Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10
51/1999/NĐ-CP
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
108/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
- Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.Ph
Điều 1.Phạm vi điều chỉnh Phạmvi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1.Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế; 2.Đầu tư dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ bao gồm: đầu tưthành lập phân xưởng sản xuất mới; lắp đặt dây chuyền sản xuất mới; lắp đặttra...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
- quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
- Phạmvi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây:
- 1.Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế;
- 2.Đầu tư dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ bao gồm: đầu tưthành lập phân xưởng sản xuất mới
- Left: Điều 1.Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đốitượng được áp dụng Luật Khuyến khích đầu tư trong nước bao gồm: 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn; 2.Công ty cổ phần; 3.Công ty hợp danh; 4.Doanh nghiệp tư nhân; 5.Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 6.Doanh nghiệp nhà nước; 7.Cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dânlập; cơ sở v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
- a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác;
- Đốitượng được áp dụng Luật Khuyến khích đầu tư trong nước bao gồm:
- 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn;
- 2.Công ty cổ phần;
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Luật áp dụng đối với đầu tư của người Việt Nam định cư ở nướcngoài 1.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trongnước bao gồm người có quốc tịch Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở nước ngoài. 2.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
- 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
- Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
- Điều 3. Luật áp dụng đối với đầu tư của người Việt Nam định cư ở nướcngoài
- 1.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trongnước bao gồm người có quốc tịch Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở nước ngoài.
- 2.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu tư nướcngoài tại Việt Nam hoặc Luật Khuyến khích đầu tư trong nước cho dự án đầu tưcủa mình tại Việt Nam, nhưng mỗi dự án ch...
Left
Điều 4.
Điều 4. Luật áp dụng đối với đầu tư của người nước ngoài thường trúở Việt Nam 1.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tưtrong nước là công dân nước ngoài và người không có quốc tịch cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở Việt Nam. 2.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng
- Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt
- đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiếng nước ngoài thì áp dụ...
- Điều 4. Luật áp dụng đối với đầu tư của người nước ngoài thường trúở Việt Nam
- 1.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tưtrong nước là công dân nước ngoài và người không có quốc tịch cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở Việt Nam.
- 2.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu tư nướcngoài tại Việt Nam hoặc Luật Khuyến khích đầu tư trong nước cho dự án đầu tưcủa mình, nhưng mỗi dự án chỉ được áp...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định về việc mua cổ phần, góp vốn đối vớinhà đầu tư là người nước ngoài 1.Người nước ngoài được góp vốn hoặc mua cổ phần với mức không quá 30% vốn điềulệ của doanh nghiệp Việt Nam vào những ngành, nghề, lĩnh vực thuộc Danh mục doThủ tướng Chính phủ phê duyệt cho từng thời kỳ theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kếhoạc...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các hình thức đầu tư
- Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
- Điều 5. Thẩm quyền quyết định về việc mua cổ phần, góp vốn đối vớinhà đầu tư là người nước ngoài
- 1.Người nước ngoài được góp vốn hoặc mua cổ phần với mức không quá 30% vốn điềulệ của doanh nghiệp Việt Nam vào những ngành, nghề, lĩnh vực thuộc Danh mục doThủ tướng Chính phủ phê duyệt cho từng t...
- 2.Việc nhà đầu tư là người nước ngoài góp vốn hoặc mua cổ phần với mức không quá30% vốn điều lệ của doanh nghiệp nhà nước thuộc danh mục do Thủ tướng Chính phủphê duyệt được quy định như sau:
Left
Chương II
Chương II BẢO ĐẢM VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
- BẢO ĐẢM VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Left
Điều 6.
Điều 6. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương định kỳ hàng năm công bố quy hoạch sử dụng đất đã được cơquan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; công bố quỹ đất chưa sử dụng, quỹ đấtđang có nhu cầu cho thuê, kèm theo danh mục các dự án kêu gọi đầu tư của địa phươngtrên các phương tiện...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
- Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tụ...
- Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
- Điều 6. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương định kỳ hàng năm công bố quy hoạch sử dụng đất đã được cơquan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt
- công bố quỹ đất chưa sử dụng, quỹ đấtđang có nhu cầu cho thuê, kèm theo danh mục các dự án kêu gọi đầu tư của địa phươngtrên các phương tiện thông tin đại chúng và niêm yết công khai tại trụ sở Ủy...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền của nhà đầu tư trong việc sử dụng đất Nhàđầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sửdụng đất từ người khác có các quyền theo quy định của pháp luật về đất đai; đượcmiễn, giảm tiền sử dụng đất, miễn, giảm tiền thuê đất, miễn thuế sử dụng đấttheo quy định tại các Điều 17, 18 và 19 Nghị định...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
- Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của...
- 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài đã thành lập tại Việt Nam được hợp tác với nhau và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài mới.
- Điều 7. Quyền của nhà đầu tư trong việc sử dụng đất
- Nhàđầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sửdụng đất từ người khác có các quyền theo quy định của pháp luật về đất đai
- đượcmiễn, giảm tiền sử dụng đất, miễn, giảm tiền thuê đất, miễn thuế sử dụng đấttheo quy định tại các Điều 17, 18 và 19 Nghị định này.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ bằng cách đầu tư phát triển hạ tầng 1.Căn cứ vào quy hoạch và nhu cầu phát triển trong từng thời kỳ, tại địa bàn cóđiều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệtkhó khăn, Nhà nước đầu tư xây dựng khu công nghiệp với quy mô vừa và quy mônhỏ, đảm bảo kết cấu hạ tầng kỹ thuật về điện, cấp nư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
- Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doan...
- Doanh nghiệp thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều này được liên doanh với nhà đầu tư trong nước và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập tổ chức kinh tế mới theo quy định của Luật Doanh...
- Điều 8. Hỗ trợ bằng cách đầu tư phát triển hạ tầng
- 1.Căn cứ vào quy hoạch và nhu cầu phát triển trong từng thời kỳ, tại địa bàn cóđiều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệtkhó khăn, Nhà nước đầu tư xây dựng khu...
- 2.Tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tếxã hội đặc biệt khó khăn, Nhà nước đầu tư xây dựng hoặc hỗ trợ việc đầu tư xâydựng các công trình hạ tầng ngoài hàng...
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc góp vốn và thẩm quyền quyết định việc góp vốn của Nhànước 1.Nhà nước góp vốn vào các doanh nghiệp, đặc biệt ưu tiên các doanh nghiệp đóngtại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tếxã hội đặc biệt khó khăn, để thực hiện các dự án đầu tư theo hình thức hợp đồngBOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có quy định về quyền lợi, trách nhiệm và phân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung h...
- 2. Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác theo hình thức hợp đồng phân chia sản phẩm thực hiện theo quy định của pháp luật có li...
- Điều 9. Việc góp vốn và thẩm quyền quyết định việc góp vốn của Nhànước
- 1.Nhà nước góp vốn vào các doanh nghiệp, đặc biệt ưu tiên các doanh nghiệp đóngtại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tếxã hội đặc biệt khó khăn, để thực hiện c...
- 2.Việc góp vốn của Nhà nước vào doanh nghiệp BOT được thực hiện theo Quy chế đầu tưtheo hình thức hợp đồng BOT áp dụng cho đầu tư trong nước ban hành kèm theoNghị định số 77-CP của Chính phủ ngày 1...
Left
Điều 10.
Điều 10. Quỹ hỗ trợ đầu tư 1.Nhà nước lập và khuyến khích lập các quỹ hỗ trợ đầu tư. Quỹ hỗ trợ đầu tư docác tổ chức, cá nhân cùng góp vốn thành lập hoạt động theo Luật Các tổ chức tíndụng. Quỹ hỗ trợ đầu tư thực hiện cho vay trung hạn và dài hạn với lãi suất ưuđãi, trợ cấp một phần lãi suất cho các dự án đầu tư được ưu đãi bảo lãnh tí...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
- Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
- Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bị sáp nhập, mua lại, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
- Điều 10. Quỹ hỗ trợ đầu tư
- 1.Nhà nước lập và khuyến khích lập các quỹ hỗ trợ đầu tư.
- Quỹ hỗ trợ đầu tư docác tổ chức, cá nhân cùng góp vốn thành lập hoạt động theo Luật Các tổ chức tíndụng.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu 1.Chính phủ lập và khuyến khích lập các quỹ hỗ trợ xuất khẩu. Quỹ hỗ trợ xuấtkhẩu do các tổ chức, cá nhân cùng góp vốn thành lập hoạt động theo Luật Các tổchức tín dụng. 2.Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu quốc gia do Chính phủ thành lập là tổ chức tín dụng phingân hàng hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng. Quỹ hỗ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật.
- 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng các điều kiện đầu tư theo quy định của pháp luật.
- 1.Chính phủ lập và khuyến khích lập các quỹ hỗ trợ xuất khẩu. Quỹ hỗ trợ xuấtkhẩu do các tổ chức, cá nhân cùng góp vốn thành lập hoạt động theo Luật Các tổchức tín dụng.
- 2.Quỹ Hỗ trợ xuất khẩu quốc gia do Chính phủ thành lập là tổ chức tín dụng phingân hàng hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng.
- Quỹ hỗ trợ xuất khẩu quốcgia được hình thành và phát triển từ nguồn ngân sách Nhà nước, các nguồn vốngóp của các tổ chức tín dụng, các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân trong nướcvà ngoài nước the...
- Left: Điều 11. Quỹ hỗ trợ xuất khẩu Right: Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
Left
Điều 12.
Điều 12. Quỹ hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia 1.Chính phủ lập Quỹ hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia. Quỹ hỗ trợphát triển khoa học và công nghệ quốc gia là tổ chức tín dụng phi ngân hànghoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng. Quỹ hỗ trợ phát triển khoa học vàcông nghệ quốc gia được hình thành và phát tr...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên
- Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
- Điều 12. Quỹ hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
- 1.Chính phủ lập Quỹ hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia.
- Quỹ hỗ trợphát triển khoa học và công nghệ quốc gia là tổ chức tín dụng phi ngân hànghoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng.
Left
Điều 13.
Điều 13. Khuyến khích và hỗ trợ phát triển các loại dịch vụ hỗ trợđầu tư 1.Chính phủ khuyến khích và giúp đỡ các tổ chức, các doanh nghiệp, các cá nhânthành lập các tổ chức thực hiện hoạt động dịch vụ hỗ trợ đầu tư để trợ giúp chocác nhà đầu tư trong nước như: a)Tư vấn đầu tư, tư vấn quản lý, tư vấn chuyển giao công nghệ; dạy nghề, đào...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Nhà đầu tư có quyền: 1. Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của điều ướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn
- Nhà đầu tư có quyền:
- Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
- Điều 13. Khuyến khích và hỗ trợ phát triển các loại dịch vụ hỗ trợđầu tư
- 1.Chính phủ khuyến khích và giúp đỡ các tổ chức, các doanh nghiệp, các cá nhânthành lập các tổ chức thực hiện hoạt động dịch vụ hỗ trợ đầu tư để trợ giúp chocác nhà đầu tư trong nước như:
- a)Tư vấn đầu tư, tư vấn quản lý, tư vấn chuyển giao công nghệ; dạy nghề, đào tạokỹ thuật, kỹ năng quản lý;
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định việc áp dụng giá đối với các dự án đầu tư theoLuật Khuyến khích đầu tư trong nước 1.Doanh nghiệp do người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư trực tiếp tại ViệtNam, doanh nghiệp do người nước ngoài thường trú ở Việt Nam đầu tư trực tiếptại Việt Nam, doanh nghiệp do công dân Việt Nam cùng thành lập với người ViệtNam đ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư Nhà đầu tư có quyền: 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu; trực tiếp nhập khẩu, ủy thác nhập khẩu thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu và hàng hoá cho hoạt động đầu tư; quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
- Nhà đầu tư có quyền:
- 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu
- Điều 14. Quy định việc áp dụng giá đối với các dự án đầu tư theoLuật Khuyến khích đầu tư trong nước
- 1.Doanh nghiệp do người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư trực tiếp tại ViệtNam, doanh nghiệp do người nước ngoài thường trú ở Việt Nam đầu tư trực tiếptại Việt Nam, doanh nghiệp do công dân Việ...
