Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng và bảo vệ rừng thuộc nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 - 2015

Open section

Tiêu đề

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng và bảo vệ rừng thuộc nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 - 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng và bảo vệ rừng thuộc nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 - 2015 như sau: 1. Đối với rừng phòng hộ, đặc dụng: a) Trồng rừng: Mức hỗ trợ 15.000.000 đồng/ha (bao gồm trồng và chăm sóc rừng 3 năm tiếp theo), trong đó: - Trồng, ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nước, người nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng và bảo vệ rừng thuộc nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 - 2015 như sau:
  • a) Trồng rừng: Mức hỗ trợ 15.000.000 đồng/ha (bao gồm trồng và chăm sóc rừng 3 năm tiếp theo), trong đó:
  • - Trồng, chăm sóc rừng năm thứ nhất 10.000.000 đồng/ha;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với rừng phòng hộ, đặc dụng: Right: 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các chủ đầu tư tổ chức, triển khai thực hiện theo đúng các quy định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030 là 1,5 đơn vị vật nuôi trên một ha đất nông nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi
  • Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030 là 1,5 đơn vị vật nuôi trên một ha đất nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các chủ đầu tư tổ chức, triển khai thực hiện theo đúng các quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030. 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030.
  • 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Thủ trưởng các cơ quan:
  • Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Q...