Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2016
519/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Bến Tre
07/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2016
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Bến Tre
- Ban hành Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2016
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ kế hoạch bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên; hàng năm cân đối nguồn vốn ngân sách của tỉnh đảm bảo cho thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Điều 2. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ kế hoạch bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên
- hàng năm cân đối nguồn vốn ngân sách của tỉnh đảm bảo cho thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực từ ngày 01/01/2012. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016 (Ban hành kèm theo Quyế...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc chung 1. Dữ liệu phải tuân thủ các quy định của pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn trong cơ quan Nhà nước và phải phù hợp với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu ngành. 2. Các cơ quan, đơn vị xây dựng cơ sở dữ liệu ngành phải đảm bảo việc kết nối, chia sẻ dữ liệu theo Quy chế này và phải cập nhật vào cơ sở dữ liệu d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nguyên tắc chung
- 1. Dữ liệu phải tuân thủ các quy định của pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn trong cơ quan Nhà nước và phải phù hợp với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu ngành.
- 2. Các cơ quan, đơn vị xây dựng cơ sở dữ liệu ngành phải đảm bảo việc kết nối, chia sẻ dữ liệu theo Quy chế này và phải cập nhật vào cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh.
- Điều 3. Quyết định này hiệu lực từ ngày 01/01/2012.
- Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1 . Mục tiêu. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016 nhằm quản lý, sử dụng có hiệu quả và bền vững rừng tự nhiên; nâng cao vai trò trách nhiệm của chủ rừng và chính quyền địa phương trong công tác bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng và bảo tồn đa dạng sinh học.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc khai thác và sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Bến Tre. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc chia sẻ dữ liệu số chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước; dữ liệu nội bộ, dữ liệu tạm của riêng các cơ quan Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này quy định việc khai thác và sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Bến Tre.
- 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc chia sẻ dữ liệu số chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước; dữ liệu nội bộ, dữ liệu tạm của riêng các cơ...
- Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2016 nhằm quản lý, sử dụng có hiệu quả và bền vững rừng tự nhiên
- nâng cao vai trò trách nhiệm của chủ rừng và chính quyền địa phương trong công tác bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng và bảo tồn đa dạng sinh học.
- Left: Điều 1 . Mục tiêu. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2
Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng cho việc hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên nghèo và chưa đủ điều kiện khai thác hưởng lợi theo quy định. 2. Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn; doanh nghiệp lâm nghiệp nhà nước, Ban quản lý rừng (sau đây...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước bao gồm: các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước bao gồm: các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động khai thác, sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh Bến Tre.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng cho việc hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên nghèo và chưa đủ điều kiện khai thác hưởng lợi theo quy định.
- 2. Đối tượng áp dụng: Hộ gia đình, cá nhân
- cộng đồng dân cư thôn
- Left: Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ. 1. Diện tích rừng được hỗ trợ bảo vệ phải có hồ sơ thiết kế, dự toán được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. 2. Phải thực hiện ký kết hợp đồng khoán bảo vệ rừng giữa tổ chức Nhà nước được giao vốn với bên nhận khoán.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi không được làm Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các hành vi không được làm
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan Nhà nước.
- Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ.
- 1. Diện tích rừng được hỗ trợ bảo vệ phải có hồ sơ thiết kế, dự toán được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt.
- 2. Phải thực hiện ký kết hợp đồng khoán bảo vệ rừng giữa tổ chức Nhà nước được giao vốn với bên nhận khoán.
Left
Điều 4
Điều 4 . Mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên. 1. Hỗ trợ 100.000 đồng/ha/năm cho việc bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn và tổ chức Nhà nước. 2. Hỗ trợ 20.000 đồng/ha cho chi phí thiết kế, dự toán bảo vệ rừng năm đầu và được tính ngoài mức hỗ trợ bảo vệ rừng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu Kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu thực hiện theo mô hình kết nối thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh theo Kiến trúc Chính quyền điện tử đã được phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu
- Kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu thực hiện theo mô hình kết nối thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh theo Kiến trúc Chính quyền điện tử đã được p...
- Điều 4 . Mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
- 1. Hỗ trợ 100.000 đồng/ha/năm cho việc bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn và tổ chức Nhà nước.
- 2. Hỗ trợ 20.000 đồng/ha cho chi phí thiết kế, dự toán bảo vệ rừng năm đầu và được tính ngoài mức hỗ trợ bảo vệ rừng quy định tại khoản 1 Điều này.
Left
Điều 5
Điều 5 . Nguồn kinh phí hỗ trợ. Do Ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Dữ liệu danh mục dùng chung của tỉnh 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm xây dựng, cập nhật danh mục dữ liệu dùng chung của tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Dữ liệu danh mục dùng chung của tỉnh được xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 202...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Dữ liệu danh mục dùng chung của tỉnh
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm xây dựng, cập nhật danh mục dữ liệu dùng chung của tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- Dữ liệu danh mục dùng chung của tỉnh được xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số...