- 2.Nhà đầu tư là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trúở Việt Nam nói tại khoản 1 Điều này được áp dụng giá và cước dịch vụ phục vụsinh hoạt (đi lại, nhà ở, khách sạn, điện...
Left
Chương III
Chương III ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
- ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện ưu đãi đầu tư Dựán đầu tư đáp ứng một trong các điều kiện sau đây được ưu đãi đầu tư: 1.Đầu tư vào các ngành, nghề quy định tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theoNghị định này. 2.Dự án đầu tư thuộc mọi lĩnh vực, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luậtkhông cấm, có sử dụng số lao động bình quân trong năm ít nh...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa 1. Doanh nghiệp chế xuất được mua hàng hoá từ thị trường nội địa để sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp hàng xuất khẩu hoặc để xuất khẩu, trừ hàng hoá thuộc diện cấm xuất khẩu. 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa hàng hóa sau: a) Sả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa
- 1. Doanh nghiệp chế xuất được mua hàng hoá từ thị trường nội địa để sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp hàng xuất khẩu hoặc để xuất khẩu, trừ hàng hoá thuộc diện cấm xuất khẩu.
- 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa hàng hóa sau:
- Điều 15. Điều kiện ưu đãi đầu tư
- Dựán đầu tư đáp ứng một trong các điều kiện sau đây được ưu đãi đầu tư:
- 1.Đầu tư vào các ngành, nghề quy định tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theoNghị định này.
Left
Điều 16.
Điều 16. Địa bàn ưu đãi đầu tư Dựán đầu tư vào các địa bàn sau đây được ưu đãi: 1.Địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn thuộc Danh mục B phụ lục ban hànhkèm theo Nghị định này; 2.Địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn thuộc Danh mục C phụ lụcban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ 1. Nhà đầu tư được mở tài khoản đồng Việt Nam và tài khoản ngoại tệ tại tổ chức tín dụng ở Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối. Trường hợp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, nhà đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài. Điều kiện, thủ tục mở, sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ
- Nhà đầu tư được mở tài khoản đồng Việt Nam và tài khoản ngoại tệ tại tổ chức tín dụng ở Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.
- Trường hợp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, nhà đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài.
- Điều 16. Địa bàn ưu đãi đầu tư
- Dựán đầu tư vào các địa bàn sau đây được ưu đãi:
- 1.Địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn thuộc Danh mục B phụ lục ban hànhkèm theo Nghị định này;
Left
Điều 17.
Điều 17. Miễn, giảm tiền sử dụng đất Nhàđầu tư được Nhà nước giao đất trả tiền sử dụng đất để hoạt động sản xuất, kinhdoanh được hưởng ưu đãi về tiền sử dụng đất như sau: 1.Được giảm 50% tiền sử dụng đất nếu dự án đầu tư thuộc ngành, nghề, lĩnh vực quyđịnh tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; 2.Được giảm 75% tiền sử...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để nhà đầu tư tiếp cận quỹ đất cho phát triển đầu tư. 2. Nhà đầu tư được thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để nhà đầu tư tiếp cận quỹ đất cho phát triển đầu tư.
- Nhà đầu tư được thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam để vay vốn thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai...
- Điều 17. Miễn, giảm tiền sử dụng đất
- Nhàđầu tư được Nhà nước giao đất trả tiền sử dụng đất để hoạt động sản xuất, kinhdoanh được hưởng ưu đãi về tiền sử dụng đất như sau:
- 1.Được giảm 50% tiền sử dụng đất nếu dự án đầu tư thuộc ngành, nghề, lĩnh vực quyđịnh tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Left
Điều 18.
Điều 18. Miễn, giảm tiền thuê đất 1.Nhà đầu tư có dự án đầu tư quy định tại Điều 15 của Nghị định này được miễn nộptiền thuê đất, kể từ khi ký hợp đồng thuê đất như sau: a)Được miễn ba năm đối với dự án đáp ứng một điều kiện quy định tại Điều 15 Nghịđịnh này; b)Được miễn sáu năm đối với dự án đáp ứng đủ hai điều kiện quy định tại Điều...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư 1. Hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan. 2. Tiếp cận, sử dụng các dịch vụ và tiện ích công cộng theo nguyên tắc không phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư. 3. Lựa chọn hình thức đầu tư, quy mô đầu tư, tỷ lệ vốn đầu tư, quyết định hoạt động đầu tư,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan.
- 2. Tiếp cận, sử dụng các dịch vụ và tiện ích công cộng theo nguyên tắc không phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư.
- Lựa chọn hình thức đầu tư, quy mô đầu tư, tỷ lệ vốn đầu tư, quyết định hoạt động đầu tư, kinh doanh của mình.
- 1.Nhà đầu tư có dự án đầu tư quy định tại Điều 15 của Nghị định này được miễn nộptiền thuê đất, kể từ khi ký hợp đồng thuê đất như sau:
- a)Được miễn ba năm đối với dự án đáp ứng một điều kiện quy định tại Điều 15 Nghịđịnh này;
- b)Được miễn sáu năm đối với dự án đáp ứng đủ hai điều kiện quy định tại Điều 15Nghị định này.
- Left: Điều 18. Miễn, giảm tiền thuê đất Right: Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư
Left
Điều 19.
Điều 19. Miễn, giảm thuế sử dụng đất 1.Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất có dự án đầu tư quy định tại Danh mục A banhành kèm theo Nghị định này được miễn, giảm thuế sử dụng đất, kể từ khi đượcgiao đất như sau: a)Được giảm 50% thuế sử dụng đất trong bảy năm đối với dự án đầu tư quy định tạiMục II Danh mục A; b)Được miễn nộp thuế sử dụng...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Ngoài các quyền quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị định này, nhà đầu tư đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế còn có các quyền sau: a) Thuê hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- 1. Ngoài các quyền quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị định này, nhà đầu tư đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế...
