Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp công tác quản lý môi trường khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp công tác quản lý môi trường khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Phối hợp công tác quản lý môi trường khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Kèm theo Quyết định số 584/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Gian...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung và phương thức phối hợp; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác phối hợp quản lý môi trường tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh (sau đây gọi chung là khu công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2013 của UBND thành phố về Chế độ chi trả nhuận bút, thù lao đối với cổng thông tin điện tử thành phố và Trang thông tin điện tử trên Internet của các cơ quan hành chính, sự nghiệp.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung và phương thức phối hợp
  • trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác phối hợp quản lý môi trường tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Quản lý các khu công...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2013 của UBND thành phố về Chế độ chi trả nhuận bút, thù lao đối với cổng thông t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung và phương thức phối hợp
  • trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác phối hợp quản lý môi trường tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Quản lý các khu công...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2013 của UBND thành phố về Chế độ chi trả nhuận bút, thù lao đối với cổng thông tin điện tử t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp Nội dung phối hợp công tác quản lý môi trường đối với khu công nghiệp bao gồm: 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và đôn đốc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 3. Quan trắc và báo cáo môi trường khu công nghiệp. 4. Giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp a) Việc phối hợp công tác quản lý môi trường khu công nghiệp dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan nhằm đảm bảo sự thống nhất, đồng bộ, tránh chồng chéo; b) Tăng cường trách nhiệm phối hợp trong quản lý môi trường khu công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật về bảo vệ môi trường 1. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, UBND cấp huyện có khu công nghiệp đóng trên địa bàn tổ chức tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường cho các doanh nghiệp trong khu công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường 1. Thanh tra, kiểm tra định kỳ a) Các cơ quan thanh tra, kiểm tra định kỳ hàng năm về bảo vệ môi trường khu công nghiệp của tỉnh Bắc Giang bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thanh tra, kiểm tra đối với các doanh nghiệp là đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quan trắc và báo cáo môi trường khu công nghiệp 1. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, giám sát các doanh nghiệp trong khu công nghiệp thực hiện chương trình quan trắc môi trường định kỳ cam kết tại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp, kiến nghị về môi trường 1. Giải quyết các khiếu nại, tố cáo về môi trường Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, kiến nghị và phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, UBND cấp huyện giải quyết khiếu nại, tố cáo về môi trường trong khu công nghiệp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Ứ n g phó sự cố về môi trường 1. Khi xảy ra sự cố môi trường, các doanh nghiệp có trách nhiệm huy động khẩn cấp nhân lực, vật lực và phương tiện tại chỗ để ứng phó kịp thời, đồng thời báo ngay cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh để được hướng dẫn, hỗ trợ. 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm theo dõi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chế độ báo cáo Định kỳ hàng năm (trước ngày 25/11), Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Công an tỉnh, UBND cấp huyện báo cáo kết quả thực hiện Quy chế này về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp phản ánh kịp thời v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về chế độ chi trả nhuận bút, thù lao đối với cổng, trang thông tin điện tử và hệ thống đài truyền thanh cơ sở của thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ chi trả nhuận bút, thù lao đối với cổng, trang thông tin điện tử và hệ thống đài truyền thanh cơ sở của thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các cơ quan chủ quản trang thông tin điện tử và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - BTVTU, TT HĐND và Đoàn ĐBQH thành phố; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Thông tin và Truyền...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ chi trả nhuận bút cho tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm đăng tải trên cổng/trang thông tin điện từ, đài truyền thanh quận, huyện, phường, xã (sau đây gọi tắt là đài truyền thanh cơ sở) của thành phố Đà Nẵng; thù lao cho người tham gia thực hiện các công việc liên...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cổng/trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị, đài truyền thanh cơ sở của thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhuận bút là khoản tiền do bên sử dụng tác phẩm trả cho tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả khi tác phẩm (sau đây gọi chung là tác phẩm) được sử dụng trên cổng/trang thông tin điện tử và đài truyền thanh cơ sở của các cơ quan của thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là cơ quan sử dụng tác phẩm). 2. Thù lao...
Điều 4. Điều 4. Quy định về trả nhuận bút, thù lao 1. Mức nhuận bút, thù lao trả cho tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả và những người tham gia thực hiện các công việc liên quan đến tác phẩm căn cứ vào thể loại, chất lượng tác phẩm, mức độ ảnh hưởng của tác phẩm đến kinh tế - xã hội, mức độ đóng góp vào tác phẩm, các quy định khuyến khích s...