Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 34
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.

Open section

Tiêu đề

Về ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê
Removed / left-side focus
  • Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tưphát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực, chươngtrình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng khó khăn cần khuyến khích đầu tư. Chínhphủ thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháttriển của Nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định một số chính sách tạo điều kiện và ưu đãi đầu tư đối với các doanh nghiệp tham gia các dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này quy định một số chính sách tạo điều kiện và ưu đãi đầu tư đối với các doanh nghiệp tham gia các dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê.
Removed / left-side focus
  • Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tưphát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực, chươngtrình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng k...
  • Chínhphủ thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháttriển của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1.Nghị định này quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua cáchình thức: a)Cho vay đầu tư; b)Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; c)Bảo lãnh tín dụng đầu tư. 2.Việc huy động vốn trong và ngoài nước để cho vay trung hạn, dài hạn của các tổchức tín dụng được thực hiện theo quy định của Luật Các tổ chứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Dự án nhà ở được tạo điều kiện và ưu đãi Các dự án nhà ở sau đây được tạo điều kiện và ưu đãi (dưới đây gọi là dự án nhà ở được ưu đãi): 1. Dự án nhà ở cao tầng (từ 5 tầng trở lên đối với thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, từ 3 tầng trở lên đối với các tỉnh, thành phố khác); có cấu trúc kiểu căn hộ khép kín, có cầu than...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Dự án nhà ở được tạo điều kiện và ưu đãi
  • Các dự án nhà ở sau đây được tạo điều kiện và ưu đãi (dưới đây gọi là dự án nhà ở được ưu đãi):
  • 1. Dự án nhà ở cao tầng (từ 5 tầng trở lên đối với thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, từ 3 tầng trở lên đối với các tỉnh, thành phố khác)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • 1.Nghị định này quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua cáchình thức:
  • a)Cho vay đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1.Chỉ hỗ trợ cho những dự án đầu tư Nhà nước cần khuyến khích, có hiệu quả kinhtế - xã hội, đảm bảo hoàn trả được vốn vay. 2.Một dự án có thể được hỗ trợ đồng thời bằng hình thức cho vay đầu tư và bảolãnh tín dụng đầu tư. 3.Việc cho vay vốn đầu tư phải thực hiện theo đúng mục t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các doanh nghiệp được tạo điều kiện và ưu đãi Nghị định này áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đăng ký kinh doanh nhà ở theo quy định của pháp luật, bao gồm: 1. Doanh nghiệp trong nước gồm: a) Doanh nghiệp Nhà nước thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp thành lập và hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các doanh nghiệp được tạo điều kiện và ưu đãi
  • Nghị định này áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đăng ký kinh doanh nhà ở theo quy định của pháp luật, bao gồm:
  • 1. Doanh nghiệp trong nước gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1.Chỉ hỗ trợ cho những dự án đầu tư Nhà nước cần khuyến khích, có hiệu quả kinhtế - xã hội, đảm bảo hoàn trả được vốn vay.
  • 2.Một dự án có thể được hỗ trợ đồng thời bằng hình thức cho vay đầu tư và bảolãnh tín dụng đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 .Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1.Tổng mức vốn đầu tư là toàn bộ chi phí đầu tư và xây dựng (kể cả vốn sản xuấtban đầu) và là giới hạn chi phí tối đa của dự án được duyệt. 2.Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi nhận khoản vay đầu tiên đến thờiđiểm trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng. 3.Thời h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức lựa chọn chủ đầu tư Hình thức lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở được tạo điều kiện và ưu đãi đầu tư thực hiện như sau: 1. Lựa chọn chủ đầu tư là các doanh nghiệp trong nước (sau đây gọi chung là chủ đầu tư dự án): a) Chủ đầu tư các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức lựa chọn chủ đầu tư
  • Hình thức lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở được tạo điều kiện và ưu đãi đầu tư thực hiện như sau:
  • 1. Lựa chọn chủ đầu tư là các doanh nghiệp trong nước (sau đây gọi chung là chủ đầu tư dự án):
Removed / left-side focus
  • Điều 4 .Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1.Tổng mức vốn đầu tư là toàn bộ chi phí đầu tư và xây dựng (kể cả vốn sản xuấtban đầu) và là giới hạn chi phí tối đa của dự án được duyệt.
  • 2.Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi nhận khoản vay đầu tiên đến thờiđiểm trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển là một bộ phận của kế hoạch đầu tư pháttriển của Nhà nước, nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinhtế - xã hội theo cơ cấu ngành, lĩnh vực và vùng; phản ánh đầy đủ các chỉ tiêuvề nguồn vốn và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước có phântheo các hình thức: ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bán, cho thuê nhà ở trong các dự án được tạo điều kiện và ưu đãi 1. Các căn hộ thuộc nhà chung cư cao tầng được ưu tiên bán và cho thuê đối với những đối tượng gặp khó khăn về nhà ở sau đây: a) Các đối tượng hưởng lương từ ngân sách nhà nước; b) Cán bộ, công nhân, viên chức làm việc trong các doanh nghiệp thuộc các thành phần k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bán, cho thuê nhà ở trong các dự án được tạo điều kiện và ưu đãi
  • 1. Các căn hộ thuộc nhà chung cư cao tầng được ưu tiên bán và cho thuê đối với những đối tượng gặp khó khăn về nhà ở sau đây:
  • a) Các đối tượng hưởng lương từ ngân sách nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển là một bộ phận của kế hoạch đầu tư pháttriển của Nhà nước, nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinhtế
  • xã hội theo cơ cấu ngành, lĩnh vực và vùng
  • phản ánh đầy đủ các chỉ tiêuvề nguồn vốn và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước có phântheo các hình thức: cho vay đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, bảo lãnh tín dụngđầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 .Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: 1.Vốn điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển. 2.Vốn ngân sách nhà nước cấp hàng năm. 3.Vốn thu hồi nợ hàng năm. 4.Vốn từ phát hành Trái phiếu Chính phủ. 5.Vốn vay nợ, viện trợ nước ngoài của Chính phủ dùng để cho vay lại. 6.Vốn do Quỹ hỗ trợ phát triển huy động: a)Vay các Quỹ: Tích...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giá bán và giá cho thuê nhà ở trong các dự án nhà ở được ưu đãi 1. Giá bán và giá cho thuê các căn hộ nhà chung cư cao tầng trong các dự án nhà ở được ưu đãi do chủ đầu tư dự án xác định trên nguyên tắc bảo toàn vốn, không được tính vào giá bán và giá cho thuê căn hộ thuộc nhà chung cư cao tầng các khoản ưu đãi mà chủ đầu tư dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giá bán và giá cho thuê nhà ở trong các dự án nhà ở được ưu đãi
  • Giá bán và giá cho thuê các căn hộ nhà chung cư cao tầng trong các dự án nhà ở được ưu đãi do chủ đầu tư dự án xác định trên nguyên tắc bảo toàn vốn, không được tính vào giá bán và giá cho thuê căn...
  • 2. Giá bán và giá cho thuê các loại nhà ở khác (trừ các căn hộ thuộc nhà chung cư cao tầng) trong phạm vi dự án (nếu có) là giá do các bên thoả thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 .Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước:
  • 1.Vốn điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển.
  • 2.Vốn ngân sách nhà nước cấp hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được sử dụng để đáp ứng chocác nhu cầu: 1.Cho vay đầu tư; 2.Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; 3.Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư; 4.Trả nợ vốn vay.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tạo điều kiện về thủ tục đầu tư và xây dựng Chủ đầu tư dự án được tạo điều kiện về thủ tục đầu tư và xây dựng như sau: 1. Căn cứ vào quy hoạch xây dựng, kế hoạch sử dụng đất phát triển nhà ở do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố và khả năng đầu tư của mình, các doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký với Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tạo điều kiện về thủ tục đầu tư và xây dựng
  • Chủ đầu tư dự án được tạo điều kiện về thủ tục đầu tư và xây dựng như sau:
  • Căn cứ vào quy hoạch xây dựng, kế hoạch sử dụng đất phát triển nhà ở do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố và khả năng đầu tư của mình, các doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký với Ủ y ban nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được sử dụng để đáp ứng chocác nhu cầu:
  • 1.Cho vay đầu tư;
  • 2.Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC HÌNH THỨC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TẠO ĐIỀU KIỆN VÀ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP TRONG NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TẠO ĐIỀU KIỆN VÀ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP TRONG NƯỚC
Removed / left-side focus
  • CÁC HÌNH THỨC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
left-only unmatched

MỤC I. CHO VAY ĐẦU TƯ

MỤC I. CHO VAY ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 .Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư phát triển có khả năng thu hồi vốn trựctiếp (bao gồm cả dự án cho vay thành lập doanh nghiệp mới, cho vay đổi mớithiết bị công nghệ mở rộng sản xuất) của các thành phần kinh tế, bao gồm: 1.Những dự án đầu tư tại các vùng khó khăn theo quy định hiện hành của Chính phủvề hướng dẫn thi hành Lu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tạo điều kiện về đền bù, giải phóng mặt bằng Chủ đầu tư dự án được tạo điều kiện về đền bù, giải phóng mặt bằng như sau: 1. Chủ đầu tư dự án xác định phương án đền bù, giải phóng mặt bằng, quỹ đất phục vụ tái định cư trình ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. Trong trường hợp cần thiết để đảm bảo tiến độ của dự án thì chủ đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tạo điều kiện về đền bù, giải phóng mặt bằng
  • Chủ đầu tư dự án được tạo điều kiện về đền bù, giải phóng mặt bằng như sau:
  • Chủ đầu tư dự án xác định phương án đền bù, giải phóng mặt bằng, quỹ đất phục vụ tái định cư trình ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 .Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư phát triển có khả năng thu hồi vốn trựctiếp (bao gồm cả dự án cho vay thành lập doanh nghiệp mới, cho vay đổi mớithiết bị công nghệ mở rộng sản xuất) c...
  • 1.Những dự án đầu tư tại các vùng khó khăn theo quy định hiện hành của Chính phủvề hướng dẫn thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) thuộc cácngành sau đây:
  • a)Sản xuất điện; khai thác khoáng sản (trừ dầu khí, nước khoáng, vàng, đá quý); hoáchất cơ bản; phân bón; thuốc trừ sâu vi sinh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điềukiện cho vay 1.Đối với dự án: a)Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này; b)Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước; 2.Đối với chủ đầu tư: a)Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; b)Dự án đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ thiết bị thì chủ đầu tư phảicó tình hình t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tạo điều kiện về giao, nhận thầu xây dựng Chủ đầu tư dự án được tạo điều kiện về giao nhận thầu như sau: 1. Kế hoạch đấu thầu, kết quả đấu thầu xây lắp các dự án nhà ở quy định tại Điều 2 Nghị định này do người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền theo quy định của Quy chế đấu thầu xem xét, phê duyệt. Chủ đầu tư dự án có thể lậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư dự án được tạo điều kiện về giao nhận thầu như sau:
  • Kế hoạch đấu thầu, kết quả đấu thầu xây lắp các dự án nhà ở quy định tại Điều 2 Nghị định này do người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền theo quy định của Quy chế đấu thầu xem xét, phê duyệt.
  • Chủ đầu tư dự án có thể lập kế hoạch đấu thầu để trình duyệt đồng thời với báo cáo nghiên cứu khả thi.
Removed / left-side focus
  • 1.Đối với dự án:
  • a)Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này;
  • b)Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Điềukiện cho vay Right: Điều 9. Tạo điều kiện về giao, nhận thầu xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Mức vốn cho vay đối với từng dự án thực hiện theo quy định của Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi).

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tạo điều kiện về huy động vốn đầu tư Chủ đầu tư dự án được tạo điều kiện về huy động vốn như sau: 1. Được huy động vốn ứng trước của các tổ chức, cá nhân có nhu cầu về nhà ở; được vay vốn của các tổ chức tín dụng và áp dụng các hình thức huy động vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Được Nhà nước xem xét cho vay v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tạo điều kiện về huy động vốn đầu tư
  • Chủ đầu tư dự án được tạo điều kiện về huy động vốn như sau:
  • 1. Được huy động vốn ứng trước của các tổ chức, cá nhân có nhu cầu về nhà ở; được vay vốn của các tổ chức tín dụng và áp dụng các hình thức huy động vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Mức vốn cho vay đối với từng dự án thực hiện theo quy định của Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 .Thời hạn cho vay Thờihạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sảnxuất kinh doanh của từng dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đalà 10 năm. Trường hợp đặc biệt vay trên 10 năm, do Hội đồng quản lý Quỹ hỗ trợphát triển quyết định.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tạo điều kiện về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng Các chủ đầu tư dự án được tạo điều kiện về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng như sau: 1. Nhà nước đầu tư từ ngân sách để xây dựng: a) Các công trình, hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông, điện, cấp thoát nước) ngoài phạm vi dự án nối với hệ thống hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tạo điều kiện về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng
  • Các chủ đầu tư dự án được tạo điều kiện về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng như sau:
  • 1. Nhà nước đầu tư từ ngân sách để xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 11 .Thời hạn cho vay
  • Thờihạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sảnxuất kinh doanh của từng dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đalà 10 năm.
  • Trường hợp đặc biệt vay trên 10 năm, do Hội đồng quản lý Quỹ hỗ trợphát triển quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 .Lãi suất cho vay 1.Lãi suất cho vay là 9%/năm. Khi lãi suất cơ bản của Ngân hàng Nhà nước Việt Namtăng, giảm 10%, Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh lãi suất cho vay. 2.Đối với một dự án, mức lãi suất vay vốn được xác định tại thời điểm ký hợp đồngtín dụng và được giữ nguyên trong suốt thời hạn cho vay. 3.Lãi suất nợ qu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quỹ phát triển nhà ở 1. Căn cứ nhu cầu, điều kiện và chương trình phát triển nhà ở của địa phương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có thể quyết định thành lập Quỹ phát triển nhà ở để huy động các nguồn vốn phục vụ đầu tư phát triển nhà ở trên địa bàn theo quy định như sau: a) Quỹ phát triển nhà ở được hình thành từ các nguồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quỹ phát triển nhà ở
  • Căn cứ nhu cầu, điều kiện và chương trình phát triển nhà ở của địa phương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có thể quyết định thành lập Quỹ phát triển nhà ở để huy động các nguồn vốn phục vụ đầu t...