- a) Thuê hoặc mua nhà xưởng, văn phòng, kho bãi đã xây dựng trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế để phục vụ sản xuất, kinh doanh;
- Điều 19. Miễn, giảm thuế sử dụng đất
- 1.Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất có dự án đầu tư quy định tại Danh mục A banhành kèm theo Nghị định này được miễn, giảm thuế sử dụng đất, kể từ khi đượcgiao đất như sau:
- a)Được giảm 50% thuế sử dụng đất trong bảy năm đối với dự án đầu tư quy định tạiMục II Danh mục A;
Left
Điều 20.
Điều 20. Ưu đãi về thuế suất, thuế thu nhập doanh nghiệp Nhàđầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục A hoặc dự án đầu tư thực hiện tại địa bànquy định tại Danh mục B hoặc C được hưởng ưu đãi về thuế suất, thuế thu nhậpdoanh nghiệp như sau: 1.Thuế suất 25% đối với dự án đầu tư thuộc Danh mục A; 2.Thuế suất 25% đối với dự án đầu tư thuộc Da...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách 1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm hưởng các ưu đãi được quy định tại Giấy chứng nhận đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách
- Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm h...
- a) Tiếp tục hưởng các quyền và ưu đãi;
- Điều 20. Ưu đãi về thuế suất, thuế thu nhập doanh nghiệp
- Nhàđầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục A hoặc dự án đầu tư thực hiện tại địa bànquy định tại Danh mục B hoặc C được hưởng ưu đãi về thuế suất, thuế thu nhậpdoanh nghiệp như sau:
- 1.Thuế suất 25% đối với dự án đầu tư thuộc Danh mục A;
Left
Điều 21.
Điều 21. Thời hạn miễn và giảm thuế thu nhập doanh nghiệp Nhàđầu tư có dự án thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh đáp ứng điều kiện quy địnhtại Điều 15, Điều 16 Nghị định này được miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp,kể từ khi có thu nhập chịu thuế như sau: 1.Được miễn hai năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho hai năm tiếp theo đố...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư 1. Nghĩa vụ của nhà đầu tư: a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư; thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung văn bản đăng ký đầu tư, nội dung Giấy chứng nhận đầu tư; b) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật; c) Thực hiện quy định của pháp luật về kế to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư
- 1. Nghĩa vụ của nhà đầu tư:
- a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư; thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung văn bản đăng ký đầu tư, nội dung Giấy chứng nhận đầu tư;
- Điều 21. Thời hạn miễn và giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
- Nhàđầu tư có dự án thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh đáp ứng điều kiện quy địnhtại Điều 15, Điều 16 Nghị định này được miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp,kể từ khi có thu nhập chịu thuế...
- 1.Được miễn hai năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho hai năm tiếp theo đối với dựán đáp ứng một điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này;
Left
Điều 22.
Điều 22. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án BOT,BTO Nhàđầu tư có dự án theo hình thức hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao (BOT)hoặc hợp đồng xây dựng chuyển giao kinh doanh (BTO) được miễn thuế thu nhậpdoanh nghiệp bốn năm đầu, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuếthu nhập doanh nghiệp phải nộp cho c...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
- 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị đị...
- Điều 22. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án BOT,BTO
- Nhàđầu tư có dự án theo hình thức hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao (BOT)hoặc hợp đồng xây dựng chuyển giao kinh doanh (BTO) được miễn thuế thu nhậpdoanh nghiệp bốn năm đầu, kể từ khi có thu...
Left
Điều 23.
Điều 23. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án đầu tưmở rộng, đầu tư chiều sâu Nhàđầu tư có dự án đầu tư mở rộng, đầu tư chiều sâu quy định tại Danh mục A banhành kèm theo Nghị định này được hưởng ưu đãi về miễn thuế, giảm thuế thu nhậpdoanh nghiệp cho phần thu nhập tăng thêm do đầu tư này mang lại quy định nhưsau: 1.Được...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư. 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư
- 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư.
- 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại Phụ lục IV ban hành kè...
- Điều 23. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án đầu tưmở rộng, đầu tư chiều sâu
- Nhàđầu tư có dự án đầu tư mở rộng, đầu tư chiều sâu quy định tại Danh mục A banhành kèm theo Nghị định này được hưởng ưu đãi về miễn thuế, giảm thuế thu nhậpdoanh nghiệp cho phần thu nhập tăng thêm...
- 1.Được miễn một năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong bốn năm tiếp theo;
Left
Điều 24.
Điều 24. Miễn thuế thu nhập bổ sung Nhàđầu tư có dự án đầu tư quy định tại khoản 1 Điều 15 hoặc Điều 16 Nghị định nàykhông phải nộp thuế thu nhập bổ sung quy định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Thuếthu nhập doanh nghiệp.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư có dự án đầu tư, kể cả dự án đầu tư mở rộng, thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư
- Nhà đầu tư có dự án đầu tư, kể cả dự án đầu tư mở rộng, thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên...
- Điều 24. Miễn thuế thu nhập bổ sung
- Nhàđầu tư có dự án đầu tư quy định tại khoản 1 Điều 15 hoặc Điều 16 Nghị định nàykhông phải nộp thuế thu nhập bổ sung quy định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Thuếthu nhập doanh nghiệp.
Left
Điều 25.
Điều 25. Miễn thuế thu nhập cá nhân 1.Nhà đầu tư là cá nhân được miễn thuế thu nhập cho phần thu nhập có được do gópvốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, của quỹ hỗ trợ đầu tư, quỹ hỗ trợ xuất khẩuhoặc Quỹ hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia trong thời hạn nămnăm kể từ khi nhà đầu tư có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của phá...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh ngh...
- 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của pháp luật về thuế xuấ...
- 1.Nhà đầu tư là cá nhân được miễn thuế thu nhập cho phần thu nhập có được do gópvốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, của quỹ hỗ trợ đầu tư, quỹ hỗ trợ xuất khẩuhoặc Quỹ hỗ trợ phát triển khoa học và...
- 2.Nhà đầu tư là cá nhân được miễn thuế thu nhập cho phần thu nhập có được do gópvốn, mua cổ phần của doanh nghiệp ở địa bàn quy định tại Điều 16 Nghị định nàytrong thời hạn mười năm kể từ khi nhà đ...
- 3.Nhà đầu tư góp vốn bằng quyền sở hữu trí tuệ, bí quyết kỹ thuật, quy trình côngnghệ được miễn thuế thu nhập có được từ phần góp vốn này.
- Left: Điều 25. Miễn thuế thu nhập cá nhân Right: Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu
Left
Điều 26.
Điều 26. Miễn thuế nhập khẩu đối với thiết bị, máy móc tạo thànhtài sản cố định 1.Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục A hoặc có dự án đầu tư thực hiện tạiđịa bàn quy định tại Danh mục B hoặc C được miễn thuế nhập khẩu đối với hànghoá sau đây mà trong nước chưa sản xuất được hoặc sản xuất được nhưng chưa đápứng được yêu cầu chất l...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được miễn, giảm thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước
- Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này đượ...
- Điều 26. Miễn thuế nhập khẩu đối với thiết bị, máy móc tạo thànhtài sản cố định
- 1.Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục A hoặc có dự án đầu tư thực hiện tạiđịa bàn quy định tại Danh mục B hoặc C được miễn thuế nhập khẩu đối với hànghoá sau đây mà trong nước chưa sản xuất đ...
- a)Thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng (nằm trong dây chuyền côngnghệ) nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp hoặc mở rộng quy mô đầutư, đổi mới công nghệ;
Left
Điều 27.
Điều 27. Ưu đãi bổ sung về thuế đối với nhà đầu tư sản xuất, kinhdoanh hàng xuất khẩu Ngoàicác ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại Nghị định này, nhà đầu tưsản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu còn được hưởng thêm ưu đãi về thuế thu nhậpdoanh nghiệp như sau: 1.Được giảm 50% số thuế phải nộp cho phần thu nhập có được trong c...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư
- Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.
- Điều 27. Ưu đãi bổ sung về thuế đối với nhà đầu tư sản xuất, kinhdoanh hàng xuất khẩu
- Ngoàicác ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại Nghị định này, nhà đầu tưsản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu còn được hưởng thêm ưu đãi về thuế thu nhậpdoanh nghiệp như sau:
- 1.Được giảm 50% số thuế phải nộp cho phần thu nhập có được trong các trường hợp:
Left
Điều 28.
Điều 28. Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài Khichuyển thu nhập hợp pháp ra nước ngoài, nhà đầu tư là người Việt Nam định cư ởnước ngoài, người nước ngoài thường trú ở Việt Nam, người nước ngoài góp vốn,mua cổ phần theo quy định của Nghị định này nộp một khoản thuế bằng 5% số thunhập chuyển ra nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư 1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư đó và có quyền đề nghị cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư đã cấp. 2. Trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư
- Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư đó và có quyền đề nghị cơ quan cấp Giấy chứng nhận...
- 2. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư không đáp ứng điều kiện ưu đãi đầu tư thì không được hưởng ưu đãi đầu tư.
- Điều 28. Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài
- Khichuyển thu nhập hợp pháp ra nước ngoài, nhà đầu tư là người Việt Nam định cư ởnước ngoài, người nước ngoài thường trú ở Việt Nam, người nước ngoài góp vốn,mua cổ phần theo quy định của Nghị định...
Left
Điều 29.
Điều 29. Quyền chuyển đổi ngoại tệ Cáckhoản tiền gốc và lãi của các khoản vay, vốn đầu tư, các khoản tiền và tài sảnhợp pháp của nhà đầu tư là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nướcngoài góp vốn, mua cổ phần quy định tại Điều 34 của Luật Khuyến khích đầu tưtrong nước (sửa đổi) đã được chuyển vào Việt Nam một cách hợp pháp và c...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đãi đầu tư đó. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư
- 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đ...
- 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư trong thời gian ưu đãi còn lại kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
- Điều 29. Quyền chuyển đổi ngoại tệ
- Cáckhoản tiền gốc và lãi của các khoản vay, vốn đầu tư, các khoản tiền và tài sảnhợp pháp của nhà đầu tư là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nướcngoài góp vốn, mua cổ phần quy định tại Đi...
Left
Điều 30.
Điều 30. Trường hợp ưu đãi, hình thức và mức hỗ trợ đầu tư 1.Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi quy định tại Nghị định này được cơquan nhà nước có thẩm quyền xem xét hỗ trợ đầu tư theo pháp luật về đầu tư pháttriển. 2.Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi quy định tại Nghị định này, nếutrực tiếp tham gia xuất khẩu, thì...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ 1. Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi và bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chuyển giao công nghệ, bao gồm cả việc góp vốn bằng công nghệ để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và pháp luật về chuyển giao công nghệ. Giá trị của công nghệ dùn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ
- Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi và bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chuyển giao công nghệ, bao gồm cả việc góp vốn bằng công nghệ để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy đị...
- Giá trị của công nghệ dùng để góp vốn hoặc giá trị của công nghệ được chuyển giao do các bên thoả thuận và được quy định tại hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Điều 30. Trường hợp ưu đãi, hình thức và mức hỗ trợ đầu tư
- 1.Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi quy định tại Nghị định này được cơquan nhà nước có thẩm quyền xem xét hỗ trợ đầu tư theo pháp luật về đầu tư pháttriển.
- 2.Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi quy định tại Nghị định này, nếutrực tiếp tham gia xuất khẩu, thì ngoài các hỗ trợ tương ứng từ Quỹ hỗ trợ pháttriển còn được Quỹ hỗ trợ xuất khẩu quốc...
Left
Điều 31.
