Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
43/1999/NĐ-CP
Right document
hướng dẫn thực hiện quyết định số 58/2001 QÐ-TTg ngày 24/4/2001 của thủ tướng chính phủ về hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
51/2001/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Open sectionRight
Tiêu đề
hướng dẫn thực hiện quyết định số 58/2001 QÐ-TTg ngày 24/4/2001 của thủ tướng chính phủ về hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hướng dẫn thực hiện quyết định số 58/2001 QÐ-TTg ngày 24/4/2001 của thủ tướng chính phủ về hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tưphát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực, chươngtrình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng khó khăn cần khuyến khích đầu tư. Chínhphủ thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháttriển của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1.Nghị định này quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua cáchình thức: a)Cho vay đầu tư; b)Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; c)Bảo lãnh tín dụng đầu tư. 2.Việc huy động vốn trong và ngoài nước để cho vay trung hạn, dài hạn của các tổchức tín dụng được thực hiện theo quy định của Luật Các tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 .Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1.Chỉ hỗ trợ cho những dự án đầu tư Nhà nước cần khuyến khích, có hiệu quả kinhtế - xã hội, đảm bảo hoàn trả được vốn vay. 2.Một dự án có thể được hỗ trợ đồng thời bằng hình thức cho vay đầu tư và bảolãnh tín dụng đầu tư. 3.Việc cho vay vốn đầu tư phải thực hiện theo đúng mục t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 .Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1.Tổng mức vốn đầu tư là toàn bộ chi phí đầu tư và xây dựng (kể cả vốn sản xuấtban đầu) và là giới hạn chi phí tối đa của dự án được duyệt. 2.Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi nhận khoản vay đầu tiên đến thờiđiểm trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng. 3.Thời h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển là một bộ phận của kế hoạch đầu tư pháttriển của Nhà nước, nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinhtế - xã hội theo cơ cấu ngành, lĩnh vực và vùng; phản ánh đầy đủ các chỉ tiêuvề nguồn vốn và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước có phântheo các hình thức: ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 .Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: 1.Vốn điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển. 2.Vốn ngân sách nhà nước cấp hàng năm. 3.Vốn thu hồi nợ hàng năm. 4.Vốn từ phát hành Trái phiếu Chính phủ. 5.Vốn vay nợ, viện trợ nước ngoài của Chính phủ dùng để cho vay lại. 6.Vốn do Quỹ hỗ trợ phát triển huy động: a)Vay các Quỹ: Tích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được sử dụng để đáp ứng chocác nhu cầu: 1.Cho vay đầu tư; 2.Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; 3.Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư; 4.Trả nợ vốn vay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC HÌNH THỨC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I. CHO VAY ĐẦU TƯ
MỤC I. CHO VAY ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 .Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư phát triển có khả năng thu hồi vốn trựctiếp (bao gồm cả dự án cho vay thành lập doanh nghiệp mới, cho vay đổi mớithiết bị công nghệ mở rộng sản xuất) của các thành phần kinh tế, bao gồm: 1.Những dự án đầu tư tại các vùng khó khăn theo quy định hiện hành của Chính phủvề hướng dẫn thi hành Lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điềukiện cho vay 1.Đối với dự án: a)Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này; b)Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước; 2.Đối với chủ đầu tư: a)Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; b)Dự án đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ thiết bị thì chủ đầu tư phảicó tình hình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mức vốn cho vay đối với từng dự án thực hiện theo quy định của Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 .Thời hạn cho vay Thờihạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sảnxuất kinh doanh của từng dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đalà 10 năm. Trường hợp đặc biệt vay trên 10 năm, do Hội đồng quản lý Quỹ hỗ trợphát triển quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 .Lãi suất cho vay 1.Lãi suất cho vay là 9%/năm. Khi lãi suất cơ bản của Ngân hàng Nhà nước Việt Namtăng, giảm 10%, Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh lãi suất cho vay. 2.