Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 26
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1.Đối tượng vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là những hành vi của cánhân hoặc tổ chức đã cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy tắc quản lý Nhà nước về kếtoán nhưng chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự và theo quy định củapháp luật, phải bị xử phạt hành chính. 2.Các quy định về xử phạt hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc và thời hiệu xử phạt 1.Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiệntheo khoản 1, 3, 4, 5 và 6 của Điều 3 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2.Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là 2 năm kể từ ngàyvi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiện. Đốivới...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là 02 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện. 2. Cá nhân đã bị khởi tố, truy tố hoặc đã có quyết định đưa ra xét xử theo thủ tục tố tụng hình sự, nhưng sau đó có quyết định đình chỉ điều tra hoặc đình chỉ vụ án...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc và thời hiệu xử phạt
  • 1.Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiệntheo khoản 1, 3, 4, 5 và 6 của Điều 3 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
  • 2.Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là 2 năm kể từ ngàyvi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiện.
Added / right-side focus
  • 4. Người có thẩm quyền xử phạt nếu để quá thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính thì bị xử lý theo quy định tại Điều 121 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguyên tắc và thời hiệu xử phạt Right: Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  • Left: 1.Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiệntheo khoản 1, 3, 4, 5 và 6 của Điều 3 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. Right: 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là 02 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện.
  • Left: 2.Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là 2 năm kể từ ngàyvi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiện. Right: thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được tính lại kể từ thời điểm thực hiện vi phạm hành chính mới hoặc thời điểm chấm dứt hành vi trốn tránh, cản trở việc xử phạt.
Target excerpt

Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán là 02 năm, kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện. 2. Cá nhân đã bị khởi tố, truy tố hoặc đã có...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kếtoán 1.Mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán cá nhân, tổ chức phảichịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a)Cảnh cáo; b)Phạt tiền. 2.Ngoài hình thức xử phạt chính, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính trong lĩnhvực kế toán còn có thể bị áp dụng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm tra kế toán Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không chấp hành quyết định kiểm tra kế toán của cơ quan có thẩm quyền; b) Gây cản trở công việc kiểm tra của đoàn kiểm tra kế toán; c) Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ cho đoàn kiểm tra các tà...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kếtoán
  • 1.Mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán cá nhân, tổ chức phảichịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • 2.Ngoài hình thức xử phạt chính, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính trong lĩnhvực kế toán còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều hình thức xử phạt bổ sung vàbiện pháp khác quy định tại khoản 2, 3 Đi...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm tra kế toán
  • Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Không chấp hành quyết định kiểm tra kế toán của cơ quan có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kếtoán
  • 1.Mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán cá nhân, tổ chức phảichịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • 2.Ngoài hình thức xử phạt chính, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính trong lĩnhvực kế toán còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều hình thức xử phạt bổ sung vàbiện pháp khác quy định tại khoản 2, 3 Đi...
Target excerpt

Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm tra kế toán Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không chấp hành quyết định kiểm tra kế toán của cơ quan có thẩm quyền; b) Gây cản...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng xử phạt vi phạm hành chínhtrong lĩnh vực kế toán 1.Tình tiết giảm nhẹ: a)Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính đã chủ động ngăn chặn, làm giảm bớt tác hạicủa vi phạm hoặc đã tự nguyện khắc phục hậu quả, bồi thường thiệt hại; b)Vi phạm trong hoàn cảnh bị ép buộc. 2.Tình tiết tăng nặng: a)Vi phạm có tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vi phạm về thẩm quyền ban hành và áp dụng chế độ kế toán 1.Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng thìphạt tiền đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a)Thực hiện không đúng các quy định của Nhà nước về thẩm quyền ban hành chế độchứng từ kế toán, sổ kế toán, tài khoản kế to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vi phạm nguyên tắc sử dụng chứng từ kế toán và tài khoản kếtoán 1.Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 3.000.