Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 3

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định về chế độ thông tin báo cáo

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v Ban hành Quy định về chế độ thông tin báo cáo Right: Về việc ban hành Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thông tin báo cáo.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thông tin báo cáo. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 75/QĐ-UB, ngày 30 tháng 9 năm 2003 của UBND tỉnh Bắc Giang về chế độ thông tin báo cáo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 75/QĐ-UB, ngày 30 tháng 9 năm 2003 của UBND tỉnh Bắc Giang về chế độ thông tin báo cáo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch các UBND huyện, thành phố và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chế độ thông tin báo cáo (Ban hành kèm theo quyết định số 16/2006/QĐ- UBND ngày 16 /3 /2006 của UBND tỉnh Bắc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Về Giải thưởng môi trường tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 162/2011/QĐ-UBND n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Lại Thanh Sơn
Removed / left-side focus
  • Về chế độ thông tin báo cáo
  • ngày 16 /3 /2006 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch các UBND huyện, thành phố và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện... Right: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: (Ban hành kèm theo quyết định số 16/2006/QĐ- UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 162/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2011 của UBND tỉnh Bắc Giang)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Qui định cụ thể nội dung, thẩm quyền ký, chế độ gửi báo cáo (bản giấy và điện tử) định kỳ (tuần, tháng, quý, năm); báo cáo đột xuất; báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp tình hình kinh tế - xã hội; chương trình công tác tháng, quí, năm của UBND tỉnh, các sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ươn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Bắc Giang; quy định tiêu chí, thang điểm, hình thức, lĩnh vực, trình tự, thủ tục xét thưởng và tổ chức trao tặng Giải thưởng môi trường tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Giải thưởng môi trường tỉnh).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về Giải thưởng môi trường tỉnh Bắc Giang
  • quy định tiêu chí, thang điểm, hình thức, lĩnh vực, trình tự, thủ tục xét thưởng và tổ chức trao tặng Giải thưởng môi trường tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Giải thưởng môi trường tỉnh).
Removed / left-side focus
  • Qui định cụ thể nội dung, thẩm quyền ký, chế độ gửi báo cáo (bản giấy và điện tử) định kỳ (tuần, tháng, quý, năm)
  • báo cáo đột xuất
  • báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp tình hình kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Văn phòng UBND tỉnh, các sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh (dưới đây gọi chung là sở). 2. UBND các huyện, thành phố (dưới đây gọi chung là UBND cấp huyện). 3. Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn: Cục Thống kê, Cục Thuế, Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Bưu điện tỉnh, Điện lực Bắc Giang, BHXH tỉnh, Chi nhánh Ngân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, cộng đồng trong nước và ngoài nước (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân, cộng đồng) có thành tích xuất sắc trong sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Các ngành: Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa, Thể thao và D...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, cộng đồng trong nước và ngoài nước (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân, cộng đồng) có thành tích xuất sắc trong sự nghiệp bảo vệ môi trường trên...
  • Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao tham mưu cho UBND tỉnh xét thưởng, trao tặng Giải t...
Removed / left-side focus
  • 1. Văn phòng UBND tỉnh, các sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh (dưới đây gọi chung là sở).
  • 2. UBND các huyện, thành phố (dưới đây gọi chung là UBND cấp huyện).
  • 3. Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn: Cục Thống kê, Cục Thuế, Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Bưu điện tỉnh, Điện lực Bắc Giang, BHXH tỉnh, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Quỹ Hỗ trợ phát triển tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Kết cấu, nội dung báo cáo Các báo cáo có phần văn bản (phần I) và phần bảng biểu số liệu (phần II), gồm bản điện tử và bản giấy, được tạo lập bằng các phần mềm chuyên dụng. Báo cáo định kỳ (tuần, tháng, quý, năm) được tạo lập bằng phần mềm Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế xã hội. Nội dung báo cáo cần ngắn gọn, cụ thể; đánh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hình thức và cơ cấu Giải thưởng môi trường tỉnh 1. Giải thưởng môi trường tỉnh là hình thức khen thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh đối với các tổ chức, cá nhân, cộng đồng có thành tích trong lĩnh vực bảo vệ môi trường. 2. Giải thưởng môi trường tỉnh gồm 3 (ba) loại: Giải thưởng cho tổ chức, giải thưởng cho cá nhân và giải thưởng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hình thức và cơ cấu Giải thưởng môi trường tỉnh
  • 1. Giải thưởng môi trường tỉnh là hình thức khen thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh đối với các tổ chức, cá nhân, cộng đồng có thành tích trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.
  • 2. Giải thưởng môi trường tỉnh gồm 3 (ba) loại: Giải thưởng cho tổ chức, giải thưởng cho cá nhân và giải thưởng cho cộng đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Kết cấu, nội dung báo cáo
  • Các báo cáo có phần văn bản (phần I) và phần bảng biểu số liệu (phần II), gồm bản điện tử và bản giấy, được tạo lập bằng các phần mềm chuyên dụng.
  • Báo cáo định kỳ (tuần, tháng, quý, năm) được tạo lập bằng phần mềm Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Báo cáo của các sở, UBND cấp huyện 1- Báo cáo tháng: Gồm toàn bộ các tháng trong năm (trừ tháng 6 và tháng 12). Nội dung báo cáo:

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xét tặng 1. Việc xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh phải đảm bảo chính xác, công khai, công bằng, dân chủ và kịp thời trên cơ sở đánh giá đúng hiệu quả và thành tích trong lĩnh vực bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân, cộng đồng. 2. Giải thưởng môi trường tỉnh ghi nhận và khuyến khích các tổ chức, cá nhân, cộng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xét tặng
  • Việc xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh phải đảm bảo chính xác, công khai, công bằng, dân chủ và kịp thời trên cơ sở đánh giá đúng hiệu quả và thành tích trong lĩnh vực bảo vệ môi trường của tổ c...
  • 2. Giải thưởng môi trường tỉnh ghi nhận và khuyến khích các tổ chức, cá nhân, cộng đồng có thành tích xuất sắc đối với sự nghiệp bảo vệ môi trường tính đến thời điểm xét tặng Giải thưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Báo cáo của các sở, UBND cấp huyện
  • 1- Báo cáo tháng: Gồm toàn bộ các tháng trong năm (trừ tháng 6 và tháng 12). Nội dung báo cáo:
left-only unmatched

Phần I: Đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu, chỉ tiêu kế hoạch được giao; việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước của sở, UBND cấp huyện trong tháng; những kiến nghị, đề xuất với UBND, Chủ tịch UBND tỉnh và các ngành liên quan; những nhiệm vụ chủ yếu và những biện pháp chỉ đạo thực hiện của sở, UBND cấp huyện trong tháng sau.

Phần I: Đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu, chỉ tiêu kế hoạch được giao; việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước của sở, UBND cấp huyện trong tháng; những kiến nghị, đề xuất với UBND, Chủ tịch UBND tỉnh và các ngành liên quan; những nhiệm vụ chủ yếu và những biện pháp chỉ đạo thực hiện của sở, UBND cấp huyện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong tháng.

Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong tháng. 2- Báo cáo quí: Gồm báo cáo quí I và quí III. Báo cáo quí I gồm cả báo cáo tháng 3, báo cáo quí III gồm cả báo cáo tháng 9. Nội dung báo cáo:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Là tổng hợp các báo cáo tháng trong quí; đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu, chỉ tiêu kế hoạch được giao; việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước của sở, UBND cấp huyện trong quí; những kiến nghị, đề xuất với UBND, Chủ tịch UBND tỉnh và các ngành liên quan; những nhiệm vụ chủ yếu và biện pháp chỉ đạo thực hiện của sở, UBND cấp huyện trong quí sau.

