Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v: sửa đổi, bổ sung một số điều của bản quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ban hành kem theo quyết định số 99/1998/QD-UB ngày 8/8/1998 của UBND tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều trong bản “Quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn”, ban hành kèm theo quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 8/8/1998 của UBND tỉnh Bình Phước như sau: I / Bổ sung vào đoạn cuối khoản 1, điều 3 như sau: Việc phân loại xã được điều chỉnh hàng năm theo niên giám thống kê, do U...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY ĐỊNH Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ kh...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều trong bản “Quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn”, ban hành kèm theo quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 8/8/1998 của UBND tỉnh Bìn...
  • I / Bổ sung vào đoạn cuối khoản 1, điều 3 như sau:
  • Việc phân loại xã được điều chỉnh hàng năm theo niên giám thống kê, do UBND tỉnh quyết định theo đề nghị của UBND các huyện và Ban Tổ chức chính quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Tấn Hưng
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều trong bản “Quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn”, ban hành kèm theo quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 8/8/1998 của UBND tỉnh Bìn...
  • I / Bổ sung vào đoạn cuối khoản 1, điều 3 như sau:
  • Việc phân loại xã được điều chỉnh hàng năm theo niên giám thống kê, do UBND tỉnh quyết định theo đề nghị của UBND các huyện và Ban Tổ chức chính quyền.
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/1999.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyt n tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thủ trường các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về: Cán bộ không chuyên trách; chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách; chế độ phụ cấp đối với các chức danh kiêm nhiệm ở xã, phường, thị trấn; trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân thường trực ở các xã biên giới, xã An Phú huyện Bình Long, xã Lộc Hiệp huyện Lộc Ninh và ki...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2005. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Quy định này là điều chỉnh về số lượng cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cán bộ không chuyên trách cấp xã); cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, sóc, khu phố (sau đây gọi chung là cán bộ thôn, ấp, khu phố); chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên t...
Điều 2. Điều 2. Số lượng cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố. A. Cán bộ không chuyên trách cấp xã bao gồm: 1/ Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ. 2/ Chủ tịch Hội Người cao tuổi. 3/ Cán bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 4/ Cán bộ Dân số - Gia đình và Trẻ em. 5/ Thanh tra nhân dân. 6/ Phó Trưởng Công an (nơi chưa bố trí lực lượng...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn cán bộ không chuyên trách a) Tiêu chuẩn chung: 1- Có tinh thần yêu nước sâu sắc, kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội; có năng lực và tổ chức vận động nhân dân thực hiện có kết quả đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước. 2- Cần kiệm, liêm chính chí công vô tư, công tâm, thạo việc,...
Điều 4. Điều 4. Chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn, ấp, khu phố 1/ Chế độ phụ cấp: Cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn ấp, khu phố quy định tại Điều II của Quyết định này được hưởng chế độ phụ cấp hàng tháng như sau: a- Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ, Chủ tịch Hội Người cao tuổi xếp mức phụ cấp 1.75 mức lư...
Điều 5. Điều 5. Chế độ trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân thường trực. Các xã biên giới bao gồm: Lộc Thành, Lộc Tấn, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc An thuộc huyện Lộc Ninh; xã Tân Tiến, Tân Thành, Thanh Hòa, Thiện Hưng, Hưng Phước thuộc huyện Bù Đốp; xã ĐắkƠ, xã Bù Gia Mập thuộc huyện Phước Long được bố trí 09 dân quân thường trực cho mỗi xã. Riê...