Đối với một dự án, mức lãi suất vay vốn được xác định tại thời điểm ký hợp đồngtín dụng và được giữ nguyên trong suốt thời hạn cho vay. 3.Lãi suất nợ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 .Hồ sơ và trình tự thẩm định 1.Trước khi quyết định đầu tư, chủ đầu tư phải gửi Quỹ hỗ trợ phát triển các hồsơ sau: a)Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc báo cáo đầu tư phù hợp với các quy định củapháp luật về các vấn đề có liên quan đến dự án; b)Phương án sản xuất kinh doanh và trả nợ vốn vay; c)Riêng dự án mở rộng sản xuất, đổi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 .Hồ sơ và trình tự vay vốn 1.Hồ sơ vay vốn gồm: a)Đơn xin vay vốn; b)Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc báo cáo đầu tư đã được thông qua theo quy địnhcủa pháp luật; c)Quyết định đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; d)Văn bản chấp thuận cho vay của Quỹ hỗ trợ phát triển; đ)Tổng dự toán hoặc dự toán hạng mục công trình....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 .Về bảo đảm tiền vay 1.Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, khi vay vốn tín dụng đầu tư pháttriển của Nhà nước, chủ đầu tư được dùng tài sản hình thành bằng vốn vay để bảođảm tiền vay. Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng,bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn nơi khác. 2.Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 .Quyết toán vốn đầu tư 1.Khi dự án hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, chủ đầu tư có trách nhiệm lậpbáo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Nội dung báo cáo quyết toán,trình tự lập, thẩm tra và phê duyệt (đối với dự án do doanh nghiệp nhà nước làmchủ đầu tư) báo cáo quyết toán thực hiện theo quy định của pháp luật. 2.T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 .Trả nợ vay 1.Chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn vay cho tổ chức cho vay theo đúng hợp đồngtín dụng đã ký. Chủ đầu tư được dùng các nguồn sau đây để trả nợ: a)Khấu hao hoặc nguồn thu phí sử dụng tài sản hình thành bằng vốn vay. b)Lợi nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ đầu tư. 2.Đến kỳ hạn trả nợ, nếu khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 .Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ Trườnghợp do nguyên nhân khách quan, chủ đầu tư không trả được nợ theo đúng thoảthuận được ghi trong hợp đồng tín dụng, thì có văn bản đề nghị kèm theo ý kiếncủa cấp quyết định đầu tư gửi tổ chức cho vay để xem xét điều chỉnh thời điểmtrả nợ, gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ theo thẩm q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 .Hợp đồng tín dụng chấm dứt khi: 1.Trả hết nợ vay; 2.Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyềnvà nghĩa vụ của tổ chức cho vay 1.Quyền và nghĩa vụ của Quỹ hỗ trợ phát triển: a)Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp tài liệu chứng minh dự án đầu tư khả thi, khả năngtài chính của mình trước khi quyết định cho vay; b)Thẩm định và chịu trách nhiệm về việc thẩm định phương án tài chính, phương ántrả nợ của dự án. Nếu xét thấy khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Rủiro và xử lý rủi ro 1.Các dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước bị rủi ro do cácnguyên nhân khách quan được xử lý như sau: a)Do chính sách nhà nước thay đổi, do biến động của giá cả thị trường trong vàngoài nước ngoài dự kiến đã tính toán trong dự án khả thi mà chủ đầu tư gặp khókhăn trong việc trả nợ vay, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Việc cho vay đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức(ODA) cho vay lại thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 87/NĐ-CP ngày 05tháng 8 năm 1997 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợphát triển chính thức (ODA) và Nghị định số 90/1998/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm1998 của Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II. HỖ TRỢ LÃI SUẤT SAU ĐẦU TƯ
MỤC II. HỖ TRỢ LÃI SUẤT SAU ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đốitượng được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư là các dự án thuộc diện được hưởng ưu đãiđầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi) do chủ đầu tư vay vốn của các tổ chức tíndụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam để đầu tư, đã hoàn thành đưa vào sử dụngvà đã hoàn trả đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chủđầu tư chỉ được nhận hỗ trợ lãi suất đối với số vốn vay đầu tư trong phạm vitổng mức đầu tư của dự án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều kiện để được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1.Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hưởng ưu đãi đầu tư theo quy địnhcủa Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi). 2.Dự án chưa được vay đầu tư, hoặc bảo lãnh tín dụng đầu tư bằng nguồn vốn tíndụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 3.Được Quỹ hỗ trợ phát triển chấp thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hợpđồng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư phải có các nội dung: tên dự án đầu tư, tổ chứctín dụng cho vay vốn, số vốn vay, thời hạn vay, kỳ hạn trả nợ, số tiền hỗ trợlãi suất có chia ra theo kỳ hạn trả nợ, quyền, nghĩa vụ của các bên và các camkết khác được các bên thoả thuận theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 .Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1.Số tiền hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được xác định bằng tổng số vốn đã vay đầu tưcủa tổ chức tín dụng nhân (x) với 50% mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triểncủa Nhà nước quy định tại Điều 12 Nghị định này. Mức lãi suất hỗ trợ được tínhtại thời điểm vay vốn và ổn định trong suốt thời hạn vay vốn....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 .Trình tự và thủ tục hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1.Để được xem xét hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, chủ đầu tư phải gửi cho Quỹ hỗ trợphát triển hồ sơ xin hỗ trợ lãi suất gồm: a)Đơn xin hỗ trợ lãi suất; b)Quyết định đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c)Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hưởng ưu đãi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC III. BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
MỤC III. BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đốitượng được bảo lãnh là các chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện được hưởng ưuđãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành LuậtKhuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) nhưng không được hỗ trợ lãi suất sauđầu tư, không được vay hoặc mới được vay một phần vốn tín dụng đầu tư pháttriển của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 .Chủ đầu tư muốn được bảo lãnh phải có đủ các điều kiện sau đây: 1.Đã được tổ chức tín dụng thẩm định cho vay và có văn bản yêu cầu bảo lãnh. 2.Được Quỹ hỗ trợ phát triển chấp thuận phương án tài chính, phương án trả nợ vốnvay. 3.Phải có tài sản bảo đảm cho bảo lãnh theo quy định dưới đây: a)Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 .Thời hạn bảo lãnh được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn đã thoả thuận giữachủ đầu tư với tổ chức tín dụng cho vay thực hiện dự án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 .Mức bảo lãnh 1.Mức bảo lãnh đối với một dự án bằng mức vốn vay của tổ chức tín dụng trong tổngmức đầu tư của dự án, nhưng tối đa không vượt mức quy định của Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi). 2.Tổng mức bảo lãnh cho các dự án trong năm của Quỹ hỗ trợ phát triển không vượtquá tổng số vốn tín dụng đầu tư phát triển củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hàngnăm, Quỹ hỗ trợ phát triển được trích 5% tổng số vốn tín dụng đầu tư phát triểncủa Nhà nước (trừ vốn ODA cho vay lại) để dự phòng trả cho các tổ chức tín dụngkhi chủ đầu tư được bảo lãnh không trả nợ đúng hạn. Nếu cuối năm không sử dụnghết, thì số vốn này được chuyển thành nguồn vốn cho vay năm sau. Trường hợp sốvốn dự phò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Chủđầu tư được bảo lãnh phải trả cho Quỹ hỗ trợ phát triển một khoản phí bảo lãnhlà 0,5%/năm tính trên số tiền đang bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 .Hồ sơ xin bảo lãnh 1.Đơn xin bảo lãnh của chủ đầu tư và văn bản của tổ chức tín dụng yêu cầu bảo lãnh; 2.Hồ sơ dự án xin bảo lãnh theo quy định tại điểm (b), (c) khoản 1 Điều 13 vàđiểm (b), (c), (đ) khoản 1 Điều 14 Nghị định này; 3.Văn bản thẩm định cho vay của tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 .Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ xin bảo lãnh, Quỹ hỗtrợ phát triển xem xét, nếu chấp thuận thì ký kết hợp đồng bảo lãnh và làm thủtục phát hành thư bảo lãnh. Nếu từ chối bảo lãnh thì Quỹ có văn bản gửi chủ đầutư; đồng thời phải có báo cáo giải trình và chịu trách nhiệm về ý kiến của mìnhvới cấp có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 .Hợp đồng bảo lãnh 1.Quỹ hỗ trợ phát triển và chủ đầu tư ký kết hợp đồng bảo lãnh, trong đó quy địnhrõ số tiền được bảo lãnh, thời hạn bảo lãnh, phí bảo lãnh, các hình thức bảo đảmcho khoản bảo lãnh; quyền, nghĩa vụ của các bên và các cam kết khác được cácbên thoả thuận phù hợp với quy định của pháp luật. 2.Hợp đồng bảo lãnh ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Đếnthời hạn trả nợ, chủ đầu tư không trả được một phần hoặc toàn bộ số nợ vay màkhông được tổ chức tín dụng cho hoãn, giãn nợ, thì Quỹ hỗ trợ phát triển phảitrả nợ thay phần còn thiếu cho tổ chức tín dụng; đồng thời chủ đầu tư phải kýkhế ước nhận nợ vay với Quỹ hỗ trợ phát triển về số tiền trả nợ thay với lãisuất phạt bằng 130...