Phần I: Là tổng hợp các báo cáo tháng trong quí; đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu, chỉ tiêu kế hoạch được giao; việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước của sở, UBND cấp huyện trong quí; những kiến nghị, đề xuất với UBND, Chủ tịch UBND tỉnh và các ngành liên quan; những nhiệm vụ chủ yếu và biện pháp chỉ đạo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong quí.

Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong quí. 3-Báo cáo 6 tháng đầu năm và cả năm Nội dung báo cáo:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch được giao, lĩnh vực và những nhiệm vụ phát triển KT-XH chủ yếu, các dự án, chương trình của địa phương; việc thực hiện chương trình công tác của UBND tỉnh, đề án trọng điểm của tỉnh về KT-XH được giao nhiệm vụ chủ trì tổ chức thực hiện. Đánh giá việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước của sở, UBND cấp huyện; biện pháp chỉ đạo mới, sáng tạo, hiệu quả. Những kết quả đạt được, những vấn đề mới đặt ra, những đánh giá, nhận định, dự báo cùng những thiếu sót tồn tại; nguyên nhân của những thiếu sót, tồn tại trong 6 tháng đầu năm và cả năm; đề xuất, kiến nghị với UBND, Chủ tịch UBND tỉnh; nhiệm vụ chủ yếu và phương hướng, biện pháp chỉ đạo thực hiện của Sở, UBND cấp huyện trong 6 tháng cuối năm, năm sau.

Phần I: Đánh giá tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch được giao, lĩnh vực và những nhiệm vụ phát triển KT-XH chủ yếu, các dự án, chương trình của địa phương; việc thực hiện chương trình công tác của UBND tỉnh, đề án trọng điểm của tỉnh về KT-XH được giao nhiệm vụ chủ trì tổ chức thực hiện. Đánh giá việc thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong 6 tháng đầu năm và cả năm.

