Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước trên cơ sở Trung tâm xúc tiến việc làm tỉnh
54/1998/QĐ-UB
Right document
Ban hành quy định mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển đào tạo nghề tại các cơ sở đào tạo nghề công lập trên địa bàn tỉnh
78/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước trên cơ sở Trung tâm xúc tiến việc làm tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển đào tạo nghề tại các cơ sở đào tạo nghề công lập trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển đào tạo nghề tại các cơ sở đào tạo nghề công lập trên địa bàn tỉnh
- V/v thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước trên cơ sở Trung tâm xúc tiến việc làm tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1: Thành lập “Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước ” trên cơ sở Trung tâm xúc tiến việc làm tỉnh đã được thành lập theo quyết định số : 146/QĐ-UB ngày 18/01/1997 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu học phí và lệ phí dự thi, dự tuyển áp dụng cho học sinh học nghề chính quy tập trung tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Mức thu học phí: STT LĨNH VỰC ĐÀO TẠO MỨC THU/HỌC SINH/THÁNG 1 Nghệ thuật, Văn hoá, Thông tin 50.000 đồng 2 Kinh doanh và Quản lý 50.000 đồng 3 Máy tính, Côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành mức thu học phí và lệ phí dự thi, dự tuyển áp dụng cho học sinh học nghề chính quy tập trung tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- 1. Mức thu học phí:
- LĨNH VỰC ĐÀO TẠO
- Điều 1: Thành lập “Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước ” trên cơ sở Trung tâm xúc tiến việc làm tỉnh đã được thành lập theo quyết định số : 146/QĐ-UB ngày 18/01/1997 của Ủy ban Nhân dân tỉnh...
Left
Điều 2
Điều 2: a/ Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước là đơn vị sự nghiệp có thu, chịu sự chỉ đạo và quản lý toàn diện của Sở Lao động - Thương binh & Xã hội tỉnh Bình Phước. b/ Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh thực hiện theo mục II - Thông tư số 08/LĐTBXH - TT ngày 10/03/1997 của Bộ Lao động - Thươn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội triển khai hướng dẫn cụ thể về mức thu và sử dụng học phí, lệ phí theo đúng quy định và tổ chức kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội triển khai hướng dẫn cụ thể về mức thu và sử dụng học phí, lệ phí theo đúng quy định và tổ chức kiểm tra thực hiện Quyết định này.
- Điều 2: a/ Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước là đơn vị sự nghiệp có thu, chịu sự chỉ đạo và quản lý toàn diện của Sở Lao động - Thương binh & Xã hội tỉnh Bình Phước.
- b/ Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh thực hiện theo mục II - Thông tư số 08/LĐTBXH - TT ngày 10/03/1997 của Bộ Lao động - Thương binh & Xã hội.
- Đi ề u 3: a/ Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Phước có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy dịnh.
Left
Điều 4
Điều 4: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh & Xã hội, Giám đốc Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế quyết định số 146/QĐ-UB ngày 18/01/1997 của Ủy ban N...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- Quyết định này thay thế quyết định số 146/QĐ-UB ngày 18/01/1997 của Ủy ban Nhân dân Tỉnh.
- Left: Điều 4: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Right: Điều 3. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Lao động
- Left: Thương binh & Xã hội, Giám đốc Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Right: Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.