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng thìphạt đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a)Ghi chép hoạt động kinh tế, tài chính phát sinh trong chứng từ kế toán khôngtuân thủ nguyên tắc ghi chép chứng từ, kể cả c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giả mạo chứng từ kế toán, sổ kế toán, khai man và báo cáosố liệu kế toán sai sự thật 1.Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng thìphạt đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a)Giả mạo chứng từ kế toán, sổ kế toán. b)Khai man số liệu, báo cáo sai sự thật. c)Ép buộc người kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm nguyên tắc kế toán về tính kịp thời và đầy đủ 1.Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 2.000.000 đồng, nếu có tìnhtiết tăng nặng thì phạt đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sauđây: a)Ghi chép chứng từ kế toán không kịp thời theo quy định của chế độ kế toán; b)Ghi chép sổ kế toán không kịp thời th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm quy định về mở sổ, ghi sổ, khoá sổ kế toán và kiểmkê 1.Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng, nếu có tìnhtiết tăng nặng thì phạt đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sauđây: a)Mở sổ hoặc khoá sổ kế toán không đúng quy định về phương pháp hoặc không đúngniên độ kế toán; b)Ghi sổ kế t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm chế độ báo cáo và cung cấp tài liệu kế toán Phạttiền từ 1.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng thì phạtđến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: 1.Lập báo cáo tài chính không đúng theo biểu mẫu quy định của các cơ quan có thẩmquyền. 2.Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm chế độ kiểm tra kế toán 1.Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng thìphạt đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a)Gây cản trở việc kiểm tra hoặc không thực hiện kiến nghị của tổ chức kiểm travề kế toán mà không có lý do chính đáng. b)Trì hoãn, lẩn tránh hoặc cố ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm chế độ bảo quản, lưu trữ chứng từ kế toán, sổ kếtoán, báo cáo tài chính 1.Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 2.000.000 đồng, nếu có tìnhtiết tăng nặng thì phạt đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sauđây: a)Bảo quản, lưu trữ hồ sơ tài liệu kế toán không đúng quy định; b)Sử dụng hồ sơ tài liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm về nguyên tắc tổ chức kế toán 1.Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng thìphạt đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a)Bố trí cán bộ kế toán kiêm nhiệm thủ kho, thủ quỹ, tiếp liệu; b)Bố trí người làm công việc kế toán, thủ kho, thủ quỹ mà pháp luật về kế toánkhô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chuyển hồ sơ vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán đểtruy cứu trách nhiệm hình sự Khixét thấy hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán có dấu hiệu tội phạmthì người có thẩm quyền phải chuyển ngay hồ sơ cho cơ quan xử lý hình sự có thẩmquyền giải quyết. Nghiêmcấm việc giữ lại các vụ vi phạm trong lĩnh vực kế toán c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN XỬ PHẠT, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN BỊ XỬ PHẠT, THỦ TỤC XỬ PHẠT VÀ KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra chuyên ngành tài chính 1.Thanh tra viên chuyên ngành tài chính các cấp đang thi hành công vụ có quyền: a)Phạt cảnh cáo; b)Phạt tiền đến 200.000 đồng. c)Tịch thu tang vật, phương tiện sử dụng để vi phạm hành chính và áp dụng cácbiện pháp khác quy định tại điểm c khoản 1 Điều 34 Pháp lệnh Xử lý v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền xử phạt của Ủ y ban nhân dân cấp huyện, tỉnh 1.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện cóquyền: a)Phạt cảnh cáo; b)Phạt tiền đến 10.000.000 đồng; c)Áp dụng các hình thức xử phạt bổsung và các biện pháp khác quy định tại khoản 2, Điều 3 của Nghị định này. 2.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đượcquyền: a)Phạt cảnh cáo; b)P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Ủ yquyền xử phạt vi phạm hành chính Trongtrường hợp những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tạikhoản 2 và 3 Điều 15; khoản 1 và 2 Điều 16 của Nghị định này vắng mặt hoặc đượcsự ủy quyền của họ, thì cấp phó của người đó có thẩm quyền xử phạt theo thẩmquyền của họ.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm quy định về hành nghề kế toán 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Tổ chức, cá nhân hành nghề kế toán nhưng không đăng ký kinh doanh dịch vụ kế toán; b) Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán không có Chứng chỉ hành nghề kế toán;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Ủ yquyền xử phạt vi phạm hành chính
  • Trongtrường hợp những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tạikhoản 2 và 3 Điều 15
  • khoản 1 và 2 Điều 16 của Nghị định này vắng mặt hoặc đượcsự ủy quyền của họ, thì cấp phó của người đó có thẩm quyền xử phạt theo thẩmquyền của họ.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Vi phạm quy định về hành nghề kế toán
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Tổ chức, cá nhân hành nghề kế toán nhưng không đăng ký kinh doanh dịch vụ kế toán;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Ủ yquyền xử phạt vi phạm hành chính
  • Trongtrường hợp những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tạikhoản 2 và 3 Điều 15
  • khoản 1 và 2 Điều 16 của Nghị định này vắng mặt hoặc đượcsự ủy quyền của họ, thì cấp phó của người đó có thẩm quyền xử phạt theo thẩmquyền của họ.
Target excerpt

Điều 15. Vi phạm quy định về hành nghề kế toán 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Tổ chức, cá nhân hành nghề kế toán nhưng không đăng ký kinh doanh dịch vụ kế...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 1.Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnhcó thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán thuộc địa phương. 2.Cơ quan thanh tra chuyên ngành tài chính các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạmhành chính trong lĩnh vực kế toán thuộc mình quản lý. 3.Trường hợp hành vi vi phạm hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán Thủtục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiện theo quyđịnh tại Chương VI của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 06 tháng 7 năm1995.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chínhtrong lĩnh vực kế toán Việccưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toánđược thực hiện theo quy định tại Điều 55 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chínhngày 06 tháng 7 năm 1995.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi chống đối ngườithi hành công vụ trong lĩnh vực kế toán Việcxử phạt vi phạm hành chính đối với người có hành vi chống đối người thi hànhcông vụ trong lĩnh vực kế toán được thực hiện theo quy định tại điểm a, b khoản2, điểm c khoản 3 Điều 5 Nghị định số 49/CP ngày 15 tháng 8 năm 1996 củ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán 1. Mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, cá nhân, tổ chức phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 20.000.000 đồng. 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, cá nhân, tổ chức vi phạm còn có thể...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi chống đối ngườithi hành công vụ trong lĩnh vực kế toán
  • Việcxử phạt vi phạm hành chính đối với người có hành vi chống đối người thi hànhcông vụ trong lĩnh vực kế toán được thực hiện theo quy định tại điểm a, b khoản2, điểm c khoản 3 Điều 5 Nghị định số...
Added / right-side focus
  • 1. Mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, cá nhân, tổ chức phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • b) Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 20.000.000 đồng.
  • 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, cá nhân, tổ chức vi phạm còn có thể bị áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại khoản 4 Điều 7, khoản 5 Điều 8, khoản 2 Điều 15 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Việcxử phạt vi phạm hành chính đối với người có hành vi chống đối người thi hànhcông vụ trong lĩnh vực kế toán được thực hiện theo quy định tại điểm a, b khoản2, điểm c khoản 3 Điều 5 Nghị định số...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi chống đối ngườithi hành công vụ trong lĩnh vực kế toán Right: Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
Target excerpt

Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán 1. Mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, cá nhân, tổ chức phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) P...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khen thưởng và kỷ luật 1.Cá nhân, tổ chức có công phát hiện, tố cáo cá nhân hoặc tổ chức có hành vi viphạm hành chính trong lĩnh vực kế toán thì được xét khen thưởng theo quy địnhchung của Nhà nước. 2.Người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán có hành viche dấu hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt Quyếtđịnh xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán hết hiệu lực thi hànhsau một năm, kể từ ngày ra quyết định; trong trường hợp cá nhân, tổ chức bị xửphạt cố tình trốn tránh, trì hoãn thì không áp dụng thời hiệu quy định tại Điềunày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Khiếu nại và tố cáo Việckhiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với quyết định xử phạt viphạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiện theo quy định của phápluật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều khoản thi hành 1.Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Nghị định nàythay thế những quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toántại Nghị định số 52/HĐBT ngày 19 tháng 02 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng, thaythế các quy định tại điểm c khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a, c, d, e khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, cơ quan, tổ chức trong nước và nước ngoài hoạt động tại Việt Nam (sau đây gọi chung là cá nhân, tổ chức) có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định của pháp luật về kế toán mà không phải là tội phạm và theo quy định của N...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002 (sau đây gọi tắt là Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính).
Điều 4. Điều 4. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, nếu quá một năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm thì được coi như chưa bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực...
Điều 6. Điều 6. Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng khi xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán 1. Tình tiết giảm nhẹ: a) Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính đã chủ động ngăn chặn, làm giảm bớt tác hại của vi phạm hoặc đã tự nguyện khắc phục hậu quả, bồi thường thiệt hại; b) Người vi phạm hành chính đã tự nguyện khai báo, thành thật hối lỗ...
Chương II Chương II HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC XỬ PHẠT
Điều 7. Điều 7. Vi phạm quy định về chứng từ kế toán 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Lập chứng từ kế toán không đầy đủ các nội dung chủ yếu theo quy định của pháp luật về kế toán (dưới đây gọi tắt là theo quy định); b) Tẩy xoá, sửa chữa chứng từ kế toán. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đ...