Phần II: Các bảng biểu số liệu phản ảnh tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch của sở, UBND cấp huyện trong 6 tháng đầu năm và cả năm. 4- Báo cáo đột xuất Áp dụng khi xảy ra hoặc có nguy cơ xảy ra các biến động bất thường về tự nhiên, tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng thuộc lĩnh vực, địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Báo cáo chuyên đề, báo cáo của UBND tỉnh 1- Báo cáo chuyên đề: Nội dung báo cáo theo văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương và yêu cầu của Tỉnh ủy, HĐND, Chủ tịch UBND tỉnh. Văn phòng UBND tỉnh thông báo và kiểm tra, đôn đốc cơ quan, đơn vị được phân công chuẩn bị báo cáo chuyên đề bảo đảm trình tự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân, cộng đồng được trao tặng 1. Tổ chức, cá nhân, cộng đồng đạt Giải thưởng môi trường tỉnh được nhận Bằng công nhận của Chủ tịch UBND tỉnh, tiền thưởng, cờ lưu niệm. 2. Tổ chức, cá nhân, cộng đồng đạt Giải thưởng môi trường tỉnh được phép thông báo, tuyên truyền trên các phương tiện thông ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân, cộng đồng được trao tặng
  • 1. Tổ chức, cá nhân, cộng đồng đạt Giải thưởng môi trường tỉnh được nhận Bằng công nhận của Chủ tịch UBND tỉnh, tiền thưởng, cờ lưu niệm.
  • 2. Tổ chức, cá nhân, cộng đồng đạt Giải thưởng môi trường tỉnh được phép thông báo, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc các hình thức giới thiệu khác
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Báo cáo chuyên đề, báo cáo của UBND tỉnh
  • 1- Báo cáo chuyên đề:
  • Nội dung báo cáo theo văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương và yêu cầu của Tỉnh ủy, HĐND, Chủ tịch UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Báo cáo của cơ quan Trung ương trên địa bàn 1. Các đơn vị: BHXH, Bưu Điện, Điện lực, Cục thuế, KBNN, Ngân hàng NN tỉnh, Quỹ hỗ trợ phát triển tỉnh báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của ngành hàng tháng, quý, 6 tháng và cả năm. Nội dung báo cáo thực hiện theo tại Điều 3 Quy định này. 2. Cục Thống kê báo cáo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lĩnh vực xét tặng Thực hiện theo Điều 7 Thông tư số 13/2010/TT-BTNMT ngày 28 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Giải thưởng Môi trường Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lĩnh vực xét tặng
  • Thực hiện theo Điều 7 Thông tư số 13/2010/TT-BTNMT ngày 28 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Giải thưởng Môi trường Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Báo cáo của cơ quan Trung ương trên địa bàn
  • BHXH, Bưu Điện, Điện lực, Cục thuế, KBNN, Ngân hàng NN tỉnh, Quỹ hỗ trợ phát triển tỉnh báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của ngành hàng tháng, quý, 6 tháng và cả năm.
  • Nội dung báo cáo thực hiện theo tại Điều 3 Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chế độ gửi báo cáo 1. Báo cáo được gửi theo 2 đường: a. Gửi bản điện tử tới Văn phòng UBND tỉnh qua đường truyền mạng tin học của tỉnh hoặc địa chỉ Email: PTH@bacgiang.gov.vn . b. Gửi bản giấy (bản in giấy của bản điện tử có chữ ký, đóng dấu) theo đường văn thư (qua bưu điện hoặc trực tiếp) đến Văn phòng UBND tỉnh 02 bản, Sở KH...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện xét tặng Tổ chức, cá nhân và cộng đồng đăng ký tham gia xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh phải có các điều kiện sau đây: 1. Điều kiện chung đối với tổ chức, cá nhân và cộng đồng a) Tự nguyện đăng ký hoặc được một cơ quan, đoàn thể, tổ chức chính trị, xã hội, xã hội nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch UBND các h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện xét tặng
  • Tổ chức, cá nhân và cộng đồng đăng ký tham gia xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh phải có các điều kiện sau đây:
  • 1. Điều kiện chung đối với tổ chức, cá nhân và cộng đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chế độ gửi báo cáo
  • 1. Báo cáo được gửi theo 2 đường:
  • a. Gửi bản điện tử tới Văn phòng UBND tỉnh qua đường truyền mạng tin học của tỉnh hoặc địa chỉ Email: PTH@bacgiang.gov.vn .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Quản lý, cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng máy tính 1. Văn phòng UBND tỉnh là đầu mối quản lý cơ sở dữ liệu thông tin KT-XH của tỉnh đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang; Chỉ đạo bộ phận chuyên môn tích hợp thông tin KT-XH của các cơ quan gửi lên thông qua mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh vào cơ sở dữ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí và thang điểm xét tặng 1. Đối với tổ chức a) Đóng góp đối với sự nghiệp bảo vệ môi trường: tối đa là 40 điểm; Tính hiệu quả về kinh tế, xã hội: tối đa là 30 điểm; c) Quy mô và phạm vi ảnh hưởng: tối đa là 15 điểm; d) Tính liên tục và thời gian tác động: tối đa 10 điểm; đ) Lập thành tích về bảo vệ môi trường tại vùng sâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiêu chí và thang điểm xét tặng