  • a) Quỹ phát triển nhà ở được hình thành từ các nguồn: ngân sách nhà nước (tiền bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước, khấu hao cơ bản trích từ tiền cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước, tiền sử dụng đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 12 .Lãi suất cho vay
  • 1.Lãi suất cho vay là 9%/năm. Khi lãi suất cơ bản của Ngân hàng Nhà nước Việt Namtăng, giảm 10%, Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh lãi suất cho vay.
  • 2.Đối với một dự án, mức lãi suất vay vốn được xác định tại thời điểm ký hợp đồngtín dụng và được giữ nguyên trong suốt thời hạn cho vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 .Hồ sơ và trình tự thẩm định 1.Trước khi quyết định đầu tư, chủ đầu tư phải gửi Quỹ hỗ trợ phát triển các hồsơ sau: a)Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc báo cáo đầu tư phù hợp với các quy định củapháp luật về các vấn đề có liên quan đến dự án; b)Phương án sản xuất kinh doanh và trả nợ vốn vay; c)Riêng dự án mở rộng sản xuất, đổi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ưu đãi về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất Chủ đầu tư dự án được ưu đãi về nộp tiền sử dụng đất và thuế sử dụng đất như sau: 1. Ưu đãi về tiền sử dụng đất: a) Được miễn tiền sử dụng đất đối với diện tích đất xây dựng nhà chung cư cao tầng; b) Được giảm 50% tiền sử dụng đất xây dựng nhà ở không phải là nhà chun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Ưu đãi về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất
  • Chủ đầu tư dự án được ưu đãi về nộp tiền sử dụng đất và thuế sử dụng đất như sau:
  • 1. Ưu đãi về tiền sử dụng đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 13 .Hồ sơ và trình tự thẩm định
  • 1.Trước khi quyết định đầu tư, chủ đầu tư phải gửi Quỹ hỗ trợ phát triển các hồsơ sau:
  • a)Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc báo cáo đầu tư phù hợp với các quy định củapháp luật về các vấn đề có liên quan đến dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14 .Hồ sơ và trình tự vay vốn 1.Hồ sơ vay vốn gồm: a)Đơn xin vay vốn; b)Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc báo cáo đầu tư đã được thông qua theo quy địnhcủa pháp luật; c)Quyết định đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; d)Văn bản chấp thuận cho vay của Quỹ hỗ trợ phát triển; đ)Tổng dự toán hoặc dự toán hạng mục công trình....

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Chủ đầu tư dự án được áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp như sau: a) Thuế suất 15% đối với nhà chung cư cao tầng và các loại nhà ở khác tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (quy định tại danh mục C của phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Chủ đầu tư dự án được áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:
  • a) Thuế suất 15% đối với nhà chung cư cao tầng và các loại nhà ở khác tại địa bàn có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 14 .Hồ sơ và trình tự vay vốn
  • 1.Hồ sơ vay vốn gồm:
  • a)Đơn xin vay vốn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15 .Về bảo đảm tiền vay 1.Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, khi vay vốn tín dụng đầu tư pháttriển của Nhà nước, chủ đầu tư được dùng tài sản hình thành bằng vốn vay để bảođảm tiền vay. Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng,bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn nơi khác. 2.Đối với...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng tham gia đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê Nhà nước Việt Nam khuyến khích các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi chung là nhà đầu tư) tham gia xây dựng các dự án nhà ở quy định tại Điều 2 của Nghị định này tại các đô thị theo quy định của pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đối tượng tham gia đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê
  • Nhà nước Việt Nam khuyến khích các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi chung là nhà đầu tư) tham gia xây dựng các dự án nhà ở quy định tại Điều 2 của Nghị định này tại các đô thị the...
Removed / left-side focus
  • Điều 15 .Về bảo đảm tiền vay
  • 1.Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, khi vay vốn tín dụng đầu tư pháttriển của Nhà nước, chủ đầu tư được dùng tài sản hình thành bằng vốn vay để bảođảm tiền vay.
  • Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng,bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn nơi khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16

Điều 16 .Quyết toán vốn đầu tư 1.Khi dự án hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, chủ đầu tư có trách nhiệm lậpbáo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Nội dung báo cáo quyết toán,trình tự lập, thẩm tra và phê duyệt (đối với dự án do doanh nghiệp nhà nước làmchủ đầu tư) báo cáo quyết toán thực hiện theo quy định của pháp luật. 2.T...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tạo điều kiện về đất đai 1. Nhà đầu tư tham gia đầu tư xây dựng các dự án nhà ở quy định tại Điều 2 Nghị định này được thuê đất để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật hiện hành về đất đai. 2. Trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp liên doanh hoặc các Bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh mà Bên Việt Nam tham gia góp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà đầu tư tham gia đầu tư xây dựng các dự án nhà ở quy định tại Điều 2 Nghị định này được thuê đất để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật hiện hành về đất đai.
  • Trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp liên doanh hoặc các Bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh mà Bên Việt Nam tham gia góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất được Nhà nước giao thì doanh nghiệ...
Removed / left-side focus
  • 1.Khi dự án hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, chủ đầu tư có trách nhiệm lậpbáo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Nội dung báo cáo quyết toán,trình tự lập, thẩm tra và phê duyệt (đối với dự án do doanh nghiệp nhà nước làmchủ đầu tư) báo cáo quyết toán thực hiện theo quy định của pháp luật.
  • 2.Tổ chức cho vay có trách nhiệm kiểm tra, xác nhận tổng số vốn đã cho vay, số dưnợ và số lãi phát sinh đến thời điểm dự án hoàn thành đưa vào sử dụng và nhậnxét đánh giá tình hình quản lý sử dụng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16 .Quyết toán vốn đầu tư Right: Điều 16. Tạo điều kiện về đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17

Điều 17 .Trả nợ vay 1.Chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn vay cho tổ chức cho vay theo đúng hợp đồngtín dụng đã ký. Chủ đầu tư được dùng các nguồn sau đây để trả nợ: a)Khấu hao hoặc nguồn thu phí sử dụng tài sản hình thành bằng vốn vay. b)Lợi nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ đầu tư. 2.Đến kỳ hạn trả nợ, nếu khôn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Ưu đãi về tiền thuê đất Nhà đầu tư tham gia đầu tư xây dựng các dự án nhà ở quy định tại Điều 2 Nghị định này được ưu đãi về tiền thuê đất như sau: 1. Được miễn tiền thuê đất đối với diện tích đất xây dựng nhà chung cư cao tầng trong suốt thời gian được thuê đất. 2. Được miễn tiền thuê đất 3 (ba) năm đầu, kể từ khi ký hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Ưu đãi về tiền thuê đất
  • Nhà đầu tư tham gia đầu tư xây dựng các dự án nhà ở quy định tại Điều 2 Nghị định này được ưu đãi về tiền thuê đất như sau:
  • 1. Được miễn tiền thuê đất đối với diện tích đất xây dựng nhà chung cư cao tầng trong suốt thời gian được thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 17 .Trả nợ vay
  • 1.Chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn vay cho tổ chức cho vay theo đúng hợp đồngtín dụng đã ký. Chủ đầu tư được dùng các nguồn sau đây để trả nợ:
  • a)Khấu hao hoặc nguồn thu phí sử dụng tài sản hình thành bằng vốn vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18

Điều 18 .Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ Trườnghợp do nguyên nhân khách quan, chủ đầu tư không trả được nợ theo đúng thoảthuận được ghi trong hợp đồng tín dụng, thì có văn bản đề nghị kèm theo ý kiếncủa cấp quyết định đầu tư gửi tổ chức cho vay để xem xét điều chỉnh thời điểmtrả nợ, gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ theo thẩm q...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Ư u đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp Nhà đầu tư tham gia xây dựng các dự án nhà ở quy định tại Điều 2 Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp như sau: 1. Thuế suất 10% đối với nhà chung cư cao tầng và các loại nhà ở khác tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (quy định tại mục A của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Ư u đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Nhà đầu tư tham gia xây dựng các dự án nhà ở quy định tại Điều 2 Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:
  • 1. Thuế suất 10% đối với nhà chung cư cao tầng và các loại nhà ở khác tại địa bàn có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 18 .Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ
  • Trườnghợp do nguyên nhân khách quan, chủ đầu tư không trả được nợ theo đúng thoảthuận được ghi trong hợp đồng tín dụng, thì có văn bản đề nghị kèm theo ý kiếncủa cấp quyết định đầu tư gửi tổ chức c...
  • Thời hạn gia hạn nợ tối đa bằng 1/3 thời hạn trả nợ đã ghitrong hợp đồng tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19 .Hợp đồng tín dụng chấm dứt khi: 1.Trả hết nợ vay; 2.Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Giải quyết tồn tại khi nhà đầu tư hết thời hạn đầu tư 1. Khi hết thời hạn đầu tư theo quy định trong Giấy phép đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện bàn giao không bồi hoàn toàn bộ hệ thống kết cấu hạ tầng trong phạm vi dự án cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Trong trường hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Giải quyết tồn tại khi nhà đầu tư hết thời hạn đầu tư
  • Khi hết thời hạn đầu tư theo quy định trong Giấy phép đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện bàn giao không bồi hoàn toàn bộ hệ thống kết cấu hạ tầng trong phạm vi dự án cho cơ quan nhà nước c...
  • Trong trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu kéo dài thời hạn đầu tư thì được được phép xin gia hạn thời gian đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 19 .Hợp đồng tín dụng chấm dứt khi:
  • 1.Trả hết nợ vay;
  • 2.Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quyềnvà nghĩa vụ của tổ chức cho vay 1.Quyền và nghĩa vụ của Quỹ hỗ trợ phát triển: a)Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp tài liệu chứng minh dự án đầu tư khả thi, khả năngtài chính của mình trước khi quyết định cho vay; b)Thẩm định và chịu trách nhiệm về việc thẩm định phương án tài chính, phương ántrả nợ của dự án. Nếu xét thấy khôn...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng 1. Chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính hướng dẫn các địa phương lập chương trình, kế hoạch đầu tư các dự án nhà ở được tạo điều kiện và ưu đãi đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. 2. Phối hợp với Bộ, ngành có liên quan kiểm tra tình hình triển khai thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính hướng dẫn các địa phương lập chương trình, kế hoạch đầu tư các dự án nhà ở được tạo điều kiện và ưu đãi đầu tư trình Thủ tướng Chính p...
  • 2. Phối hợp với Bộ, ngành có liên quan kiểm tra tình hình triển khai thực hiện Nghị định này
  • hướng dẫn Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh tổng kết tình hình thực hiện và đề xuất kịp thời việc sửa đổi, bổ sung các vấn đề có liên quan tới chính sách tạo điều kiện và ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở trình...
Removed / left-side focus
  • 1.Quyền và nghĩa vụ của Quỹ hỗ trợ phát triển:
  • a)Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp tài liệu chứng minh dự án đầu tư khả thi, khả năngtài chính của mình trước khi quyết định cho vay;
  • b)Thẩm định và chịu trách nhiệm về việc thẩm định phương án tài chính, phương ántrả nợ của dự án. Nếu xét thấy không có hiệu quả, không có khả năng hoàn trả nợvay, thì Quỹ có văn bản từ chối cho va...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Quyềnvà nghĩa vụ của tổ chức cho vay Right: Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Rủiro và xử lý rủi ro 1.Các dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước bị rủi ro do cácnguyên nhân khách quan được xử lý như sau: a)Do chính sách nhà nước thay đổi, do biến động của giá cả thị trường trong vàngoài nước ngoài dự kiến đã tính toán trong dự án khả thi mà chủ đầu tư gặp khókhăn trong việc trả nợ vay, th...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng trực thuộc xây dựng chương trình phát triển nhà ở 5 năm và kế hoạch xây dựng nhà ở hàng năm; kế hoạch sử dụng đất ở, kế hoạch bố trí vốn đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội các dự án nhà ở được ưu đãi trên địa bàn. 2. Công bố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng trực thuộc xây dựng chương trình phát triển nhà ở 5 năm và kế hoạch xây dựng nhà ở hàng năm
  • kế hoạch sử dụng đất ở, kế hoạch bố trí vốn đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội các dự án nhà ở được ưu đãi trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Rủiro và xử lý rủi ro
  • 1.Các dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước bị rủi ro do cácnguyên nhân khách quan được xử lý như sau:
  • a)Do chính sách nhà nước thay đổi, do biến động của giá cả thị trường trong vàngoài nước ngoài dự kiến đã tính toán trong dự án khả thi mà chủ đầu tư gặp khókhăn trong việc trả nợ vay, thì được xem...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Việc cho vay đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức(ODA) cho vay lại thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 87/NĐ-CP ngày 05tháng 8 năm 1997 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợphát triển chính thức (ODA) và Nghị định số 90/1998/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm1998 của Chính...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Việc cho vay đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức(ODA) cho vay lại thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 87/NĐ-CP ngày 05tháng 8 năm 1997 của Chính phủ ban hành...
  • Trường hợp các Nghị định số 87/NĐ-CP và Nghị định số90/NĐ-CP có quy định khác với Nghị định này, thì thực hiện theo Nghị định số87/NĐ-CP và Nghị định số 90/NĐ-CP nêu trên.
left-only unmatched

MỤC II. HỖ TRỢ LÃI SUẤT SAU ĐẦU TƯ

MỤC II. HỖ TRỢ LÃI SUẤT SAU ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Đốitượng được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư là các dự án thuộc diện được hưởng ưu đãiđầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi) do chủ đầu tư vay vốn của các tổ chức tíndụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam để đầu tư, đã hoàn thành đưa vào sử dụngvà đã hoàn trả đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Tổng cục Địa chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành hữu quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện chính sách tạo điều kiện và ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Tổng cục Địa chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành hữu quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn thực hiệ...
Removed / left-side focus
  • Đốitượng được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư là các dự án thuộc diện được hưởng ưu đãiđầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi) do...
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chủđầu tư chỉ được nhận hỗ trợ lãi suất đối với số vốn vay đầu tư trong phạm vitổng mức đầu tư của dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện để được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1.Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hưởng ưu đãi đầu tư theo quy địnhcủa Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi). 2.Dự án chưa được vay đầu tư, hoặc bảo lãnh tín dụng đầu tư bằng nguồn vốn tíndụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 3.Được Quỹ hỗ trợ phát triển chấp thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hợpđồng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư phải có các nội dung: tên dự án đầu tư, tổ chứctín dụng cho vay vốn, số vốn vay, thời hạn vay, kỳ hạn trả nợ, số tiền hỗ trợlãi suất có chia ra theo kỳ hạn trả nợ, quyền, nghĩa vụ của các bên và các camkết khác được các bên thoả thuận theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 .Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1.Số tiền hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được xác định bằng tổng số vốn đã vay đầu tưcủa tổ chức tín dụng nhân (x) với 50% mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triểncủa Nhà nước quy định tại Điều 12 Nghị định này. Mức lãi suất hỗ trợ được tínhtại thời điểm vay vốn và ổn định trong suốt thời hạn vay vốn....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 .Trình tự và thủ tục hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1.Để được xem xét hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, chủ đầu tư phải gửi cho Quỹ hỗ trợphát triển hồ sơ xin hỗ trợ lãi suất gồm: a)Đơn xin hỗ trợ lãi suất; b)Quyết định đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c)Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hưởng ưu đãi đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III. BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ

MỤC III. BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đốitượng được bảo lãnh là các chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện được hưởng ưuđãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành LuậtKhuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) nhưng không được hỗ trợ lãi suất sauđầu tư, không được vay hoặc mới được vay một phần vốn tín dụng đầu tư pháttriển của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 .Chủ đầu tư muốn được bảo lãnh phải có đủ các điều kiện sau đây: 1.Đã được tổ chức tín dụng thẩm định cho vay và có văn bản yêu cầu bảo lãnh. 2.Được Quỹ hỗ trợ phát triển chấp thuận phương án tài chính, phương án trả nợ vốnvay. 3.Phải có tài sản bảo đảm cho bảo lãnh theo quy định dưới đây: a)Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 .Thời hạn bảo lãnh được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn đã thoả thuận giữachủ đầu tư với tổ chức tín dụng cho vay thực hiện dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 .Mức bảo lãnh 1.Mức bảo lãnh đối với một dự án bằng mức vốn vay của tổ chức tín dụng trong tổngmức đầu tư của dự án, nhưng tối đa không vượt mức quy định của Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi). 2.Tổng mức bảo lãnh cho các dự án trong năm của Quỹ hỗ trợ phát triển không vượtquá tổng số vốn tín dụng đầu tư phát triển củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hàngnăm, Quỹ hỗ trợ phát triển được trích 5% tổng số vốn tín dụng đầu tư phát triểncủa Nhà nước (trừ vốn ODA cho vay lại) để dự phòng trả cho các tổ chức tín dụngkhi chủ đầu tư được bảo lãnh không trả nợ đúng hạn. Nếu cuối năm không sử dụnghết, thì số vốn này được chuyển thành nguồn vốn cho vay năm sau. Trường hợp sốvốn dự phò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Chủđầu tư được bảo lãnh phải trả cho Quỹ hỗ trợ phát triển một khoản phí bảo lãnhlà 0,5%/năm tính trên số tiền đang bảo lãnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 .Hồ sơ xin bảo lãnh 1.Đơn xin bảo lãnh của chủ đầu tư và văn bản của tổ chức tín dụng yêu cầu bảo lãnh; 2.Hồ sơ dự án xin bảo lãnh theo quy định tại điểm (b), (c) khoản 1 Điều 13 vàđiểm (b), (c), (đ) khoản 1 Điều 14 Nghị định này; 3.Văn bản thẩm định cho vay của tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 .Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ xin bảo lãnh, Quỹ hỗtrợ phát triển xem xét, nếu chấp thuận thì ký kết hợp đồng bảo lãnh và làm thủtục phát hành thư bảo lãnh. Nếu từ chối bảo lãnh thì Quỹ có văn bản gửi chủ đầutư; đồng thời phải có báo cáo giải trình và chịu trách nhiệm về ý kiến của mìnhvới cấp có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 .Hợp đồng bảo lãnh 1.Quỹ hỗ trợ phát triển và chủ đầu tư ký kết hợp đồng bảo lãnh, trong đó quy địnhrõ số tiền được bảo lãnh, thời hạn bảo lãnh, phí bảo lãnh, các hình thức bảo đảmcho khoản bảo lãnh; quyền, nghĩa vụ của các bên và các cam kết khác được cácbên thoả thuận phù hợp với quy định của pháp luật. 2.Hợp đồng bảo lãnh ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Đếnthời hạn trả nợ, chủ đầu tư không trả được một phần hoặc toàn bộ số nợ vay màkhông được tổ chức tín dụng cho hoãn, giãn nợ, thì Quỹ hỗ trợ phát triển phảitrả nợ thay phần còn thiếu cho tổ chức tín dụng; đồng thời chủ đầu tư phải kýkhế ước nhận nợ vay với Quỹ hỗ trợ phát triển về số tiền trả nợ thay với lãisuất phạt bằng 130...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 .Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh 1.Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh (Quỹ hỗ trợ phát triển ): a)Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp các tài liệu theo quy định tại Điều 36 của Nghịđịnh này; b)Yêu cầu chủ đầu tư phải có tài sản bảo đảm cho việc bảo lãnh theo quy định tạikhoản 3 Điều 31 Nghị định này; c)Thu phí d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TẠO ĐIỀU KIỆN VÀ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI THAM GIA XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐỂ BÁN VÀ CHO THUÊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TẠO ĐIỀU KIỆN VÀ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP
  • CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI THAM GIA XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐỂ BÁN VÀ CHO THUÊ
Removed / left-side focus
  • QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ 1.Quyết định chương trình mục tiêu và chính sách hỗ trợ đầu tư. 2.Quyết định nguồn vốn và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nướctrong từng thời kỳ kế hoạch; quyết định danh mục và mức vốn cho vay các dự ánnhóm A. 3.Giao cho Quỹ hỗ trợ phát triển các chỉ tiêu kế hoạch về nguồn vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1.Căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng vàtrình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định giao kế hoạch hàng năm cho Quỹhỗ trợ phát triển về nguồn vốn, tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhànước có phân theo các hình thức hỗ trợ đầu tư và theo cơ cấu ngành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Bộ Tài chính 1.Hướng dẫn Quỹ hỗ trợ phát triển và các tổ chức liên quan trong việc huy độngcác nguồn vốn cho tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 2.Phát hành Trái phiếu Chính phủ huy động vốn cho tín dụng đầu tư phát triển củaNhà nước. 3.Bố trí vốn ngân sách nhà nước hàng năm cho Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiệncác hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Thựchiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, tín dụng có liên quan đến tín dụngđầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định của pháp luật và chỉ đạo các tổchức tín dụng huy động vốn để cho vay trung, dài hạn phục vụ chính sách pháttriển kinh tế của Nhà nước trong từng thời kỳ về phục vụ định hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ khác, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương 1.Công bố rộng rãi quy hoạch, kế hoạch định hướng phát triển và các quy trình,quy phạm tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật của ngành, lĩnh vực, sản phẩm,vùng lãnh thổ và các thông tin cần thiết khác trong từng thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quỹ hỗ trợ phát triển là tổ chức tài chính nhà nước hoạt động không vì mục đíchlợi nhuận, bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí. Quỹ có bộ máy quản lý và điềuhành thống nhất trong phạm vi cả nước, có tư cách pháp nhân, được cấp vốn điềulệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Quỹ hỗ trợ phát triển có nhiệm vụ huy động vốn trung và dài hạn, tiếp nhận vàquản lý các nguồn vốn của Nhà nước dành cho tín dụng đầu tư phát triển của Nhànước; cho vay và thu hồi nợ các dự án vay vốn đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư,bảo lãnh tín dụng đầu tư theo quy định của Nghị định này; nhận cho vay ủy thácđối với các ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48 .Quỹ hỗ trợ phát triển hoạt động theo điều lệ được Thủ tướng Chính phủ phêduyệt, chịu sự quản lý nhà nước cuả các cơ quan nhà nước theo quy định của phápluật. Tổchức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện theo quy định của Chínhphủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thanhtra, kiểm tra, báo cáo 1.Tất cả các hoạt động tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước đều phải chịu sự thanhtra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của phápluật. 2.Tuỳ theo tình hình cụ thể của từng dự án, việc thanh tra, kiểm tra có thể thựchiện ở từng khâu hoặc ở tất cả các khâu của quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Xửlý vi phạm 1.Chủ đầu tư được Nhà nước hỗ trợ đầu tư nếu vi phạm các quy định của Nghị địnhnày thì tuỳ theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính, nếu gây thiệt hạivề tài sản thì phải bồi thường và xử lý theo quy định của pháp luật. 2.Người quyết định đầu tư sai về chủ trương đầu tư, gây hậu quả nghiêm trọng vềkinh tế -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều51. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2000.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Đốivới các dự án vay vốn tín dụng của Nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệulực, được thực hiện tiếp các điều khoản đã ghi trong hợp đồng tín dụng và cácquyết định trước đây của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Thống đốc Ngân hàngNhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo chứcnăng và thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54

Điều 54 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ hỗ trợ phát triển chịutrách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.