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 .Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh 1.Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh (Quỹ hỗ trợ phát triển ): a)Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp các tài liệu theo quy định tại Điều 36 của Nghịđịnh này; b)Yêu cầu chủ đầu tư phải có tài sản bảo đảm cho việc bảo lãnh theo quy định tạikhoản 3 Điều 31 Nghị định này; c)Thu phí d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ 1.Quyết định chương trình mục tiêu và chính sách hỗ trợ đầu tư. 2.Quyết định nguồn vốn và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nướctrong từng thời kỳ kế hoạch; quyết định danh mục và mức vốn cho vay các dự ánnhóm A. 3.Giao cho Quỹ hỗ trợ phát triển các chỉ tiêu kế hoạch về nguồn vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1.Căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng vàtrình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định giao kế hoạch hàng năm cho Quỹhỗ trợ phát triển về nguồn vốn, tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhànước có phân theo các hình thức hỗ trợ đầu tư và theo cơ cấu ngành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Bộ Tài chính 1.Hướng dẫn Quỹ hỗ trợ phát triển và các tổ chức liên quan trong việc huy độngcác nguồn vốn cho tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 2.Phát hành Trái phiếu Chính phủ huy động vốn cho tín dụng đầu tư phát triển củaNhà nước. 3.Bố trí vốn ngân sách nhà nước hàng năm cho Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiệncác hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Thựchiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, tín dụng có liên quan đến tín dụngđầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định của pháp luật và chỉ đạo các tổchức tín dụng huy động vốn để cho vay trung, dài hạn phục vụ chính sách pháttriển kinh tế của Nhà nước trong từng thời kỳ về phục vụ định hướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ khác, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương 1.Công bố rộng rãi quy hoạch, kế hoạch định hướng phát triển và các quy trình,quy phạm tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật của ngành, lĩnh vực, sản phẩm,vùng lãnh thổ và các thông tin cần thiết khác trong từng thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quỹ hỗ trợ phát triển là tổ chức tài chính nhà nước hoạt động không vì mục đíchlợi nhuận, bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí. Quỹ có bộ máy quản lý và điềuhành thống nhất trong phạm vi cả nước, có tư cách pháp nhân, được cấp vốn điềulệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Quỹ hỗ trợ phát triển có nhiệm vụ huy động vốn trung và dài hạn, tiếp nhận vàquản lý các nguồn vốn của Nhà nước dành cho tín dụng đầu tư phát triển của Nhànước; cho vay và thu hồi nợ các dự án vay vốn đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư,bảo lãnh tín dụng đầu tư theo quy định của Nghị định này; nhận cho vay ủy thácđối với các ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48 .Quỹ hỗ trợ phát triển hoạt động theo điều lệ được Thủ tướng Chính phủ phêduyệt, chịu sự quản lý nhà nước cuả các cơ quan nhà nước theo quy định của phápluật. Tổchức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện theo quy định của Chínhphủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Thanhtra, kiểm tra, báo cáo 1.Tất cả các hoạt động tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước đều phải chịu sự thanhtra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của phápluật. 2.Tuỳ theo tình hình cụ thể của từng dự án, việc thanh tra, kiểm tra có thể thựchiện ở từng khâu hoặc ở tất cả các khâu của quá trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Xửlý vi phạm 1.Chủ đầu tư được Nhà nước hỗ trợ đầu tư nếu vi phạm các quy định của Nghị địnhnày thì tuỳ theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính, nếu gây thiệt hạivề tài sản thì phải bồi thường và xử lý theo quy định của pháp luật. 2.Người quyết định đầu tư sai về chủ trương đầu tư, gây hậu quả nghiêm trọng vềkinh tế -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều51. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2000.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Đốivới các dự án vay vốn tín dụng của Nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệulực, được thực hiện tiếp các điều khoản đã ghi trong hợp đồng tín dụng và cácquyết định trước đây của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Thống đốc Ngân hàngNhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo chứcnăng và thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54
Điều 54 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ hỗ trợ phát triển chịutrách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.