  • 1. Đối với tổ chức
  • a) Đóng góp đối với sự nghiệp bảo vệ môi trường: tối đa là 40 điểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Quản lý, cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng máy tính
  • 1. Văn phòng UBND tỉnh là đầu mối quản lý cơ sở dữ liệu thông tin KT-XH của tỉnh đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang
  • Chỉ đạo bộ phận chuyên môn tích hợp thông tin KT-XH của các cơ quan gửi lên thông qua mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh vào cơ sở dữ liệu thông tin KT-XH của tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chương trình công tác năm, quý, tháng 1. Nội dung chương trình công tác a. Chương trình công tác năm: Phần 1 nêu các nhiệm vụ giải pháp lớn của ngành, địa phương trên tất cả các lĩnh vực công tác. Phần 2 là danh mục các báo cáo, đề án trình UBND tỉnh. b. Chương trình công tác quí: Phần 1 nêu nhiệm vụ, giải pháp chính của ngành,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị xét tặng Số lượng hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh (sau đây gọi tắt là Hồ sơ) gồm 02 bộ có các thành phần hồ sơ như sau: 1. Bản đăng ký tham gia xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh theo Mẫu 1 (đối với tổ chức), Mẫu 2 (đối với cá nhân) và Mẫu 3 (đối với cộng đồng) kèm theo Quy định này. 2. Báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị xét tặng
  • Số lượng hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh (sau đây gọi tắt là Hồ sơ) gồm 02 bộ có các thành phần hồ sơ như sau:
  • 1. Bản đăng ký tham gia xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh theo Mẫu 1 (đối với tổ chức), Mẫu 2 (đối với cá nhân) và Mẫu 3 (đối với cộng đồng) kèm theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chương trình công tác năm, quý, tháng
  • 1. Nội dung chương trình công tác
  • a. Chương trình công tác năm: Phần 1 nêu các nhiệm vụ giải pháp lớn của ngành, địa phương trên tất cả các lĩnh vực công tác. Phần 2 là danh mục các báo cáo, đề án trình UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền ký các báo cáo, chương trình công tác 1. Thẩm quyền ký các báo cáo Giám đốc sở, Chủ tịch UBND cấp huyện ký các báo cáo gửi UBND, Chủ tịch UBND tỉnh. Giám đốc Sở, Chủ tịch UBND cấp huyện có thể uỷ nhiệm cho cấp phó ký báo cáo tháng, báo cáo tuần, báo cáo chuyên đề, báo cáo đột xuất và phải chịu trách nhiệm về báo cáo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cơ quan thường trực Cơ quan thường trực của Hội đồng xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh là Sở Tài nguyên và Môi trường, có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và một số ngành có liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau: 6. Tham mưu giúp Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức phong trào bảo vệ môi trường, phát động, hướng dẫn các tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cơ quan thường trực
  • Cơ quan thường trực của Hội đồng xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh là Sở Tài nguyên và Môi trường, có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và một số ngành có liên quan thực hiện các nhiệm...
  • 6. Tham mưu giúp Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức phong trào bảo vệ môi trường, phát động, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân và cộng đồng tham gia đăng ký xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền ký các báo cáo, chương trình công tác
  • 1. Thẩm quyền ký các báo cáo
  • Giám đốc sở, Chủ tịch UBND cấp huyện ký các báo cáo gửi UBND, Chủ tịch UBND tỉnh. Giám đốc Sở, Chủ tịch UBND cấp huyện có thể uỷ nhiệm cho cấp phó ký báo cáo tháng, báo cáo tuần, báo cáo chuyên đề,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chế độ thông tin hoạt động của UBND, Chủ tịch UBND tỉnh 1. Mỗi tháng 1 lần, Chánh Văn phòng UBND tỉnh gửi các thành viên UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, Chủ tịch UBND cấp huyện thông tin về: a. Tổng hợp kết quả thực hiện chương trình công tác hàng tháng; hoạt động chỉ đạo, điều hành của UBND và của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBN...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hội đồng xét tặng 1. Hội đồng xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập (sau đây gọi tắt là Hội đồng). Số lượng thành viên của Hội đồng tối thiểu là 7 người. Hội đồng là cơ quan tư vấn có trách nhiệm thẩm định, đánh giá kết quả, bình chọn các tổ chức, cá nhân và cộng đồng có thành tích xuấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hội đồng xét tặng