- Điều 5 . Nguồn kinh phí hỗ trợ.
- Do Ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 6
Điều 6 . Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng. Thực hiện theo Điều 30, Điều 59, Điều 60, Điều 64, Điều 66, Điều 70, Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các quy định hiện hành có liên quan.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu 1. Các cơ quan, đơn vị quản lý Nhà nước thuộc tỉnh chủ trì, triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu của ngành, lĩnh vực theo danh mục, kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Cổng dữ liệu dùng chung của tỉnh phải được đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh để đảm bảo việc chia sẻ và kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu
- 1. Các cơ quan, đơn vị quản lý Nhà nước thuộc tỉnh chủ trì, triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu của ngành, lĩnh vực theo danh mục, kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- 2. Cổng dữ liệu dùng chung của tỉnh phải được đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh để đảm bảo việc chia sẻ và khai thác thống nhất, đồng bộ.
- Điều 6 . Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng.
- Thực hiện theo Điều 30, Điều 59, Điều 60, Điều 64, Điều 66, Điều 70, Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các quy định hiện hành có liên quan.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHIA SẺ, KHAI THÁC DỮ LIỆU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHIA SẺ, KHAI THÁC DỮ LIỆU
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7
Điều 7 . Trách nhiệm của các ngành. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn ngân sách địa phương hỗ trợ cho công tác bảo vệ rừng giai đoạn 2012-2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. b) Hàng năm, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp nhu cầu k...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác dữ liệu 1. Các hoạt động về quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác dữ liệu được thực hiện theo quy định khoản 1 Điều 14 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan Nhà nước. 2. Sở Thông tin và Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác dữ liệu
- Các hoạt động về quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác dữ liệu được thực hiện theo quy định khoản 1 Điều 14 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý,...
- 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
- Điều 7 . Trách nhiệm của các ngành.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn ngân sách địa phương hỗ trợ cho công tác bảo vệ rừng giai đoạn 2012-2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của UBND các cấp. 1. UBND các huyện phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện quy định mức hỗ trợ bảo về rừng trên địa bàn; đồng thời chỉ đạo đôn đốc, kiểm tra các đơn vị trực thuộc và các hộ gia đình được hỗ trợ bảo vệ rừng. 2. UBND các xã, trưởng thôn, bả...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu 1. Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu là hệ thống thông tin quản lý tập trung danh mục các dịch vụ chia sẻ dữ liệu của các cơ quan Nhà nước do Sở Thông tin và Truyền thông thống nhất xây dựng và quản lý để cung cấp cho các cơ quan Nhà nước khai thác, sử dụng. 2. Vai trò, chức năng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu
- Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu là hệ thống thông tin quản lý tập trung danh mục các dịch vụ chia sẻ dữ liệu của các cơ quan Nhà nước do Sở Thông tin và Truyền thông thống nhất xây dựng và...
- 2. Vai trò, chức năng của Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu
- Điều 8 . Trách nhiệm của UBND các cấp.
- 1. UBND các huyện phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện quy định mức hỗ trợ bảo về rừng trên địa bàn
- đồng thời chỉ đạo đôn đốc, kiểm tra các đơn vị trực thuộc và các hộ gia đình được hỗ trợ bảo vệ rừng.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất cấp huyện và tổ chức Nhà nước . 1. Trực tiếp triển khai và phối hợp với UBND các xã phổ biến, tuyên truyền quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng đến với các hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được giao rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn. 2. Hàng năm, xâ...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Kết nối và khai thác dữ liệu 1. Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối hướng dẫn kết nối và khai thác dữ liệu và cung cấp qua LGSP để các cơ quan, đơn vị khai thác. 2. Các cơ quan, đơn vị trong tỉnh đánh giá và rà soát dữ liệu theo ngành dọc của mình ở Trung ương, của đơn vị đồng thời cung cấp thông tin về hiện trạng dữ liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Kết nối và khai thác dữ liệu
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối hướng dẫn kết nối và khai thác dữ liệu và cung cấp qua LGSP để các cơ quan, đơn vị khai thác.
- Các cơ quan, đơn vị trong tỉnh đánh giá và rà soát dữ liệu theo ngành dọc của mình ở Trung ương, của đơn vị đồng thời cung cấp thông tin về hiện trạng dữ liệu của các bộ, ngành cho Sở Thông tin và...
- Điều 9 . Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất cấp huyện và tổ chức Nhà nước .
- 1. Trực tiếp triển khai và phối hợp với UBND các xã phổ biến, tuyên truyền quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng đến với các hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được giao rừng sản xuất là rừng...
- 2. Hàng năm, xây dựng kế hoạch, tổ chức chỉ đạo thực hiện kế hoạch
Unmatched right-side sections