãi quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ngườitàn tật được giám định về dạng tật và mức độ tàn tật, để làm căn cứ thực hiệncác chính sách trợ giúp theo quy định của Pháp lệnh về người tàn tật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ TRỢ GIÚP NGƯỜI TÀN TẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. 1.Mức trợ cấp thường xuyên tối thiểu do ngân sách nhà nước cấp đối với người tàntật nặng không có nguồn thu nhập và không nơi nương tựa; người tàn tật nặng,tuy có người thân thích nhưng già yếu, gia đình nghèo không đủ khả năng kinh tếđể chăm sóc theo quy định tại khoản 2 Điều 12 của Pháp lệnh về người tàn tật nhưsau: a)Trợ cấp...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ giao thông công cộng 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông bằng xe buýt. 2. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được giảm giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông trên các tuyến vận tải nội địa bằng các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1.Mức trợ cấp thường xuyên tối thiểu do ngân sách nhà nước cấp đối với người tàntật nặng không có nguồn thu nhập và không nơi nương tựa
  • người tàn tật nặng,tuy có người thân thích nhưng già yếu, gia đình nghèo không đủ khả năng kinh tếđể chăm sóc theo quy định tại khoản 2 Điều 12 của Pháp lệnh về người tàn tật nhưsau:
  • a)Trợ cấp tại cộng đồng xã, phường quản lý bằng 45.000 đồng/người/ tháng;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ giao thông công cộng
  • 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông bằng xe buýt.
  • 2. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được giảm giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông trên các tuyến vận tải nội địa bằng các phương tiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • 1.Mức trợ cấp thường xuyên tối thiểu do ngân sách nhà nước cấp đối với người tàntật nặng không có nguồn thu nhập và không nơi nương tựa
  • người tàn tật nặng,tuy có người thân thích nhưng già yếu, gia đình nghèo không đủ khả năng kinh tếđể chăm sóc theo quy định tại khoản 2 Điều 12 của Pháp lệnh về người tàn tật nhưsau:
  • a)Trợ cấp tại cộng đồng xã, phường quản lý bằng 45.000 đồng/người/ tháng;
Target excerpt

Điều 12. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ giao thông công cộng 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông bằng xe buýt. 2. Người khuyết tật đặc biệt nặ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Việcbảo đảm khám, chữa bệnh miễn phí đối với người tàn tật nặng, không có nguồn thunhập và không nơi nương tựa, người tâm thần phân liệt và người tàn tật nghèo, đượcthực hiện theo Nghị định số 95/CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về thumột phần viện phí. BộY tế phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1.Người tàn tật được các cơ sở chỉnh hình phục hồi chức năng của Nhà nước chỉđịnh cần có chân tay giả, dụng cụ chỉnh hình thì được mua theo giá quy định củaNhà nước hoặc được xét cấp không phải trả tiền do Ủy ban nhân dân xã, phường đềnghị với cơ quan y tế có thẩm quyền xem xét, quyết định theo quy định sau: a)Người tàn tật nặn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhânviên được giao nhiệm vụ thường xuyên, trực tiếp chăm sóc người tàn tật nặngtrong các cơ sở nuôi dưỡng tập trung do Nhà nước quản lý, được hưởng phụ cấptheo quy định tại khoản 4 Điều 12 của Pháp lệnh về người tàn tật. Trong thờigian hưởng chế độ theo quy định này thì không được hưởng các chế độ phụ cấpkhác. BanTổ chức - Cán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ngườihọc nghề, bổ túc nghề, học sinh, sinh viên là người tàn tật đang học trong cáccơ sở dạy nghề, các trường công lập, được cơ sở dạy nghề hoặc nhà trường xétgiảm hoặc miễn học phí và các khoản đóng góp khác; được xét cấp học bổng và trợcấp xã hội theo quy định hiện hành của Nhà nước, kinh phí lấy trong dự toánNgân sách chi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. 1.Học sinh là trẻ em tàn tật không nơi nương tựa, được Ủy ban nhân dân xã, phường đềnghị và được cơ sở giáo dục, nuôi dưỡng nội trú tiếp nhận, được miễn học phí;trong thời gian nội trú, được hưởng trợ cấp xã hội là 100.000 đồng/tháng và đượccấp sách, vở, đồ dùng học tập phù hợp với bậc học, theo quy định của Bộ Giáodục và Đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Laođộng và việc làm của người tàn tật, thực hiện theo Nghị định số 81/CP ngày 23tháng 11 năm 1995 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết một số điều của Bộ Luật Laođộng về lao động là người tàn tật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cáccơ quan hành chính nhà nước từ cấp huyện trở lên, các đơn vị sự nghiệp có nhucầu tuyển mới cán bộ, công chức, viên chức hoặc những công việc tuyển theo hợpđồng lao động, đều phải thông báo công khai và không được từ chối nhận ngườitàn tật đủ năng lực phù hợp với tiêu chuẩn chức danh công việc. Các tiêu chuẩntuyển chọn phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổchức, cá nhân trong nước hoặc nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoàitrợ giúp nhân đạo, viện trợ không hoàn lại cho người tàn tật, có quyền kiếnnghị mục tiêu và đối tượng trợ giúp thông qua Quỹ nhân đạo trợ giúp người tàntật, các hiệp hội sản xuất, kinh doanh của người tàn tật, các cấp chính quyền,tổ chức xã hội hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Ủy ban nhân dân xã, phường có tráchnhiệm thực hiện chi trợ cấp theo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 6 của Nghịđịnh này, đồng thời phối hợp với Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức xã hội kháccủa địa phương tạo các hình thức và biện pháp thích hợp trợ giúp người tàn tậttheo khả năng; xem xét các trường hợp người tàn tật nặng đặc b...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật 1. Cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học về người khuyết tật, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên về chỉnh hình, phục hồi chức năng được nhà nước hỗ trợ kinh phí theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. Bộ Khoa học v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Ủy ban nhân dân xã, phường có tráchnhiệm thực hiện chi trợ cấp theo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 6 của Nghịđịnh này, đồng thời phối hợp với Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức xã hội khác...
  • xem xét các trường hợp người tàn tật nặng đặc biệt khó khăn tạiđịa bàn quản lý, đề nghị với Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội cấp huyệntrình cơ quan có thẩm quyền quyết định thu nhận vào cơ sở xã hội của Nhà nước.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật
  • 1. Cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học về người khuyết tật, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên về chỉnh hình, phục hồi chức năng được nhà nước hỗ trợ kinh phí theo quy định của pháp luật về ngân sá...
  • Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Khoản này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Ủy ban nhân dân xã, phường có tráchnhiệm thực hiện chi trợ cấp theo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 6 của Nghịđịnh này, đồng thời phối hợp với Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức xã hội khác...
  • xem xét các trường hợp người tàn tật nặng đặc biệt khó khăn tạiđịa bàn quản lý, đề nghị với Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội cấp huyệntrình cơ quan có thẩm quyền quyết định thu nhận vào cơ sở xã hội của Nhà nước.
Target excerpt

Điều 6. Nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật 1. Cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học về người khuyết tật, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên về chỉnh...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. 1.Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ, chămsóc người tàn tật trong phạm vi cả nước; nghiên cứu ban hành hoặc trình Chínhphủ ban hành các chính sách áp dụng đối với người tàn tật về dạy nghề, tạo việclàm và trợ giúp xã hội; tổ chức và quản lý các cơ sở điều dưỡng, phục hồi chứcnăng cho người...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật phải bảo đảm điều kiện sau đây: 1. Có sức khỏe để thực hiện chăm sóc người khuyết tật. 2. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 3. Có phẩm chất đạo đức tốt, không mắc tệ nạn xã hội và không thuộc đối tượng bị truy cứu trách nhiệm hình sự h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1.Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ, chămsóc người tàn tật trong phạm vi cả nước
  • nghiên cứu ban hành hoặc trình Chínhphủ ban hành các chính sách áp dụng đối với người tàn tật về dạy nghề, tạo việclàm và trợ giúp xã hội
Added / right-side focus
  • Điều 26. Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật
  • Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật phải bảo đảm điều kiện sau đây:
  • 1. Có sức khỏe để thực hiện chăm sóc người khuyết tật.
Removed / left-side focus
  • 1.Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ, chămsóc người tàn tật trong phạm vi cả nước
  • nghiên cứu ban hành hoặc trình Chínhphủ ban hành các chính sách áp dụng đối với người tàn tật về dạy nghề, tạo việclàm và trợ giúp xã hội
Target excerpt

Điều 26. Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật phải bảo đảm điều kiện sau đây: 1. Có sức khỏe để thực hiện chăm sóc người khuyết tật. 2. Có năng lực hành vi dân sự...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Căncứ các quy định của Pháp lệnh về người tàn tật và đối tượng người tàn tật thuộcdiện quản lý, hàng năm các địa phương, Bộ, ngành lập kế hoạch tài chính và dựtoán ngân sách trợ giúp người tàn tật trong phạm vi được giao, gửi Bộ Tàichính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và trình cấp có thẩm quyền quyếtđịnh. BộTài chính chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. 1.Hội bảo trợ người tàn tật Việt Nam thành lập và quản lý ''Quỹ nhân đạo trợ giúpngười tàn tật'' ở Trung ương. Chủtịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương thành lập và quản lý ''Quỹ nhân đạo trợ giúp người tàntật'' ở địa phương. 2.''Quỹ nhân đạo trợ giúp người tàn tật'' được sử dụng trong việc nuôi dưỡng, muad...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Nhữngquy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. BộLao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chínhvà các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bộtrưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Người khuyết tật về dạng tật, mức độ khuyết tật và xác định mức độ khuyết tật; chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật; nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật; chế độ phụ cấp và chín...
Điều 3. Điều 3. Mức độ khuyết tật 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng là những người do khuyết tật dẫn đến mất hoàn toàn chức năng, không tự kiểm soát hoặc không tự thực hiện được các hoạt động đi lại, mặc quần áo, vệ sinh cá nhân và những việc khác phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hàng ngày mà cần có người theo dõi, trợ giúp, chăm sóc hoàn toà...
Điều 4. Điều 4. Xác định mức độ khuyết tật 1. Hội đồng xác định mức độ khuyết tật căn cứ vào quy định tại Điều 2, Điều 3 Nghị định này và quan sát trực tiếp người khuyết tật thông qua thực hiện hoạt động đơn giản phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hàng ngày, sử dụng bộ câu hỏi theo tiêu chí về y tế, xã hội và phương pháp khác theo quy định để x...
Điều 5. Điều 5. Chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng, chăm sóc, giáo dục, dạy nghề, tạo việc làm hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ khác trợ giúp người khuyết tật được hưởng chính sách theo quy định của pháp luật về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt...
Điều 7. Điều 7. Phụ cấp, chính sách ưu đãi đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 1. Các đối tượng sau đây được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuy...
Chương II Chương II VIỆC LÀM CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT