Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi một số điều của Nghị định số 85/1998/NĐ-CP, ngày 20/10/1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
46/1999/NĐ-CP
Right document
Về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
85/1998/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi một số điều của Nghị định số 85/1998/NĐ-CP, ngày 20/10/1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về sửa đổi một số điều của Nghị định số 85/1998/NĐ-CP, ngày 20/10/1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Left: Về sửa đổi một số điều của Nghị định số 85/1998/NĐ-CP, ngày 20/10/1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam Right: Về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
Về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
Left
Điều 1
Điều 1 .Sửa đổi khoản 4 của Điều 2, khoản 3 của Điều 7 và Điều 10 của Nghị định số85/1998/NĐ-CP, ngày 20 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụngvà quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tạiViệt Nam như sau: 1.Khoản 4, Điều 2 được sửa thành khoản 4 Điều 2 mới sau đây: "4.Doanh nghiệp có v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức nước ngoài tại Việt Nam quy định trong Nghị định này là các cơ quan, tổ chức nước ngoài đã được cấp có thẩm quyền của Việt Nam cho phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam, bao gồm: 1. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc, các tổ chức khu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1 .Sửa đổi khoản 4 của Điều 2, khoản 3 của Điều 7 và Điều 10 của Nghị định số85/1998/NĐ-CP, ngày 20 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụngvà quản lý người lao động Việt Nam làm...
- 1.Khoản 4, Điều 2 được sửa thành khoản 4 Điều 2 mới sau đây:
- "4.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợptác kinh doanh, chi nhánh công ty nước ngoài, Văn phòng đại diện của các tổchức: kinh tế, thương mại, tài chính, ng...
- Điều 2. Tổ chức nước ngoài tại Việt Nam quy định trong Nghị định này là các cơ quan, tổ chức nước ngoài đã được cấp có thẩm quyền của Việt Nam cho phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam, bao gồm:
- 1. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc, các tổ chức khu vực, tiểu khu vực.
- 2. Văn phòng đại diện các cơ quan thông tấn, báo chí, phát thanh và truyền hình nước ngoài.
- Điều 1 .Sửa đổi khoản 4 của Điều 2, khoản 3 của Điều 7 và Điều 10 của Nghị định số85/1998/NĐ-CP, ngày 20 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụngvà quản lý người lao động Việt Nam làm...
- 1.Khoản 4, Điều 2 được sửa thành khoản 4 Điều 2 mới sau đây:
- 2.Khoản 3 của Điều 7 được sửa thành khoản 3 của Điều 7 mới sau đây:
- Left: "4.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợptác kinh doanh, chi nhánh công ty nước ngoài, Văn phòng đại diện của các tổchức: kinh tế, thương mại, tài chính, ng... Right: 4. Văn phòng các dự án đầu tư nước ngoài, chi nhánh công ty nước ngoài, văn phòng đại diện của các tổ chức: kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, khoa học
Điều 2. Tổ chức nước ngoài tại Việt Nam quy định trong Nghị định này là các cơ quan, tổ chức nước ngoài đã được cấp có thẩm quyền của Việt Nam cho phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam, bao gồm: 1. Cơ quan đại diện ng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections