Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 45

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầu, ban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17/02/1993 của Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầuban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17 tháng 02 năm 1993 của Chính phủ nhưsau: 1 - Sửa đổi khoản 1 và các điểm a, b, h, thuộc khoản 1 Điều 5 chương II như sau: ''Điều 5. Đối với đường ống chính dẫn xăng dầu. 1.Phạm vi bảo đảm an toàn đường...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại khu vực dân cư 1. Các yêu cầu về thiết kế, thi công, vận hành đường ống phải dựa trên cơ sở phân loại dân cư được xác định trên cơ sở mật độ nhà ở trung bình, cụ thể như sau: a) Diện tích để tính mật độ trung bình là một hình chữ nhật có hai cạnh song song với tuyến ống được xác định từ mép ống cách đều về 2 phía của...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầuban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17 tháng 02 năm 1993 của Chính phủ nhưsau:
  • 1 - Sửa đổi khoản 1 và các điểm a, b, h, thuộc khoản 1 Điều 5 chương II như sau:
  • ''Điều 5. Đối với đường ống chính dẫn xăng dầu.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại khu vực dân cư
  • 1. Các yêu cầu về thiết kế, thi công, vận hành đường ống phải dựa trên cơ sở phân loại dân cư được xác định trên cơ sở mật độ nhà ở trung bình, cụ thể như sau:
  • a) Diện tích để tính mật độ trung bình là một hình chữ nhật có hai cạnh song song với tuyến ống được xác định từ mép ống cách đều về 2 phía của đường ống, mỗi bên là 200 m và hai cạnh vuông góc với...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảo vệ an toàn các công trình xăng dầuban hành kèm theo Nghị định số 10/CP ngày 17 tháng 02 năm 1993 của Chính phủ nhưsau:
  • 1 - Sửa đổi khoản 1 và các điểm a, b, h, thuộc khoản 1 Điều 5 chương II như sau:
  • ''Điều 5. Đối với đường ống chính dẫn xăng dầu.
Target excerpt

Điều 5. Phân loại khu vực dân cư 1. Các yêu cầu về thiết kế, thi công, vận hành đường ống phải dựa trên cơ sở phân loại dân cư được xác định trên cơ sở mật độ nhà ở trung bình, cụ thể như sau: a) Diện tích để tính mật...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Thương mại, Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra, giám sát việc thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về an toàn công trình dầu khí trên đất liền
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về an toàn các công trình dầu khí trên đất liền (sau đây gọi là các công trình dầu khí) kể cả các đảo, phạm vi cảng biển, sông, ngòi nhưng không bao gồm các công trình dầu khí ngoài khơi để đảm bảo an toàn cho con người, xã hội, môi trường và tài sản. 2. Nghị địn...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình dầu khí trên đất liền bao gồm: công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ; nhà máy chế biến và lọc hóa dầu; công trình khí; công trình tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí và các công trình khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động dầu khí tr...
Điều 3. Điều 3. Khoảng cách an toàn Tổ chức, cá nhân được xác định khoảng cách an toàn nhỏ nhất cho phép trên hình chiếu bằng hoặc hình chiếu đứng, tính từ mép ngoài cùng của công trình dầu khí đến điểm gần nhất của đối tượng tiếp giáp để đảm bảo an toàn cho công trình dầu khí.
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn rủi ro Tổ chức, cá nhân được sử dụng tiêu chuẩn rủi ro để phân tích, đánh giá rủi ro tổng thể trong giai đoạn thiết kế nguyên lý, thiết kế kỹ thuật, xây dựng, lắp đặt thiết bị và quá trình vận hành, hoán cải, tháo dỡ, hủy bỏ công trình.
Điều 6. Điều 6. Phân loại các công trình dầu khí Tổ chức, cá nhân được xác định khoảng cách an toàn đối với các công trình dầu khí theo phân loại sau đây: 1. Phân loại kho Kho chứa dầu khí và các sản phẩm dầu khí bao gồm: a) Kho chứa khí và các sản phẩm khí hóa lỏng: kho định áp và kho lạnh; b) Kho chứa DM&SPDM. 2. Phân cấp kho a) Kho định áp...
Điều 7. Điều 7. Các đối tượng tiếp giáp công trình dầu khí Tổ chức, cá nhân xác định đối tượng tiếp giáp với công trình dầu khí bao gồm: 1. Khu vực dân cư a) Khu dân cư sinh sống được phân loại trên cơ sở mật độ nhà ở trung bình theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. b) Trường học, bệnh viện, nhà hát, trung tâm thương mại...