Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUYẾT ĐỊNH Ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
04/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh ninh Thuận
1617/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh ninh Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh ninh Thuận
- QUYẾT ĐỊNH Ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành
- sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ đối với sản xuất, sơ chế sản phẩm nông nghiệp và thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận, như sau: 1. Sửa đổi điểm d khoản 14 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận, như sau:
- Sửa đổi điểm d khoản 14 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28...
- “d) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc”.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ đối với sản xuất, sơ chế sản phẩm nông nghiệp và thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (sau đây gọi tắt là cơ sở) sản xuất, sơ chế sản phẩm nông nghiệp và thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 4 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm: - Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố nội dung tại Điều 1 Quyết định này; - Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao trách nhiệm:
- - Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố nội dung tại Điều 1 Quyết định này;
- - Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (sau đây gọi tắt là cơ sở) sản xuất, sơ chế sản phẩm nông nghiệp và thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 4 Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP: Vietnamese Good Agricultural Practices, GlobalGAP: Global Good Agricultural Practice) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác; tiêu chuẩn nông nghiệp hữu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ngành; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ngành
- thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP: Vietnamese Good Agricultural Practices, GlobalGAP: Global Good Agricultural Practice) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và...
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ 1. Sản phẩm trồng trọt: lúa, rau, quả, nấm ăn. 2. Sản phẩm chăn nuôi: heo, bò thịt, bò sữa, gia cầm, thủy cầm, ong. 3. Sản phẩm thủy sản: cá tra, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá rô phi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện hỗ trợ Cơ sở được hỗ trợ khi đăng ký sản xuất, sơ chế các sản phẩm trong danh mục được quy định tại Điều 4 của Quyết định này, phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phải đăng ký và thực hiện áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong quá trình sản xuất, sơ chế sản phẩm an toàn cho sản phẩm theo một trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, xác định vùng đủ điều kiện sản xuất nông nghiệp, thủy sản tập trung đáp ứng yêu cầu sản xuất quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hỗ trợ không quá 50% tổng vốn đầu tư xây dựng, cải tạo kết cấu hạ tần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký hỗ trợ thực hiện quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, an toàn hoặc chứng nhận cơ sở chế biến đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Thành phần hồ sơ đăng ký: a) Đối với đăng ký hỗ trợ thực hiện quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và an toàn, bao gồm: - Giấy đăng ký thực hiện áp dụng quy trình thực hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời gian nhận hồ sơ và trình tự thủ tục xét duyệt hồ sơ Cơ sở đề nghị hỗ trợ kinh phí phải đề nghị từ tháng 7 năm trước để đưa vào kế hoạch dự toán kinh phí năm sau. Cụ thể như sau: 1. Các cơ sở phải gửi đầy đủ 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký tới Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế chậm nhất là 31 tháng 7 h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn kinh phí hỗ trợ Kinh phí đầu tư, hỗ trợ các nội dung tại Quyết định này được sử dụng từ ngân sách trung ương thông qua các chương trình, dự án có liên quan và vốn sự nghiệp nông nghiệp, vốn sự nghiệp khoa học công nghệ từ ngân sách tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện quyết định này; hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện chính sách và các vướng mắc, phát sinh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo, giải quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 19/6/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Chánh...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh ninh Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh ninh Thuận
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 19/6/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hàn...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi...