Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND ngày 30/6/2005 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND ngày 30/6/2005 của UBND tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND ngày 30/6/2005 của UBND tỉnh Right: V/v Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Target excerpt

V/v Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

explicit-citation Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2005 của UBND tỉnh Bắc Giang như sau: 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 10 như sau: “3. Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặ...

Open section

Điều 10

Điều 10: Hồ sơ xin cấp giấy phép thăm dò dưới đất 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu quy định; 2. Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình khai thác có lưu lượng từ 200 đến 3.000m 3 /ngày – đêm; hoặc thiết kế giếng thăm dò đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200 m 3 /ngày – đêm; 3. Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận quy...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2005 của UBND tỉnh Bắc Giang như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 10 như sau:
  • Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai tại nơi thăm dò (có chứng thực...
Added / right-side focus
  • Điều 10: Hồ sơ xin cấp giấy phép thăm dò dưới đất
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu quy định;
  • 2. Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình khai thác có lưu lượng từ 200 đến 3.000m 3 /ngày – đêm; hoặc thiết kế giếng thăm dò đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200 m 3 /ngày – đêm;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2005 của UBND tỉnh Bắc Giang như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 10 như sau:
  • 2. Sửa đổi khoản 6 Điều 11 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai tại nơi thăm dò (có chứng thực... Right: Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai tại nơi thăm dò hoặc văn bản của Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền ch...
Target excerpt

Điều 10: Hồ sơ xin cấp giấy phép thăm dò dưới đất 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu quy định; 2. Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình khai thác có lưu lượng từ 200 đến 3.000m 3 /ngày – đêm; hoặc thiết kế...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Bắc Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2005/QĐ - UB ngày 30 tháng 6 năm 2005 của UBND tỉnh Bắc Giang)...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi, đối tượng: 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho việc quản lý, bảo vệ, điều tra cơ bản về tài nguyên nước; các hoạt động khác gồm: Khảo sát, thăm dò, khai thác, sử dụng nguồn lợi từ tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung thu hồi giấy phép về tài nguyên...
Điều 2 Điều 2: Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, điều tra cơ bản, đánh giá, bảo vệ, khai thác sử dụng và các hoạt động khác về tài nguyên nước trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp, gia hạn, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nướ...
Điều 3 Điều 3: Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành liên quan: Các Sở, Ban, Ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc quản lý, bảo vệ; xây dựng chiến lược quy hoạch, kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn về lĩnh vực ngành quản lý.
Điều 4 Điều 4: Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã: 1. Thực hiện chức năng quản lý, bảo vệ tài nguyên nước; phối hợp với sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các biện pháp tránh gây ô nhiễm và làm cạn kiệt nguồn nước trên địa bàn; 2. Có biện pháp bảo vệ, phòng ngừa ô nhiễm nguồn nước từ các khu vực làng nghề, cụm công nghiệp, khu chăn nuô...