Điều 31. Thị thực xuất cảnh, nhập cảnh cấp cho nhà đầu tư Nhàđầu tư là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú tạiViệt Nam đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước được cấp thị thực cógiá trị xuất cảnh, nhập cảnh nhiều lần trong thời gian chuẩn bị, triển khai xâydựng và điều hành cơ sở sản xuất, kinh doa...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Hỗ trợ đào tạo 1. Chính phủ khuyến khích và hỗ trợ nhà đầu tư lập quỹ hỗ trợ đào tạo từ nguồn vốn góp và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài như sau: a) Quỹ hỗ trợ đào tạo được thành lập không vì mục đích lợi nhuận; được miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật về thuế; b) Chi phí đào tạo của tổ chức k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Hỗ trợ đào tạo
- 1. Chính phủ khuyến khích và hỗ trợ nhà đầu tư lập quỹ hỗ trợ đào tạo từ nguồn vốn góp và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài như sau:
- a) Quỹ hỗ trợ đào tạo được thành lập không vì mục đích lợi nhuận; được miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật về thuế;
- Điều 31. Thị thực xuất cảnh, nhập cảnh cấp cho nhà đầu tư
- Nhàđầu tư là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú tạiViệt Nam đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước được cấp thị thực cógiá trị xuất cảnh, nhập cảnh nhiều lần...
Left
Điều 32.
Điều 32. Thuê chuyên gia và lao động kỹ thuật là người nước ngoài Trongtrường hợp chuyên gia, lao động kỹ thuật trong nước chưa đáp ứng được yêu cầuvề chuyên môn, nghiệp vụ, nhà đầu tư có dự án ưu đãi đầu tư được thuê chuyêngia, lao động kỹ thuật là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nướcngoài, người nước ngoài thường trú tại V...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư 1. Chính phủ hỗ trợ đầu tư phát triển đối với dự án đáp ứng các điều kiện sau: a) Dự án thuộc ngành, lĩnh vực quan trọng trong chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững nhưng không được ngân sách nhà nước cấp p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư
- 1. Chính phủ hỗ trợ đầu tư phát triển đối với dự án đáp ứng các điều kiện sau:
- a) Dự án thuộc ngành, lĩnh vực quan trọng trong chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững nhưng không được ngân sách nhà n...
- Điều 32. Thuê chuyên gia và lao động kỹ thuật là người nước ngoài
- Trongtrường hợp chuyên gia, lao động kỹ thuật trong nước chưa đáp ứng được yêu cầuvề chuyên môn, nghiệp vụ, nhà đầu tư có dự án ưu đãi đầu tư được thuê chuyêngia, lao động kỹ thuật là người nước ng...
- Chuyêngia, lao động kỹ thuật là người nước ngoài, người nước ngoài thường trú tạiViệt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc cho cơ sở sản xuất, kinhdoanh trong nước được chuyển ra nước...
Left
Điều 33.
Điều 33. Thay đổi nhà đầu tư Trongtrường hợp có sự thay đổi nhà đầu tư, nhà đầu tư mới chỉ cần làm thủ tục chuyểnnhượng tài sản theo quy định của pháp luật tại cơ quan nhà nước có thẩm quyềnvà đăng ký đổi tên chủ đầu tư tại cơ quan đã quyết định cấp ưu đãi đầu tư. Nhàđầu tư mới tiếp tục được hưởng các ưu đãi và có trách nhiệm thực hiện...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 1. Chính phủ khuyến khích và có chính sách ưu đãi các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao. 2. Căn cứ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
- 1. Chính phủ khuyến khích và có chính sách ưu đãi các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất và kh...
- Căn cứ quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc...
- Điều 33. Thay đổi nhà đầu tư
- Trongtrường hợp có sự thay đổi nhà đầu tư, nhà đầu tư mới chỉ cần làm thủ tục chuyểnnhượng tài sản theo quy định của pháp luật tại cơ quan nhà nước có thẩm quyềnvà đăng ký đổi tên chủ đầu tư tại cơ...
- Nhàđầu tư mới tiếp tục được hưởng các ưu đãi và có trách nhiệm thực hiện các nghĩavụ đã cam kết trong thời gian còn lại của dự án.
Left
Điều 34.
Điều 34. Điều chỉnh, bổ sung và chấm dứt ưu đãi đầu tư trước thờihạn 1.Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng thêm được điềukiện ưu đãi quy định tại Điều 15 hoặc Điều 16 Nghị định này, nhà đầu tư cóquyền đề nghị cơ quan đã quyết định cấp ưu đãi đầu tư điều chỉnh, bổ sung ưuđãi mới cho dự án đó. Việc thực hiện cá...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện, nguyên tắc, hạn mức và hạng mục công trình được hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho một số địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để cùng nhà đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất
- 1. Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện, nguyên tắc, hạn mức và hạng mục công trình được hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho một số địa phương có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn và địa bàn kinh tế
- Điều 34. Điều chỉnh, bổ sung và chấm dứt ưu đãi đầu tư trước thờihạn
- 1.Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng thêm được điềukiện ưu đãi quy định tại Điều 15 hoặc Điều 16 Nghị định này, nhà đầu tư cóquyền đề nghị cơ quan đã quyết định cấp ưu đ...
- Việc thực hiện các điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư đượctiến hành theo từng năm;
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC
Left
Điều 35.
Điều 35. Thẩm quyền của Chính phủ Chínhphủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư và khuyến khích đầu tư trong phạm vicả nước. Chính phủ ban hành quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp ưuđãi đầu tư cho các dự án đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửađổi) số 03/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998.
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều nhà đầu tư; phải bảo đảm phù hợp và thống nhất với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất
- 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều nhà đầu tư
- phải bảo đảm phù hợp và thống nhất với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
- Điều 35. Thẩm quyền của Chính phủ
- Chínhphủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư và khuyến khích đầu tư trong phạm vicả nước.
- Chính phủ ban hành quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp ưuđãi đầu tư cho các dự án đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửađổi) số 03/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998.