  • Hội đồng xét tặng Giải thưởng môi trường tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập (sau đây gọi tắt là Hội đồng).
  • Số lượng thành viên của Hội đồng tối thiểu là 7 người.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chế độ thông tin hoạt động của UBND, Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Mỗi tháng 1 lần, Chánh Văn phòng UBND tỉnh gửi các thành viên UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, Chủ tịch UBND cấp huyện thông tin về:
  • a. Tổng hợp kết quả thực hiện chương trình công tác hàng tháng; hoạt động chỉ đạo, điều hành của UBND và của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan Trung ương trên địa bàn, Chủ tịch UBND cấp huyện căn cứ Quyết định này để quy định cụ thể chế độ thông tin báo cáo (trong đó có chế độ cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng máy tính) trong ngành và địa phương; phân công nhiệm vụ cụ thể cho cán bộ thực hiện...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự xét tặng 1. Các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư lập hồ sơ theo mẫu quy định gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) từ ngày 01 tháng 3 đến ngày 30 tháng 3 hàng năm. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ. Trường hợp Hồ sơ chưa hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự xét tặng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư lập hồ sơ theo mẫu quy định gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) từ ngày 01 tháng 3 đến ngày 30 tháng 3 hàng năm.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan
  • 1. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan Trung ương trên địa bàn, Chủ tịch UBND cấp huyện căn cứ Quyết định này để quy định cụ thể chế độ thông tin báo cáo (trong đó có chế độ cập nhật thông tin...
  • phân công nhiệm vụ cụ thể cho cán bộ thực hiện chế độ thông tin báo cáo đúng quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thi hành quy định này; từng thời gian, có định hướng thông tin, nêu rõ yêu cầu báo cáo cho các cơ quan biết để đáp ứng theo nhu cầu thông tin, phục vụ sự chỉ đạo điều hành của UBND, Chủ tịch UBND tỉnh. Việc tổ chức thực hiện chế độ thông tin, b...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức việc trao Giải thưởng môi trường tỉnh 1. Việc trao tặng Giải thưởng được tổ chức sau khi Chủ tịch UBND tỉnh quyết định về việc trao tặng Giải thưởng môi trường tỉnh, thời gian trao tặng Giải thưởng môi trường tỉnh vào dịp kỷ niệm Ngày Môi trường thế giới hàng năm (Ngày 05/6). Trong trường hợp đặc biệt, Sở Tài nguyên và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tổ chức việc trao Giải thưởng môi trường tỉnh
  • Việc trao tặng Giải thưởng được tổ chức sau khi Chủ tịch UBND tỉnh quyết định về việc trao tặng Giải thưởng môi trường tỉnh, thời gian trao tặng Giải thưởng môi trường tỉnh vào dịp kỷ niệm Ngày Môi...
  • Trong trường hợp đặc biệt, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thi hành quy định này
  • từng thời gian, có định hướng thông tin, nêu rõ yêu cầu báo cáo cho các cơ quan biết để đáp ứng theo nhu cầu thông tin, phục vụ sự chỉ đạo điều hành của UBND, Chủ tịch UBND tỉnh.

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí chi cho việc tổ chức và trao Giải thưởng môi trường tỉnh được lấy từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường, Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Bắc Giang và tài trợ của các tổ chức, cá nhân khác (nếu có) được sử dụng cho các hoạt động sau: a) Hoạt động của Hội đồng, Cơ quan thường trực Giải thưởng, Tổ thư k...
Điều 15. Điều 15. Thu hồi Giải thưởng môi trường tỉnh 1. Chủ tịch UBND tỉnh căn cứ vào mức độ vi phạm của tổ chức, cá nhân, cộng đồng có thể quyết định thu hồi Giải thưởng môi trường tỉnh đã trao tặng trong các trường hợp sau: a. Có hành vi gian lận trong quá trình tham gia xét tặng Giải thưởng; b. Trong thời hạn 02 (hai) năm (đối với tổ chức)...
Điều 16. Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ hướng dẫn các cơ quan, đoàn thể, tổ chức chính trị- xã hội, xã hội nghề nghiệp, UBND các huyện, thành phố, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố trên địa bàn triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trên cơ sở Quy định này, UBND huyện,...