Left
Điều 36.
Điều 36. Bộ Kế hoạch và Đầu tư BộKế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khuyến khích đầu tưtrong nước, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1.Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương có liên quan chuẩn bị văn bảnbổ sung, thay đổi, trình Chính phủ quyết định cụ thể Danh mục các ngành, nghềvà Danh mục các đị...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau: a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài các khu chức năng và các công trình dịch vụ công cộng quan trọng trong kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao
- 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau:
- a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài các khu chức năng và các công trình dịch vụ công cộng quan trọng trong khu kinh tế;
- Điều 36. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- BộKế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khuyến khích đầu tưtrong nước, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
- 1.Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương có liên quan chuẩn bị văn bảnbổ sung, thay đổi, trình Chính phủ quyết định cụ thể Danh mục các ngành, nghềvà Danh mục các địa bàn được hưởng ưu đ...
Left
Điều 37.
Điều 37. Bộ Tài chính BộTài chính hướng dẫn thực hiện việc miễn, giảm thuế theo quy định tại Nghị địnhnày. Căncứ vào Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc các biện pháp ưu đãi đầu tư và mức ưuđãi đầu tư ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã cấp cho nhà đầu tư, cơquan thuế trực tiếp quản lý việc nộp thuế của doanh nghiệp được hưởng...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư không phân biệt nguồn vốn, quy mô đầu tư trong những lĩnh vực sau: a) Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không; b) Xây dựng và kinh doanh cảng biển quốc gia; c) Thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí; thăm dò, khai thác khoáng sản; d)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư
- 1. Các dự án đầu tư không phân biệt nguồn vốn, quy mô đầu tư trong những lĩnh vực sau:
- a) Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không;
- Điều 37. Bộ Tài chính
- BộTài chính hướng dẫn thực hiện việc miễn, giảm thuế theo quy định tại Nghị địnhnày.
- Căncứ vào Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc các biện pháp ưu đãi đầu tư và mức ưuđãi đầu tư ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã cấp cho nhà đầu tư, cơquan thuế trực tiếp quản lý việc nộp...
Left
Điều 38.
Điều 38. Ủ yban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân tỉnh) thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khuyếnkhích đầu tư trong phạm vi địa phương và có trách nhiệm, quyền hạn sau đây: 1.Theo dõi và kiểm tra việc thực hiện các biện pháp hỗ...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau: 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau:
- 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương...
- Điều 38. Ủ yban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân tỉnh) thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khuyếnkhích đầu tư trong phạm vi địa phương và có trách nhiệ...
- 1.Theo dõi và kiểm tra việc thực hiện các biện pháp hỗ trợ và khuyến khích đầu tưtrong nước tại địa phương mình;
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh SởKế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung làSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh) giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đầu tưở địa phương và có trách nhiệm sau đây: 1.Tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề nghị ưu đãi đầu tư của các nhà đầ...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Dự án do Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi là Ban Quản lý) thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau: 1. Dự án đầu tư trong khu công ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Dự án do Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi là Ban Quản lý) thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau:
- 1. Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương...
- Điều 39. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh
- SởKế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung làSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh) giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đầu tưở địa phương và c...
- 1.Tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề nghị ưu đãi đầu tư của các nhà đầu tư nói tạikhoản 1 Điều 41 Nghị định này
Left
Điều 40.
Điều 40. Ủ yban nhân dân cấp. Huyện Ủy ban nhân dân. Huyện, quận,thị xã trực thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp. Huyện) giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiệnchức năng quản lý nhà nước về đầu tư ở địa phương có trách nhiệm sau đây: 1.Tiếp nhận và thụ lý hồ sơ đề nghị ưu đãi đầu tư của các nhà đầu tư nói tạikhoản 2 Điều 4...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 38 Nghị định này. 2. Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 39 Nghị định này. 3. Đối với dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn chưa được quy định thuộc quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 38 Nghị định này.
- Đối với dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn chưa được quy định thuộc quản lý hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn nhiều tỉnh, thành phố trực...
- 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự án đầu tư và làm các thủ tục đầu tư theo quy định của Nghị định này.
- Ủy ban nhân dân. Huyện, quận,thị xã trực thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp. Huyện) giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiệnchức năng quản lý nhà nước về đầu tư ở địa phương có trách n...
- xem xét để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết địnhviệc cấp ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
- 2.Định kỳ 6 tháng một lần báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện Luật Khuyến khích đầu tưtrong nước (sửa đổi) tại địa phương.
- Left: Điều 40. Ủ yban nhân dân cấp. Huyện Right: Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư
- Left: 1.Tiếp nhận và thụ lý hồ sơ đề nghị ưu đãi đầu tư của các nhà đầu tư nói tạikhoản 2 Điều 41 Nghị định này Right: 2. Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 39 Nghị định này.
Left
Điều 41.
Điều 41. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp ưu đãi đầu tư tại địa phương 1.Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề nghị ưu đãi đầu tư đối vớidự án thực hiện trên phạm vi địa phương, gồm cả dự án đầu tư vào khu côngnghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, mà nhà đầu tư là: a)Doanh nghiệp tư nhân; b)Công ty trách nhiệm hữu hạn; c)Cô...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư 1. Mẫu Giấy chứng nhận đầu tư do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. 2. Giấy chứng nhận đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau: a) Tên, địa chỉ của nhà đầu tư; b) Địa điểm thực hiện dự án đầu tư; nhu cầu diện tích đất sử dụng; c) Mục tiêu, quy mô dự án đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư
- 1. Mẫu Giấy chứng nhận đầu tư do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc.
- 2. Giấy chứng nhận đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
- Điều 41. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp ưu đãi đầu tư tại địa phương
- 1.Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề nghị ưu đãi đầu tư đối vớidự án thực hiện trên phạm vi địa phương, gồm cả dự án đầu tư vào khu côngnghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, mà...
- b)Công ty trách nhiệm hữu hạn;
- Left: a)Doanh nghiệp tư nhân; Right: đ) Thời hạn thực hiện dự án;
- Left: d)Công ty hợp danh; Right: d) Tổng vốn đầu tư;
- Left: g)Cơ sở giáo dục, y tế, văn hóa có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động; Right: Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thủ tục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho doanh nghiệp do cơ quanTrung ương quyết định thành lập Thủtục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư là doanh nghiệp do Thủ tướng Chínhphủ quyết định thành lập, doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ ủy quyền hoặcphân cấp cho Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền của Trung ương quyếtđịnh th...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. 2. Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư
- 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
- Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện đăng ký đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo...
- Điều 42. Thủ tục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho doanh nghiệp do cơ quanTrung ương quyết định thành lập
- Thủtục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư là doanh nghiệp do Thủ tướng Chínhphủ quyết định thành lập, doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ ủy quyền hoặcphân cấp cho Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan...
- 1.Nhà đầu tư gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư theo quy định dưới đây đến Bộ Kếhoạch và Đầu tư.
Left
Điều 43.
Điều 43. Thủ tục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư tại địa phương Thủtục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư nói tại khoản 1 Điều 41 của Nghị địnhnày được thực hiện như sau: 1.Nhà đầu tư gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư đến Sở Kế hoạch và Đầu tư. a)Đối với dự án đầu tư thành lập doanh nghiệp mới, hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tưbao gồm...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau: a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư; b) Dự án khôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 43. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
- 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau:
- a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư;
- Điều 43. Thủ tục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư tại địa phương
- Thủtục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư nói tại khoản 1 Điều 41 của Nghị địnhnày được thực hiện như sau:
- 1.Nhà đầu tư gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư đến Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Left: b)Đối với dự án đầu tư mở rộng, đầu tư chiều sâu quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghịđịnh này, hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư bao gồm: Right: b) Dự án không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 37 Nghị định này.
Left
Điều 44.
Điều 44. Thủ tục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư là hợp tácxã; cá nhân, nhóm kinh doanh theo quy định của Nghị định số 66/HĐBT ngày 02tháng 3 năm 1992 Thủtục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho các nhà đầu tư nói tại khoản 2 Điều 41 Nghị địnhnày được thực hiện như sau: 1.Nhà đầu tư gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư đến phòng có chức năng cấ...
Open sectionRight
Điều 44.
Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau: 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: a) Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu); b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh; c) Báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau:
- 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm:
- Điều 44. Thủ tục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư là hợp tácxã; cá nhân, nhóm kinh doanh theo quy định của Nghị định số 66/HĐBT ngày 02tháng 3 năm 1992
- Thủtục xét, cấp ưu đãi đầu tư cho các nhà đầu tư nói tại khoản 2 Điều 41 Nghị địnhnày được thực hiện như sau:
- 1.Nhà đầu tư gửi hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư đến phòng có chức năng cấp đăng kýkinh doanh của Ủy ban nhân dân. Huyện.
- Left: a)Đối với dự án đầu tư thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh mới, hồ sơ đăng ký ưuđãi đầu tư bao gồm: Right: 2. Đối với trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế, ngoài hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này, nhà đầu tư phải nộp kèm theo:
- Left: Đơnđăng ký ưu đãi đầu tư lập theo mẫu quy định; Right: a) Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu);
Left
Điều 45.
Điều 45. Thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyềnđối với hoạt động của cơ sở sản xuất, kinh doanh Hoạtđộng của các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc diện khuyến khích đầu tư chịu sựthanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tạiNghị định số 61/1998/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 1998 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu); b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
- a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
- Điều 45. Thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyềnđối với hoạt động của cơ sở sản xuất, kinh doanh
- Hoạtđộng của các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc diện khuyến khích đầu tư chịu sựthanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tạiNghị định số 61/1998/NĐ-CP ngày 15 thán...
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 46.
Điều 46. Hiệu lực thi hành 1.Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế cho Nghịđịnh số 07/1998/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiếtthi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước. Những quy định trước đây trái vớiNghị định này đều bãi bỏ. 2.Các dự án đầu tư đang hưởng ưu đãi theo Luật K...
Open sectionRight
Điều 46.
Điều 46. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Nghị định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án thuộc lĩn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 46. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
- a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Nghị định này;
- Điều 46. Hiệu lực thi hành
- 1.Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế cho Nghịđịnh số 07/1998/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiếtthi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong...
- Những quy định trước đây trái vớiNghị định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 47.
Điều 47. Xử lý các khoản thuế đã nộp và các tồn tại 1.Nhà nước không hoàn trả các khoản thuế và các nghĩa vụ tài chính khác mà nhà đầutư đã thực hiện trong thời gian trước khi Luật Khuyến khích đầu tư trong nước(sửa đổi) có hiệu lực. 2.Trong trường hợp những thay đổi pháp luật của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước(sửa đổi) làm thiệt...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 45 Nghị định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện tham gia thị trường quy định đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 47. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
- a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 45 Nghị định này;
- Điều 47. Xử lý các khoản thuế đã nộp và các tồn tại
- 1.Nhà nước không hoàn trả các khoản thuế và các nghĩa vụ tài chính khác mà nhà đầutư đã thực hiện trong thời gian trước khi Luật Khuyến khích đầu tư trong nước(sửa đổi) có hiệu lực.
- 2.Trong trường hợp những thay đổi pháp luật của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước(sửa đổi) làm thiệt hại đến lợi ích của nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưuđãi đầu tư theo Luật Khuyến khích...
Left
Điều 48.
Điều 48. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc triển khaithực hiện Nghị định 1.Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này,định kỳ 6 tháng một lần có sơ kết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện vànhững vấn đề mới nảy sinh cần xử lý. 2.Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởn...
Open sectionRight
Điều 48.
Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc.
- 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của các Bộ, ngành liên quan.
- Điều 48. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc triển khaithực hiện Nghị định
- 1.Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này,định kỳ 6 tháng một lần có sơ kết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện vànhững vấn đề mới nảy sinh cần xử lý.
- 2.Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections